Ktl-icon-tai-lieu

Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng  

Được đăng lên bởi Shinvi Meo
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 365 lần   |   Lượt tải: 0 lần
 
Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng
 
 
­把:nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
­班:chuyến (xe, máy bay...)
­瓣:nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam...)
­包:bao, túi (bao gạo, túi quần áo...)
­本:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở....)
­笔:món, bức (món tiền, bức tranh...)
­部:bộ, cỗ (bố máy, cỗ xe...)
­层:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ....)
­撮:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn...)
­场:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng...)
­重:lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khắn...)
­出:vở (kịch)
­串:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, chùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt...)
­床:tấm, cái (tấm chăn)
­打:tá (tá khăn mặt)
­刀:thếp (thếp giấy)
­道:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (con sống, bức tường, vệt ánh sậngđo mệnh lệnh, cái cửa, lớp sớn)
­顶:cái (mũ, màn)

­锭:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
­堵:bức (tường)
­段:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
­堆:đống (đống đường, đống người)
­对:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
­顿:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
­朵:đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)
­发:viên, phát (viên đạt, phát đạn)
­方:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia ­ dùng cho vật có hình vuông)
­房:buồng (buồng chuối, buồng ngủ0
­份:phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)
­封:bức (bức thư)
­幅:bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
­副:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)
­杆:đòn, cây (đòn cân, cây súng ­ dùng cho những vật có thân)
­个:con, người, quả... (con người, người bạn, quả táo ­ dùng cho những danh từ ko có lượng từ riêng và một 
số danh từ có lượng từ chuyên dùng)
­根:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dậy ­ dùng cho những vật dài, mảnh)
­股:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
­挂:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
­管:ống (ống bút, ống hút ­ những vật có hình ống nhỏ dài)
­行:hàng (hàng chữ, hàng cây)
­回:hồi (hai lần, hồi thứ 15)

­剂:thang (thang thuốc)
­家:nhà (nhà hàng, công ty)
­架:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
­间:gian (gian buồng ăn)
­件:sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
­局:ván, trận (ván cờ )
­句:câu (câu thở)
­具:cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bản)
­棵:cây (cây cỏ, cây xoài)
­颗:hạt, giọt (hạt đạu, giọt mồ hôi)
­口:cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)
­块:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
­捆:bó (bó củi, bó rơm)
­粒:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
­俩:cỗ xe, chiếc xe
­列:đoàn (đoàn tàu)
­领:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
­令:ram (ram giấy)
­轮:vầng (vầng trắng)
­箩:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
­缕:lọn, luồng (lọn tóc, lu...
M t s l ng t chuyên dùng và m n dùng ượ ượ
-把:n m, chi c, cái (n m hoa, n m g o, cái dao và nh ng v t có cán) ế
-班:chuy n (xe, máy bay...)ế
-瓣:nhánh, múi (nhánh t i, múi cam...)
-包:bao, túi (bao g o, túi qu n áo...)
-本:cu n, quy n, b n (cu n sách, quy n v ....)
-笔:món, b c (món ti n, b c tranh...)
-部:b , c (b máy, c xe...)
-层:t ng, m i, m c, l p (t ng l u, m i lo l ng, l p b i, ....)
-撮:nhúm, nhóm, t p (nhúm mu i, t p b n, nhóm b n...)
-场:tr n, hi p (tr n bóng, tr n m a, hi p bóng...) ư
-重:l p, đ t (l p núi, đ t khó kh n...)
-出:v (k ch)
-串:n i, chùm, chu i, xiên (n i chu i, chùm nho, chu i ng c, xiên th t...)
-床:t m, cái (t m chăn)
-打:tá (tá khăn m t)
-刀:th p (th p gi y)ế ế
-道:con, b c, v t, đ o, cái l p, (con s ng, b c t ng, v t ánh s ngđo m nh l nh, cái c a, l p s n) ườ
-顶:cái (mũ, màn)
Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng   - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng   - Người đăng: Shinvi Meo
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng   9 10 742