Ktl-icon-tai-lieu

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Được đăng lên bởi Thoang Tran
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 577 lần   |   Lượt tải: 2 lần
SUBJECT – VERB AGREEMENT
I. Lý thuyết
1)
N1 + preposition + N2  V(chia theo N1)
Ex: The author of this book is a Spanish businessman.
2)
N1 + and + N2  Vplural (if N1 # N2)
 Vsingular (if N1 = N2)
Ex: My sister and my brother are students.
The writer and poet is arriving tonight.
3)
+ together with
+ as well as
+ with
+ along with
N1 + accompanied with
+ N2  V(chia theo N1)
+ besides
+ in addition to
+ other than (except)
+ like
Ex: The cow as well as the horses is grazing grass.
All the books other than the blue one are very interesting.
4)
Not only + N1 + but also + N2
Either + N1 + or
+ N2
Neither + N1 + nor + N2
V (chia theo N2)
N1 + or
+ N2
Not
+ N1 + but + N2
Ex: John or Jim lives here.
Not only John but also Jim lives.
Neither her friends nor she has arrived.
5)
Các tính từ sử dụng như danh từ: “the poor, the rich,
the jobless, the English, the homeless...”  V(số nhiều)
Ex: The rich have the responsibility to help the poor.
The homeless need helping immediately.
6)
Danh từ tập hợp:
Association (liên đoàn)
Community (cộng đồng)
Class (lớp học)
Concil (hội đồng)
Faculty (phân khoa)
Group (nhóm)
Orchestra (dàn nhạc)
Department (phân khoa)
Crowd (đám đông)
1

Public (công chúng)
Crew (thủy thủ đoàn)
Committee (ủy ban)
Club (câu lạc bộ)
Audience (khán giả)
Government (chính phủ)
Staff (hội đồng)
Army (quân đội)
Flock (đàn thú)
Family (gia đình)
Team (đội)
Firm (công ty)
Company (công ty)
+ Nếu xem như 1 đơn vị  V(số ít)
+ Nếu xem như 1 tập thể V (số nhiều)
Ex: My family has three members.
My family were watching TV at this time yesterday.
The audience was like a stone wall, silent and cold.
The audience were applauding, cheering, even stamping their feet.
7)
Police (công an)
Cattle (gia súc)
People (con người)
Chidren (trẻ em)
Women (phụ nữ)
 V(số nhiều)
Poutry (Gia súc)
Men (Đàn ông)
Clergy (tu sĩ)
Folk (dân chúng)
Ex: The police have arrived.
Poultry are being fed.
8)
V luôn luôn chia số ít với:
 Các môn học tận cùng bằng –s
Ethics (môn đạo đức)
Physics (môn vật lý)
Economics (môn kinh tế)
Optics (Quang học)
Politics (Chính trị)
Linguistics (ngôn ngữ)
Civics (giáo dục công dân)
Phonetics (môn ngữ âm)
Statistics (môn thống kê)
Genetics (môn di truyền)
Mathematics (môn toán)
2

 Các môn thể dục tận cùng bằng -s:
Athletics (môn điền kinh)
Gymnastics (môn thể dục dụng cụ)
 Một số căn bệnh tận cùng bằng -s:
Measles (bệnh sởi)
Mumps (bệnh quai bị)
Diabetes (bệnh tiểu đường)
Paralysics (bệnh bại liệt)
Rabies (bệnh dại)
Appendictics (bệnh ruột th...
SUBJECT – VERB AGREEMENT
I. Lý thuyết
1)
N
1
+ preposition + N
2
V
(chia theo N1)
Ex: The author of this book is a Spanish businessman.
2)
N
1
+ and + N
2
V
plural (if N1 # N2)
V
singular (if N1 = N2)
Ex: My sister and my brother are students.
The writer and poet is arriving tonight.
3)
+ together with
+ as well as
+ with
+ along with
N
1
+ accompanied with + N
2
V
(chia theo N1)
+ besides
+ in addition to
+ other than (except)
+ like
Ex: The cow as well as the horses is grazing grass.
All the books other than the blue one are very interesting.
4)
Not only + N
1
+ but also + N
2
Either + N
1
+ or + N
2
Neither + N
1
+ nor + N
2
V
(chia theo N2)
N
1
+ or + N
2
Not + N
1
+ but + N
2
Ex: John or Jim lives here.
Not only John but also Jim lives.
Neither her friends nor she has arrived.
5)
Các tính từ sử dụng như danh từ: “the poor, the rich,
the jobless, the English, the homeless...” V
(số nhiều)
Ex: The rich have the responsibility to help the poor.
The homeless need helping immediately.
6)
Danh từ tập hợp:
Association (liên đoàn)
Community (cộng đồng)
Class (lớp học)
Concil (hội đồng)
Faculty (phân khoa)
Group (nhóm)
Orchestra (dàn nhạc)
Department (phân khoa)
Crowd (đám đông)
1
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ - Người đăng: Thoang Tran
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 9 10 341