Ktl-icon-tai-lieu

Tài liệu tiếng anh

Được đăng lên bởi hai binhphuoc
Số trang: 53 trang   |   Lượt xem: 2294 lần   |   Lượt tải: 11 lần
1

Basic Grammar for Communication

Cuốn sách nho nhỏ này được viết
dành tặng riêng cho “Đại Bàng” các
Khóa Huấn Luyện NHÂN-TRÍ-DŨNG

“If you think you can, you can. If you think you can’t, you can’t”

2

Basic Grammar for Communication

*** MỤC LỤC ***
1.

Các thì cơ bản

2.

Các động từ đặc biệt

3.

Thể bị động

4.

Mạo từ

5.

Câu cầu khiến

6.

Câu điều kiện

7.

Câu hỏi đuôi

8.

Các dạng so sánh

9.

Các dạng động từ

10.

Các mẫu câu thường gặp

11.

Những lưu ý về cách dùng giới từ

12.

Các tính từ thường gặp

13.

Các động từ thường gặp

14.

Các dạng đảo ngữ đơn giản

15.

Các thành ngữ thường gặp

“If you think you can, you can. If you think you can’t, you can’t”

3

Basic Grammar for Communication

1. Thì hiện tại đơn:
1.1 Công thức:
A. Thể khẳng định:
 Động từ “To Be”:

I am

We are

He is

They are

She is

You are

It is

Hai người (vật) trở lên + are

Một người (vật) + is
 Động từ thường:
He
She

+ Vs/es

It
Một người (vật)
I

We
You

+V

1

They
Hai người (vật) trở lên

Các động từ sau phải thêm “es”: goes, washes, watches.
Example:
1. He goes to school at 7 a.m. every morning.
2. My younger brother washes his face everyday.
3. Her teacher usually watches TV in the evening.
B. Thể phủ định:

“If you think you can, you can. If you think you can’t, you can’t”

4

Basic Grammar for Communication

 Động từ “To Be”:
I’m not = I am not

We aren’t = We are not

You aren’t = You are not

You aren’t = You are not

He isn’t = He is not

They aren’t = They are not

She isn’t = She is not

It isn’t = It is not
 Động từ thường:
I don’t = I do not

We don’t

You don’t

You don’t

He doesn’t = He does not

They don’t

She doesn’t

It doesn’t
C. Thể nghi vấn:
 Động từ “To Be”:
Am
Is

+ S …?

Are

 Động từ thường:
Do I…?

Do we…?

Do you…?

Do you…?

Does he…?

Do they…?

Does she…?
Does it…?

“If you think you can, you can. If you think you can’t, you can’t”

5

Basic Grammar for Communication

1.2 Cách dùng:
-

Diễn tả một thói quen, hoặc một sự việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
Thường đi chung với các trạng từ sau: always, sometimes, usually, often,
rarely, seldom, every day/week/month/year
Example:
1. We come to school from Monday to Friday.
2. My mum always gets up early in the morning.
3. Sometimes, we eat out in the evening.
4. Does he rarely go on holiday in the summer?
5. At the end of every month, we organize a small party for everyone in
the company.
6. Do you usually go swimming at weekends?
7. Does your father often go to work o...
“If you think you can, you can. If you think you can’t, you can’t”
1
Basic Grammar for Communication
Cun sách nho nh này được viết
dành tng riêng cho Đại Bàng các
Khóa Hun Luyn NHÂN-TRÍ-DŨNG
Tài liệu tiếng anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tài liệu tiếng anh - Người đăng: hai binhphuoc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
53 Vietnamese
Tài liệu tiếng anh 9 10 808