Ktl-icon-tai-lieu

Một số động từ trong tiếng Anh thường gặp

Được đăng lên bởi Vĩnh Quốc Nguyễn
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 485 lần   |   Lượt tải: 2 lần
MỘT DSOOS ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG ENGLISH
1. have: có
2. do: làm
3. Call: gọi, gọi điện
4. Make: Làm, làm ra
5. Go: đi
6. Say: nói
7. Write: Viết
8. Think: nghĩ
9. Tell: nói
10.Drink: uống
11.Eat: ăn
12.Become: trở thành
13.Sleep: ngủ
14.Know: biết
15.Show: cho xem
16.See: thấy
17.Use: sử dụng
18.Like: thích
19.Need: cần
20.Give: cho
21.Work: làm việc
22.Mean: có nghĩa là
23.Turn: quẹo, rẽ
24.Leave: Rời khỏi
25.Want: muốn
26.Ask: hỏi
27.Answer: trả lời
28.Open: mở
29.Close: đóng
30.Run: chạy
31.Keep: giữ
32.Play: chơi
33.Stand: đứng
34.Change: thay đổi
35.Help: giúp đỡ
36.Put: đặt
37.Meet: gặp
38.Look at: nhìn

39.Listen: nghe
40.Live: sống
41.Die: chết
42.Bring: mang theo
43.Let: để
44.Try: thử, cố gắng
45.Pay: trả tiền
46.Study: học
47.Read: đọc
48.Own: sở hữu
49.Love: yêu
50.Believe: tin tưởng
51.Speak: nói
52.Drive: lái xe
53.Understand: Hiểu
54.Talk: nói chuyện
55.Walk: đi bộ
56.Teach: dạy
57.Sit: ngồi
58.Cut: cắt
59.Agree: đồng ý
60.Lose: đánh mất
61.Stop: dừng
62.Wait: chờ
63.Leam: học
64.Send: gửi
65.Decide: Quyết định
66.Spend: tiêu sài
67.Wish: ước muốn
68.Suggest: đề nghị
69.Smile: mỉn cười
70.Wear: mặc, đội, đeo
71.Sing: hát
72.Pull: Kéo
73.Enjoy: thích thú
74.Sell: Bán
75.Renember: nhớ
76.Marry: cưới

77.Forget: quên
78.Fly: bay
79.Wash: Rửa
80.Worry: Lo, lo lắng
81.Fix: sửa
82.Laugh: cười (ra tiếng)
83.Prefer: thích hơn
84.Hate: ghét
85.Cook: nấu ăn
86.Rent: thuê
87.Kiss: hôn
88.Borrow: mượn
89.Lend: cho mượn
90.Bite: cắn
91.Shave: cạo râu
92.Choose: chọn
93.Miss: nhớ
94.Push: đẩy
95.Lie: nói dối
96.Feel: cảm thấy
97.Finish: xong
98.Hold: cầm, nắm
99.Fell: rơi, té
100.
Carry: mang vác
101.
Receive: nhận
102.
Grow: mọc, phát triển
103.
Add: thêm vào
104.
Happen: xảy ra
105.
Fight: chiến đấu
106.
Explian: giải thích
107.
Paint: sơn
108.
Alow: cho phép
109.
Enter: bước vào
110.
Stay: ở, ở lại
111.
Apply: áp dụng
112.
Share: chia sẻ
113.
Sign: ký tên
114.
Visit: thăm viếng
115.
Feed: cho ăn
116.
Respect: tôn trọng

117.
Improver: tiến bộ, cải tiến
118.
Win: chiến thắng
119.
Ride: cưỡi xe, ngựa tầm
120.
Practice: thực hành
121.
Touch: chạm, sờ
122.
Throw: quăng, ném
123.
Save: tiết kiệm
124.
Fit: vừa, vừa vặn
125.
Promise: hứa
126.
Arrive: đến
127.
Burn: đốt
128.
Prevent: phòng tránh
129.
Recommend: giới thiệu,
tiến cử
130.
Repeat: lặp lại
131.
Discuss: thảo luận
132.
Lock: khóa
133.
Avoid: tránh
134.
Cry: khóc
135.
Guess: đoán
136.
Jump: nhảy
137.
Smell: ngửi, có mùi
138.
Climp: leo, trèo
139.
Remind: nhắc, nhắc nhở
140.
earn: kiếm tiền
141.
S...
MỘT DSOOS ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG ENGLISH
1. have: có
2. do: làm
3. Call: gọi, gọi điện
4. Make: Làm, làm ra
5. Go: đi
6. Say: nói
7. Write: Viết
8. Think: nghĩ
9. Tell: nói
10.Drink: uống
11.Eat: ăn
12.Become: trở thành
13.Sleep: ngủ
14.Know: biết
15.Show: cho xem
16.See: thấy
17.Use: sử dụng
18.Like: thích
19.Need: cần
20.Give: cho
21.Work: làm việc
22.Mean: có nghĩa là
23.Turn: quẹo, rẽ
24.Leave: Rời khỏi
25.Want: muốn
26.Ask: hỏi
27.Answer: trả lời
28.Open: mở
29.Close: đóng
30.Run: chạy
31.Keep: giữ
32.Play: chơi
33.Stand: đứng
34.Change: thay đổi
35.Help: giúp đỡ
36.Put: đặt
37.Meet: gặp
38.Look at: nhìn
39.Listen: nghe
40.Live: sống
41.Die: chết
42.Bring: mang theo
43.Let: để
44.Try: thử, cố gắng
45.Pay: trả tiền
46.Study: học
47.Read: đọc
48.Own: sở hữu
49.Love: yêu
50.Believe: tin tưởng
51.Speak: nói
52.Drive: lái xe
53.Understand: Hiểu
54.Talk: nói chuyện
55.Walk: đi bộ
56.Teach: dạy
57.Sit: ngồi
58.Cut: cắt
59.Agree: đồng ý
60.Lose: đánh mất
61.Stop: dừng
62.Wait: chờ
63.Leam: học
64.Send: gửi
65.Decide: Quyết định
66.Spend: tiêu sài
67.Wish: ước muốn
68.Suggest: đề nghị
69.Smile: mỉn cười
70.Wear: mặc, đội, đeo
71.Sing: hát
72.Pull: Kéo
73.Enjoy: thích thú
74.Sell: Bán
75.Renember: nhớ
76.Marry: cưới
Một số động từ trong tiếng Anh thường gặp - Trang 2
Một số động từ trong tiếng Anh thường gặp - Người đăng: Vĩnh Quốc Nguyễn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Một số động từ trong tiếng Anh thường gặp 9 10 707