Ktl-icon-tai-lieu

Mệnh đề quan hệ Relative clause

Được đăng lên bởi bai-tap-on-thi
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 429 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Mệnh đề quan hệ - Relative clauses
Mệnh đề quan hệ là một chủ điểm quan trọng, cần nắm vững trong tiếng anh. Bài Thi TOEIC
thường ra đề trong một số chủ điểm sau: phân biệt cách sử dụng giữa “that” và “which” cũng
như “that” và “what”; bên cạnh đó, dạng Mệnh đề quan hệ rút gọn cũng là một chủ điểm thường
được chú trọng lúc luyện thi TOEIC.
1. Định nghĩa mệnh đề quan hệ:
Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một
câu. Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó.

Xét ví dụ sau:
 The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend.
Trong câu này phần được viết chữ nghiêng được gọi là một relative clause, nó đứng sau “the

woman” và dùng để xác định danh từ đó. Nếu bỏ mệnh đề này ra chúng ta vẫn có một câu hoàn
chỉnh:


The woman is my girlfriend.

2. Các dạng mệnh đề Quan hệ
A. Relative Pronouns - Đại từ quan hệ
Đại

từ

quan hệ
Who

Cách sử dụng

Ví dụ
I

Làm chủ ngữ, đại diện ngôi người

which

đồ

vật,

động

Bổ sung cho cả câu đứng trước nó

whose

Chỉ sở hữu cho người và vật

you

about

the

woman who lives next door.

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện
ngôi

told

vật

Do you see the cat which is
lying
He

on
couldn‟t

the

roof?

read which

surprised me.
Do you know the boy whose
mother is a nurse?

I
whom

Đại diện cho tân ngữ chỉ người

was

invited

by

the

professor whom I met at the
conference.

Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật,
That

đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác I don‟t like the table that
định (who, which vẫn có thê sử dụng stands in the kitchen.
được)

Mệnh đề quan hệ - Relative Clauses
Mệnh đề quan hệ (mệnh đề tính từ) bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: who, whom, which, that,
whose hay những trạng từ quan hệ: why, where, when. Mệnh đề quan hệ dùng để bổ nghĩa cho
danh từ đứng trước nó.
I. Các đại từ quan hệ:
1. WHO:
- làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
 ….. N (person) + WHO + V + O
2. WHOM:
- làm túc từ cho động từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
 …..N (person) + WHOM + S + V
3. WHICH:
- làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ vật
 ….N (thing) + WHICH + V + O
 ….N (thing) + WHICH + S + V
4. THAT:
- có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định
* Các trường hợp thường dùng “that”:
- khi đi sau các hình thức so sánh nhất
- khi đi sau các từ: only, the first, the last
- khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật
- khi đi sau các...
Mệnh đề quan hệ - Relative clauses
Mệnh đề quan hệ mt chủ đim quan trọng, cần nắm vững trong tiếng anh. Bài Thi TOEIC
thường ra đề trong một số chủ điểm sau: phân biệt cách sử dụng giữa “that” và “which” cũng
như “that” và “what”; bên cạnh đó, dạng Mệnh đề quan hệ rút gọn cũng là mt chủ điểm thường
được chú trọng lúc luyện thi TOEIC.
1. Định nghĩa mệnh đề quan h:
Mệnh đề (Clause) mt phn ca câu, th bao gm nhiu t hay cu trúc ca c mt
câu. Mệnh đề quan h dùng để giải thích rõ hơn về danh t đứng trước nó.
Xét ví d sau:
The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend.
Trong câu này phn được viết ch nghiêng được gi một relative clause, đứng sau “the
woman” và dùng để xác đnh danh t đó. Nếu b mnh đ này ra chúng ta vn mt câu hoàn
chnh:
The woman is my girlfriend.
2. Các dng mệnh đề Quan h
A. Relative Pronouns - Đại t quan h
Đại t
quan h
Cách s dng
Ví d
Who
Làm ch ng, đi diện ngôi người
I told you about the
woman who lives next door.
which
Làm ch ng hoc tân ngữ, đại din
ngôi đồ vật, động vt
B sung cho c câu đứng trước nó
Do you see the cat which is
lying on the roof?
He couldn‟t read which
surprised me.
whose
Ch s hữu cho người và vt
Do you know the boy whose
mother is a nurse?
Mệnh đề quan hệ Relative clause - Trang 2
Mệnh đề quan hệ Relative clause - Người đăng: bai-tap-on-thi
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Mệnh đề quan hệ Relative clause 9 10 428