Ktl-icon-tai-lieu

Much, many, lot of, a lot of và cách dùng đặc biệt

Được đăng lên bởi ke-toan
Số trang: 8 trang   |   Lượt xem: 423 lần   |   Lượt tải: 3 lần
MUCH, MANY, LOT OF, A LOT OF VÀ
CÁC CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT

1 Much & many
Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm
được và much đi với danh từ không đếm được:
She didn’t eat much breakfast.
(Cô ta không ăn sáng nhiều)
There aren’t many large glasses left.
(Không còn lại nhiều cốc lớn)
Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:
I have seen too much of Howard recently.
(Gần đây tôi hay gặp Howard)
Not much of Denmark is hilly.
(Đan mạch không có mấy đồi núi)
Many/much of + determiner (a, the, this, my... ) + noun.
You can’t see much of a country in a week.
(Anh không thể biết nhiều về một nước trong vòng một tuần đâu.)
I won’t pass the exam. I have missed many of my lessons.
(Tôi sẽ không thoát được kỳ thi này mất, tôi bỏ quá nhiều bài.)

Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn,
trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots
of... để thay thế.
How much money have you got? I’ve got plenty.
He got lots of men friends, but he doesn’t know many women.
Tuy vậy trong tiếng Anh, much và many vẫn được dùng bình thường
trong câu khẳng định.
Much has been written about the causes of unemployment in the opinion
of many economists.
Much dùng như một phó từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very
và sau cấu trúc phủ định của câu):
I don’t travel much these days. (much = very often)
I much appreciate your help. (much=highly)
We very much prefer the country to the town.
Janet much enjoyed her stay with your family.
Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề
chính, trước danh từ mà nó bổ ngữ.
The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show
is $300,000, much too much for most business.
Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu.

Many a strong man has disheartened before such a challenge.
(Biết bao chàng trai tráng kiện đã nản lòng trước một thử thách như vậy)
I have been to the top of the Effeil tower many a time.
Many’s the + {smt that / sbody who} + singular verb
Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at
universities and colleges under the pressure of money.
(Biết bao nhiêu sinh viên đã không thể theo học các trường ĐH và CĐ do
thiếu tiền)
Many’s the promise that has been broken.
(Biết bao nhiêu lời hứa đã bị phản bội)
2 Phân biệt alot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much
Các thành ngữ trên đều có nghĩa tương đương với much/ many (nhiều) và
most (đa phần). A lot of/ lots of (informal...
MUCH, MANY, LOT OF, A LOT OF VÀ
CÁC CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT
1 Much & many
Many hoặc much thường đứng trước danh t. Many đi vi danh từ đếm
được much đi với danh từ không đếm được:
She didn’t eat much breakfast.
(Cô ta không ănng nhiều)
There aren’t many large glasses left.
(Không còn li nhiều cốc lớn)
Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:
I have seen too much of Howard recently.
(Gn đây tôi hay gặp Howard)
Not much of Denmark is hilly.
(Đan mạch kngmấy đồi núi)
Many/much of + determiner (a, the, this, my... ) + noun.
You can’t see much of a country in a week.
(Anh không thể biết nhiu về một nước trong vòng một tuần đâu.)
I won’t pass the exam. I have missed many of my lessons.
(Tôi skhông thoát được kỳ thi này mất, tôi bỏ qnhiều bài.)
Much, many, lot of, a lot of và cách dùng đặc biệt - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Much, many, lot of, a lot of và cách dùng đặc biệt - Người đăng: ke-toan
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
8 Vietnamese
Much, many, lot of, a lot of và cách dùng đặc biệt 9 10 160