Ktl-icon-tai-lieu

Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất

Được đăng lên bởi ThanhNhan Truong
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 476 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Xin giới thiệu đến các bạn những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất
A
According to …. :Theo…..
As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,..
B
Be of my age : Cỡ tuổi tôi
Beat it : Đi chỗ khác chơi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest : Tự nhiên
Break it up : Dừng tay
But frankly speaking, .. :Thành thật mà nói
 
C
Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can’t help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại
D
Dead End : Đường cùng
Dead meat: Chết chắc
Down and out : Thất bại hoàn toàn
Down the hill : Già
For what : Để làm gì?
What for? : Để làm gì?
Don’t bother : Đừng bận tâm
Do you mind : Làm phiền
Don’t be nosy : Đừng nhiều chuyện
E
F
For better or for worst : Chẳng biết là tốt hay là xấu
J
Just for fun : Giỡn chơi thôi
Just looking : Chỉ xem chơi thôi
Just kidding / just joking : Nói chơi thôi
G
Good for nothing : Vô dụng
Go ahead : Đi trước đi, cứ tự nhiên
God knows : Trời biết
Go for it : Hãy thử xem
K
Keep out of touch : Đừng đụng đến
H
Hang in there/ Hang on : Đợi tí, gắng lên
Hold it : Khoan
Help yourself : Tự nhiên
Take it easy : Từ từ
I
I see : Tôi hiểu
it’s all the same : Cũng vậy thôi mà
I ‘m afraid : Rất tiếc tôi…
It beats me : Tôi chịu (không biết)
L
Last but not least :Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little : Từng li, từng tý

Let me go : Để tôi đi
Let me be : Kệ tôi
Long time no see :Lâu quá không gặp
M
Make yourself at home : Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable : Cứ tự nhiên
My pleasure : Hân hạnh
O
out of order: Hư, hỏng
out of luck : Không may
out of question: Không thể được
out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình
out of touch : Không còn liên lạc
One way or another : Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another : Hết chuyện này đến chuyện khác
P
Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing : Thật tội nghiệp
N
Nothing : Không có gì
Nothing at all : Không có gì cả
No choice : Hết cách,
No hard feeling : Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Never say never : Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
none of your business :Không phải chuyện của anh
No way : Còn lâu
No problem : Dễ thôi
No offense: Không phản đối
S
So? : Vậy thì sao?
So So : Thường thôi
So what? : Vậy thì sao?
Stay in touch : Giữ liê...
Xin giới thiệu đến các bạn những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất
A
According to …. :Theo…..
As far as I know,….. : Theo nh tôi đ c bi t,..ư ượ ế
B
Be of my age : C tu i tôi
Beat it : Đi ch khác ch i ơ
Big mouth: Nhi u chuy n
By the way: À này
Be my guest : T nhiên
Break it up : D ng tay
But frankly speaking, .. :Thành th t mà nói
C
Come to think of it : Nghĩ k thì
Cant help it : Không th nào làm khác h n ơ
Come on : Thôi mà g ng lên, c lên
Cool it : Đ ng nóng
Come off it: Đ ng x o
Cut it out : Đ ng gi n n a, ng ng l i ư
D
Dead End : Đ ng cùngườ
Dead meat: Ch t ch cế
Down and out : Th t b i hoàn toàn
Down the hill : Già
For what : Đ làm gì?
What for? : Đ làm gì?
Dont bother : Đ ng b n tâm
Do you mind : Làm phi n
Dont be nosy : Đ ng nhi u chuy n
E
F
For better or for worst : Ch ng bi t là t t hay là x u ế
J
Just for fun : Gi n ch i thôi ơ
Just looking : Ch xem ch i thôi ơ
Just kidding / just joking : Nói ch i thôiơ
G
Good for nothing : Vô d ng
Go ahead : Đi tr c đi, c t nhiênướ
God knows : Tr i bi t ế
Go for it : Hãy th xem
K
Keep out of touch : Đ ng đ ng đ n ế
H
Hang in there/ Hang on : Đ i tí, g ng lên
Hold it : Khoan
Help yourself : T nhiên
Take it easy : T t
I
I see : Tôi hi u
its all the same : Cũng v y thôi mà
I ‘m afraid : R t ti c tôi… ế
It beats me : Tôi ch u (không bi t) ế
L
Last but not least :Sau cùng nh ng không kém ph n quan tr ngư
Little by little : T ng li, t ng tý
Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất - Trang 2
Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất - Người đăng: ThanhNhan Truong
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất 9 10 148