Ktl-icon-tai-lieu

Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh

Được đăng lên bởi normaluser1
Số trang: 129 trang   |   Lượt xem: 769 lần   |   Lượt tải: 21 lần
Sưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt Vũ

-1–

Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh
1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh:
Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau ñây:

Ví dụ:
SUBJECT

VERB

COMPLEMENT

MODIFIER

John and I

ate

a pizza

last night.

We

studied

"present perfect"

last week.

He

runs

I

like

very fast.
walking.

1.1 Subject (chủ ngữ):
Chủ ngữ là chủ thể của hành ñộng trong câu, thường ñứng trước ñộng từ (verb). Chủ ngữ
thường là một danh từ (noun) hoặc một ngữ danh từ (noun phrase - một nhóm từ kết thúc
bằng một danh từ, trong trường hợp này ngữ danh từ không ñược bắt ñầu bằng một giới
từ). Chủ ngữ thường ñứng ở ñầu câu và quyết ñịnh việc chia ñộng từ.
Chú ý rằng mọi câu trong tiếng Anh ñều có chủ ngữ (Trong câu mệnh lệnh, chủ ngữ ñược
ngầm hiểu là người nghe. Ví dụ: “Don't move!” = ðứng im!).
Milk is delicious. (một danh từ)
That new, red car is mine. (một ngữ danh từ)
ðôi khi câu không có chủ ngữ thật sự, trong trường hợp ñó, It hoặc There ñóng vai trò
chủ ngữ giả.
It is a nice day today.
There are a fire in that building.
There were many students in the room.
It is the fact that the earth goes around the sun.

1.2 Verb (ñộng từ):
Trường ðại Học Kinh Tế ðà Nẵng

Sưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt Vũ

-2–

ðộng từ là từ chỉ hành ñộng hoặc trạng thái của chủ ngữ. Mọi câu ñều phải có ñộng từ.
Nó có thể là một từ ñơn hoặc một ngữ ñộng từ. Ngữ ñộng từ (verb phrase) là một nhóm
từ gồm một hoặc nhiều trợ ñộng từ (auxiliary) và một ñộng từ chính.
I love you. (chỉ hành ñộng)
Chilli is hot. (chỉ trạng thái)
I have seen the movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen)
I am going to Sai Gon tomorrow. (auxiliary: am; main verb: going)

1.3 Complement (vị ngữ):
Vị ngữ là từ hoặc cụm từ chỉ ñối tượng tác ñộng của chủ ngữ. Cũng giống như chủ ngữ,
vị ngữ thường là danh từ hoặc ngữ danh từ không bắt ñầu bằng giới từ, tuy nhiên vị ngữ
thường ñứng sau ñộng từ. Không phải câu nào cũng có complement. Vị ngữ trả lời cho
câu hỏi What? hoặc Whom?
John bought a car yesterday. (What did John buy?)
Jill wants to drink some water. (What does he want to drink?)
She saw John at the movie last night. (Whom did she see at the movie?)

1.4 Modifier (trạng từ):
Trạng từ là từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, ñịa ñiểm hoặc cách thức của hành ñộng. Không
phải câu nào cũng có trạng từ. Chúng thường là các cụm giới từ (prepositional phrase),
phó từ (adverb) hoặc một cụm phó từ (adverbial phrase). Chúng trả lời câu hỏi When?,
Where? hoặc How? Một cụm ...
Sưu tm và thiết kế bi Phm Vit Vũ - 1 –
Trường ðại Hc Kinh Tế ðà Nng
Ôn tp ng pháp tiếng Anh
1. Cu trúc chung ca mt câu trong tiếng Anh:
Mt câu trong tiếng Anh thường bao gm các thành phn sau ñây:
Ví d:
SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER
John and I ate a pizza last night.
We studied "present perfect" last week.
He runs very fast.
I like walking.
1.1 Subject (ch ng):
Ch ng là ch th ca hành ñộng trong câu, thường ñứng trước ñộng t (verb). Ch ng
thường là mt danh t (noun) hoc mt ng danh t (noun phrase - mt nhóm t kết thúc
bng mt danh t, trong trường hp này ng danh t không ñược bt ñầu bng mt gii
t). Ch ng thưng ñứng ñầu câu và quyết ñịnh vic chia ñộng t.
Chú ý rng mi câu trong tiếng Anh ñều có ch ng (Trong câu mnh lnh, ch ng ñưc
ngm hiu là người nghe. Ví d: “Don't move!” = ðứng im!).
Milk is delicious. (mt danh t)
That new, red car is mine. (mt ng danh t)
ðôi khi câu không có ch ng tht s, trong trường hp ñó, It hoc There ñóng vai trò
ch ng gi.
It is a nice day today.
There are a fire in that building.
There were many students in the room.
It is the fact that the earth goes around the sun.
1.2 Verb (ñộng t):
Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh - Người đăng: normaluser1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
129 Vietnamese
Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh 9 10 914