Ktl-icon-tai-lieu

NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Được đăng lên bởi Diep Do
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 675 lần   |   Lượt tải: 1 lần
NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG
TIẾNG ANH
1. Fire is a good servant but a bad master - Đừng đùa với lửa

2. The grass is always greener on the other side of the fence - Đứng núi này
trông núi nọ

3. When in the Rome, do as the Romans do - Nhập gia tuỳ tục

4. A picture is worth a thousand words - Nói có sách, mách có chứng

5. Actions speak louder than words - Làm hay hơn nói

6. One good turn deserves another - Ở hiền gặp lành

7. He who laughs today may weep tomorrow - Cười người chớ vội cười lâu.
Cười người hôm trước hôm sau người cười.

8. Man proposes, God disposes - Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

9. A rolling stone gathers no moss - Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay
không bằng tay quen

10. A miss is as good as a mile - Sai một ly đi một dặm

11. A flow will have an ebb - Sông có khúc người có lúc

12. Diligence is the mother of good fortune - Có công mài sắt có ngày nên kim

13. You scratch my back and i'll scratch yours - Có qua có lại mới toại lòng nhau

14. Grasp all, lose all - Tham thì thâm

15. A blessing in disguise - Trong cái rủi có cái may

16. Where there's life, there's hope - Còn nước còn tát

17. Birds of a feather flock together - Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

18. Necessity is the mother of invention - Cái khó ló cái khôn

19. One scabby sheep is enough to spoil the whole flock - Con sâu làm rầu nồi
canh

20. Together we can change the world - Một cây làm chẳng nên non, ba cây
chụm lại nên hòn núi cao

21. Send the fox to mind the geese - Giao trứng cho ác

22. As poor as a church mouse - Nghèo rớt mồng tơi

23. A bad begining makes a good ending - Đầu xuôi, đuôi lọt

24. There's no smoke without fire - Không có lửa sao có khói

25. Love me, love my dog - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti
họ hàng

26. It is the first step that costs - Vạn sự khởi đầu nan

27. A friend in need is a friend indeed - Gian nan mới hiểu lòng người

28. Rats desert a falling house - Cháy nhà mới ra mặt chuột

29. Tit For Tat - Ăn miếng trả miếng

30. New one in, old one out - Có mới, nới cũ

31. Make hay while the sun shines - Việc hôm nay chớ để ngày mai

32. Handsome is as handsome does - Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

33. Bitter pills may have blessed effects - Thuốc đắng dã tật

34. Blood is thicker than water - Một giọt máu đào hơn ao nước lã

35. An eye for an eye, a tooth for a tooth - Ăn miếng trả miếng

36. A clean hand wants no washing - Cây ngay không sợ chết đứng

37. Neck or nothing - Không vào hang cọp sao bắt được c...
NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG
TIẾNG ANH

  !"#$
%#&
'()*)+,-./!
01-!+2!23!*3!!2!"
41!5-67$82
9:;<=-$
>?-@ABAB!C!ABD
@ABAB%A!%AB!AB
EF--*G-FAHID*$HIJ
K1+LM5*LDNO
6%PQ
NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - Người đăng: Diep Do
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
NHỮNG CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH 9 10 830