Ktl-icon-tai-lieu

Ôn Anh văn cơ bản 3

Được đăng lên bởi Sinh Vật Huyền Bí
Số trang: 21 trang   |   Lượt xem: 1195 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Theo cách hiểu thông thường thì:
V-ed: bị động: cảm giác, trạng thái của con người
V-ing: bản chất của con người:hoạt động đang diễn rà>chủ động
tính chất,đặc điểm của vật
Hãy so sánh từng cặp ví dụ sau:
Boring/Bored
Jane’s job is boring, so Jane is bored. (không nói ‘Jane is boring’)
Công việc của Jane nhàm chán, vì vậy Jane thấy chán nản.
Interesting/Interested
Julia thinks politics is very interesting.
Julia cho rằng chính trị rất thú vị.
Julia is very interested in politics.
Julia rất quan tâm đến chính trị.
Surprising/Surprised
It was quite surprising that he passed the examination.
Thật đáng ngạc nhiên là anh ấy đã thi đậu.
Everybody was surprised that he passed the examination.
Mọi người đều ngạc nhiên là anh ấy đã thi đậu.
Disappointing/Disappointing
The film was disappointing. I expected it to be much better.
Bộ phim thật thất vọng. Tôi đã nghĩ rằng nó hay hơn nhiều.
[I was disappointed with the film. I expected it to be much better.
Tôi thất vọng về bộ phim. Tôi đã nghĩ rằng nó hay hơn nhiều.
Shocking/Shocked
The news was shocking.
Tin tức đã gây chấn động.
We were very shocked when we heard the news.
Chúng tôi đã rất sốc khi nghe tin.
==> Các tính từ có đuôi -ed được dùng khi một người nào đó cảm thấy thế nào về
thứ gì đó. Nói đơn giản là -ed thường được dùng với chủ ngữ là người.
Các tính từ đuôi -ing được dùng khi thứ gì đó/người nào đó khiến cho bạn bạn cảm
thấy như thế nào. Nói đơn giản là -ing thừong được dùng với chủ ngữ là vật.
Ex: đuôi -ing dùng với chủ ngữ là người
George always talks about the same thing. He’s really boring.
George luôn nói về cùng một việc. Cậu ấy thật là chán.
He is interesting ( for you) to talk with
Nói chuyện với anh ta thì rất thú vị

Did you meet anyone interesting at the party?
Anh có gặp người nào thú vị ở bữa tiệc không?
Choose the best answer:
1. His reaction was ____.
A. embarrassing
B. embarrassed

2. We were ____ to hear that she had died.
A. shocking
B. shocked

3. I loved the book and found the film very____.
A. disappointing
B. disappointed

4. It was very ____ when I saw them together.
A. embarrassed
B. embarrassing

Choose the best answer:
1. He was very ____ with his results.
A. pleasing
B. pleased

2. It was a ____ story.
A. shocking
B. shocked

3. I was really ____ with him for turning up late.
A. annoying
B. annoyed

4. The dinner was ____.
A. disgusted
B. disgusting

ĐÁP ÁN

1. His reaction was ____.

A. embarrassing
B. embarrassed

2. We were ____ to hear that she had died.

A. shocking

B. s...
Theo cách hiểu thông thường thì:
V-ed: bị động: cảm giác, trạng thái của con người
V-ing: bản chất của con người:hoạt động đang diễn rà>chủ động
tính chất,đặc điểm của vật
Hãy so sánh t ng c p ví d sau:
Boring/Bored
Jane’s job is boring, so Jane is bored. (không nói ‘Jane is boring’)
Công vi c c a Jane nhàm chán, vì v y Jane th y chán n n.
Interesting/Interested
Julia thinks politics is very interesting.
Julia cho r ng chính tr r t thú v .
Julia is very interested in politics.
Julia r t quan tâm n chính tr . đế
Surprising/Surprised
It was quite surprising that he passed the examination.
Th t áng ng c nhiên là anh y ã thi u. đ đ đậ
Everybody was surprised that he passed the examination.
M i ng i u ng c nhiên là anh y ã thi u. ườ đ đ đậ
Disappointing/Disappointing
The film was disappointing. I expected it to be much better.
B phim th t th t v ng. Tôi ã ngh r ng nó hay h n nhi u. đ ĩ ơ
[I was disappointed with the film. I expected it to be much better.
Tôi th t v ng v b phim. Tôi ã ngh r ng nó hay h n nhi u. đ ĩ ơ
Shocking/Shocked
The news was shocking.
Tin t c ã gây ch n ng. đ độ
We were very shocked when we heard the news.
Chúng tôi ã r t s c khi nghe tin.đ
==> Các tính t uôi -ed c dùng khi m t ng i nào ó c m th y th nào v đ đượ ườ đ ế
th ó. Nói n gi n là -ed th ng c dùng v i ch ng là ng i. đ đơ ườ đượ ườ
Các tính t uôi -ing c dùngừ đ đượ khi th ó/ng i nào ó khi n cho b n b n c m đ ườ đ ế
th y nh th nào ư ế . Nói n gi n là -ing th ong c dùng v i ch ng là v t.đơ đượ
Ex: uôi -ing dùng v i ch ng là ng iđ ườ
George always talks about the same thing. He’s really boring.
George luôn nói v cùng m t vi c. C u y th t là chán.
He is interesting ( for you) to talk with
Nói chuy n v i anh ta thì r t thú v
Ôn Anh văn cơ bản 3 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Ôn Anh văn cơ bản 3 - Người đăng: Sinh Vật Huyền Bí
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
21 Vietnamese
Ôn Anh văn cơ bản 3 9 10 388