Ktl-icon-tai-lieu

Ngôn ngữ học đối chiếu - Đối chiếu cấu trúc các nhóm từ tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng A

Được đăng lên bởi Mảnh Vỡ
Số trang: 8 trang   |   Lượt xem: 23115 lần   |   Lượt tải: 45 lần
I.

Tên bài nghiên cứu:

ĐỐI CHIẾU CẤU TRÚC CÁC NHÓM TỪ TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT
TRONG BẢNG A
II.

Xác lập cơ sở đối chiếu:

Phân tích cấu trúc các nhóm từ tương đương dịch trong bảng A hai của tiếng Anh và
tiếng Việt nhằm tìm ra sự giống và khác nhau của các từ tiếng Anh và tiếng Việt.
Rút ra những nhận xét và kết luận ứng dụng trong việc dạy và học cũng như dịch thuật
hai ngôn ngữ Anh – Việt.
III.

Xác định phạm vi đối chiếu:

Đối chiếu song song các từ trong bảng A
IV.

Phương thức đối chiếu

Phương thức đồng nhất – khu biệt cấu trúc, chức năng của các từ được đối chiếu
+ Đối chiếu cấu trúc từ trong tiếng Anh
Nêu các cấu trúc từ căn bản trong tiếng Anh
- Từ đơn
- Từ ghép: N+N; (ghép phụ tố) prefix + Radical + suffix
+ Đối chiếu cấu trúc từ trong tiếng Việt:
- Từ đơn
- Từ phức  Từ ghép: chính phụ; đẳng lập; song song
 Từ láy: đa dạng
+ Các từ viết tắt trong bài:
Tiếng Anh
Noun
Verb
Adjective

Viết tắt
N
V
Adj

Tiếng Việt
Danh từ
Tính từ

Viết tắt
D
Tt

V.

Thủ pháp đối chiếu:

1. Thủ pháp đối chiếu chuyển dịch một chiều: với thủ pháp này, nghiên cứu đối
chiếu vừa vạch ra những phương tiện biểu hiện ý nghĩa phạm trù của các yếu tố
của ngôn ngữ thứ nhất (Anh) trong ngôn ngữ thứ hai (Việt).
2. Thủ pháp lập bảng so sánh
VI.

Mô tả, phân loại:

1. Modern
a. Bảng so sánh
Từ
Modern
Adj (tính từ). thường đứng
trước danh từ
• It ‘s modern; a modern
Loại từ
equipment.
modern có 1 hình vị

Cấu trúc từ

Hiện đại
“hiện đại” là tính từ. thường đứng
sau danh từ và rất hay dùng với
những từ chỉ mức độ như rất,
khá…
VD: người phụ nữ này rất hiện
đại.
 “hiện đại ” có 2 hình vị
“hiện”và “đại”
 “xinh đẹp” là tính từ ghép
trong đó:
“hiện” : chỉ sự việc hiện tại
“đại” : chỉ thời đại
 thời đại hiện tại, gần nhất thời
gian đang sống.

modern : (adj): hiện đại
Ngữ nghĩa

Hiện đại (tính từ): theo xu hướng
(thời trang); trang bị tốt (nhà
máy); nhanh và có logic
( phong cách làm việc)

b. Nhận xét:
 Giống nhau: modern và hiện đại đều là tính từ
 Khác nhau: “modern” chỉ có một hình vị, còn “hiện đại” có hai hình vị và được cấu tạo
theo phương thức từ ghép dẳng lập
2. Lively
a. Bảng so sánh
Từ
Lively
Loại từ
Adj (tính từ). thường đứng
trước danh từ
• It ‘s lively; a lively
picture.

Sống động
“sống động” là tính từ. thường
đứng sau danh từ và rất hay dùng
với những từ chỉ mức độ như rất,
khá…

Cấu trúc từ

VD: bức tranh chân dung này thật
sống động.
 lively có 2 hình vị live/ly  “sống động” có 2 hình vị
lively được cấu tạo bởi :
“sống ” và “động”
lively (Từ căn): live + suf...
I. Tên bài nghiên cứu :
ĐỐI CHIẾU CẤU TRÚC CÁC NHÓM TỪ TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT
TRONG BẢNG A
II. Xác lập cơ sở đối chiếu :
Phân tích cấu trúc các nhóm từ tương đương dịch trong bảng A hai của tiếng Anh
tiếng Việt nhằm tìm ra sự giống và khác nhau của các từ tiếng Anh và tiếng Việt.
Rút ra những nhận xét kết luận ứng dụng trong việc dạy học cũng như dịch thuật
hai ngôn ngữ Anh – Việt.
III. Xác định phạm vi đối chiếu :
Đối chiếu song song các từ trong bảng A
IV. Phương thức đối chiếu
Phương thức đồng nhất – khu biệt cấu trúc, chức năng của các từ được đối chiếu
+ Đối chiếu cấu trúc từ trong tiếng Anh
Nêu các cấu trúc từ căn bản trong tiếng Anh
- Từ đơn
- Từ ghép: N+N; (ghép phụ tố) prefix + Radical + suffix
+ Đối chiếu cấu trúc từ trong tiếng Việt:
- Từ đơn
- Từ phức Từ ghép: chính phụ; đẳng lập; song song
Từ láy: đa dạng
+ Các từ viết tắt trong bài:
Tiếng Anh Viết tắt Tiếng Việt Viết tắt
Noun N Danh từ D
Verb V
Tính từ
Tt
Adjective Adj
Ngôn ngữ học đối chiếu - Đối chiếu cấu trúc các nhóm từ tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng A - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Ngôn ngữ học đối chiếu - Đối chiếu cấu trúc các nhóm từ tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng A - Người đăng: Mảnh Vỡ
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
8 Vietnamese
Ngôn ngữ học đối chiếu - Đối chiếu cấu trúc các nhóm từ tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng A 9 10 666