Ktl-icon-tai-lieu

học tiếng nhật

Được đăng lên bởi Hòn Đá Cô Đơn
Số trang: 45 trang   |   Lượt xem: 2550 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Bài 41
Ở các bài trước các bạn đã được biết đến biểu hiện cho và nhận là :あげます、もらいます、くれます。
Ở bài này các bạn sẽ được biết thêm いただきます、くださいます、やります。 Những biểu hiện này
được dùng tùy theo mối quan hệ của người cho và người nhận
I/Cấu trúc + Ngữ pháp với いただきます
A./A に N を いただきました。
Nhận từ A vật N, ở đây A có địa vị cao hơn người nói. Là kính ngữ của もらいます。
Ví dụ:
-私は社長にお土産をいただきました。
Tôi nhận được quà từ giám đốc.
-珍しい切手ですね。
Cái tem quý hiếm ghê ha
課長にいただいたんです
Tôi đã được nhận nó từ trưởng phòng đấy.
B./A に V て いただきます。
Nghĩa cũng giống như cấu trúc A nhưng ở đây không phải là danh từ mà là động từ. Nhận từ A một
hành động V.
Ví dụ;
-私は先生に東京へ連れて行っていただきました
Tôi được cô giáo dẫn đi Tokyo
-私は課長にビデオカメラを貸していただきました。
Tôi được trưởng phòng cho mượn máy quay phim
-私は社長の奥さんに生け花を見せていただきました
Tôi được vợ của giám đốc cho xem nghệ thuật cắm hoa.
II/Cấu trúc + Ngữ pháp với くださいます。
A./ A は わたしに N をくださいます
Mình nhận được N từ A ở đây A có địa vị cao hơn mình, là thể lịch sự của くれます。
Ví dụ:
-社長は私にお土産をくださいました
Tôi được giám đốc tặng quà
-きれいなハンカチですね
Chiếc khăn tay đẹp ghê nhỉ
ええ、先生がくださったんです
Ừ tôi nhận được nó từ cô giáo đấy ( Ở đây tuy không có 私に vì đã được ẩn đi )
B./ A が わたしに V て くださいます
Cũng với ý nghĩa giống như cấu trúc A nhưng là mình nhận được hành động gì đấy từ người có địa vị
cao hơn mình.Có thể ẩn わたしに
Ví dụ;
-課長が会議の資料を送ってくださいました。Tôi được trưởng phòng gửi cho tài liệu của cuộc họp
-社長の奥さんがおいしい天ぷらを作ってくださいました。
Tôi được vợ của giám đốc làm cho món Tenpura
III/Cấu trúc + Ngữ pháp với やります
A./A に N を やります
Làm N cho A, ở đây A có địa vị thấp hơn người nói.
Ví dụ;
-私は息子にお菓子をやりました。
Tôi đã cho con trai ăn kẹo

-私は犬にえさをやりました
Tôi đã cho con chó ăn
B./A に V て やります。
Làm hành động gì đấy cho A
Ví dụ:
-私は犬を散歩に連れて行ってやりました
Tôi đã cho con chó đi dạo
-娘におもちゃを買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho con gái tôi.

Bài 40

I/Cấu trúc + Ngữ pháp
疑問詞(Từ để hỏi) + V(普通形-Thể thông thường) + か、~~~~
Không biết là có như thế nào đó hay không?
-Ví dụ;
-会議はいつ終わるか、わかりません
Tôi không biết là khi nào thì cuộc họp kết thúc.
-ビールが何本あるか、教えてください
Hãy nói cho tôi biết là có bao nhiêu lon bia.
-箱の中に何があるか、調べてください
Hãy tìm hiểu xem trong hộp có gì hay không?
II/Cấu trúc + Ngữ pháp
Khi không có từ để hỏi thì cấu trúc là :V(普通形-Thể thông thường) + かどうか、~~~~
-Ví dụ;
-傷がないかどうか、調べてください
Hãy kiểm tra xem là có bị thương hay không?
-荷物が着いたかどうか、確かめてください
Hãy xác nhận lại xem là hàng hóa đã đến hay chưa?
-その話はほんとうかどうか、わかりません
Không biết là câu chuyện đấy có thật hay không?
III/Cấu trúc + Ngữ phápCấu trúc; V て( Động từ thể て) + みます
Ngữ p...
Bài 41
các bài trước các bn đã được biết đến biu hin cho và nhn là :あげます、もらいます、くれます。
bài này các bn s được biết thêm いただきす、くださいます、やります。 Nhng biu hin này
được dùng y theo mi quan h ca người cho và người nhn
I/Cu trúc + Ng pháp vi いただます
A./A N いただました。
Nhn t A vt N, đây A có địa v cao hơn người nói. Là kính ng ca もらいます。
Ví d:
-私は社長にお土産をいただきました。
Tôi nhn được quà t giám đốc.
-珍しい切手ですね。
Cái tem quý hiếm gha
課長にいただいたんです
Tôi đã được nhn nó t trưởng phòng đấy.
B./A V いたきます。
Nghĩa cũng ging như cu tc A nhưng đây không phi là danh t mà là động t. Nhn t A mt
hành động V.
Ví d;
-私は先生に東京へ連れて行っていただきました
Tôi được cô giáo dn đi Tokyo
-私は課長にビデオカメラを貸していただきした。
Tôi được trưởng phòng cho mượn máy quay phim
-私は社長の奥さんに生け花を見せていただました
Tôi được v ca giám đốc cho xem ngh thut cm hoa.
II/Cu trúc + Ng pháp vi さいます。
A./ A わたしに N くださいます
Mình nhn được N t A đây A có địa v cao hơn mình, là th lch s ca くれます。
Ví d:
-社長は私にお土産をくださいました
Tôi được giám đốc tng quà
-きれいなハンカチですね
Chiếc khăn tay đẹp ghê nh
ええ、先生がくださったんです
tôi nhn được nó t cô giáo đấy ( đây tuy không có 私に vì đã được n đi )
B./ A わたしに V さいます
Cũng vi ý nghĩa ging như cu trúc A nhưng là nh nhn được hành động gì đấy t người có địa v
cao hơn mình.Có th n わたしに
Ví d;
-課長が会議の資料を送ってくださいました。Tôi được trưởng phòng gi cho tài liu ca cuc hp
-社長の奥さんがおいしい天ぷらを作ってくさいました。
Tôi được v ca giám đốc làm cho món Tenpura
III/Cu trúc + Ng pháp vi やります
A./A N ります
Làm N cho A, đây A có địa v thp hơn người nói.
Ví d;
-私は息子にお菓子をやりました。
Tôi đã cho con trai ăn ko
học tiếng nhật - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
học tiếng nhật - Người đăng: Hòn Đá Cô Đơn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
45 Vietnamese
học tiếng nhật 9 10 335