Ktl-icon-tai-lieu

Ngữ pháp tiếng anh cơ bản

Được đăng lên bởi Ngô Thị Lành
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 193 lần   |   Lượt tải: 0 lần
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN
Bài 1: THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
I.

II.

III.

Hiện tại đơn (Simple Present):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định
S + V(s/es);
S + am/is/are
- Câu phủ định
S + do/does + not + V;
S + am/is/are + not
- Câu hỏi
Do/Does + S + V?;
Am/Is/Are + S?
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
2.1 Một thói quen, một thành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong câu
thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, every
day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
2.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun ries in the east and sets in the west.
2.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
Ex: The last train leaves at 4.45.
Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định
S + am/is/are + V-ing
- Câu phủ định
S + am/is/are + not + V-ing
- Câu hỏi
Am/Is/Are + S + V-ing?
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
II.1 Một hành động đang diễn ra ở hiện tại (trong lúc nói); sau câu mệnh lệnh, đề
nghị. Trong câu thường có các trạng từ: now, right now, at the moment, at
present, …
Ex: What are you doing at the moment?
-I’m writing a letter.
Be quiet! My mother is sleeping.
II.2 Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần.
Ex: What are you doing tonight?
-I am going to the cinema with ma father.
2.3 Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week,
this month, these days, …
Ex: What is your daughter doing these days?
-She is studying English at the foreign language center.
3) Những động từ không được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn:
3.1 Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste
3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, dislike, want, wish
3.3 Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong
to, need, …
3.4 Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know, …
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định
S + have/has + V-3/ed
- Câu phủ định
S + have/has + not + V-3/ed
- Câu hỏi
Have/Has + S + V-3/ed
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời điểm.
Ex: Have you had breakfast? – No, I haven’t.
2.2 Một hành động xảy ra trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại.

...
http://tailieu.vn/doc/ngu-phap-tieng-anh-co-ban-nhat-nguyen-dang-hoang-duy-335126.html
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN
Bài 1: THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
I. Hiện tại đơn (Simple Present):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + V(s/es); S + am/is/are
- Câu phủ định S + do/does + not + V; S + am/is/are + not
- Câu hỏi Do/Does + S + V?; Am/Is/Are + S?
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
2.1 Một thói quen, một thành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong câu
thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, every
day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
2.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun ries in the east and sets in the west.
2.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
Ex: The last train leaves at 4.45.
II. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing
- Câu phủ định S + am/is/are + not + V-ing
- Câu hỏi Am/Is/Are + S + V-ing?
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
II.1 Một hành động đang diễn ra ở hiện tại (trong lúc nói); sau câu mệnh lệnh, đề
nghị. Trong câu thường có các trạng từ: now, right now, at the moment, at
present, …
Ex: What are you doing at the moment?
-I’m writing a letter.
Be quiet! My mother is sleeping .
II.2 Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần.
Ex: What are you doing tonight?
-I am going to the cinema with ma father.
2.3 Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week,
this month, these days, …
Ex: What is your daughter doing these days?
-She is studying English at the foreign language center.
3) Những động từ không được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn:
3.1 Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste
3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, dislike, want, wish
3.3 Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong
to, need, …
3.4 Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know, …
III. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + have/has + V-3/ed
- Câu phủ định S + have/has + not + V-3/ed
- Câu hỏi Have/Has + S + V-3/ed
2) Cách dùng chính:
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời điểm.
Ex: Have you had breakfast? – No, I haven’t.
2.2 Một hành động xảy ra trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại.
Ngữ pháp tiếng anh cơ bản - Người đăng: Ngô Thị Lành
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
Ngữ pháp tiếng anh cơ bản 9 10 393