Ktl-icon-tai-lieu

Thuật ngữ du lịch trong tiếng anh

Được đăng lên bởi Luna Trần
Số trang: 18 trang   |   Lượt xem: 1049 lần   |   Lượt tải: 8 lần
THUẬT NGỮ DU LỊCH
A_________
Amenities (tiện nghi): Những dịch vụ mà một khách sạn, nhà
hang khu giải trí hay cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khách
cung cấp; tiện nghi cơ bản đối với một hãng hàng không thì được
coi như đương nhiên, không cần phải nhắc đến. Tiện nghi tế nhị
thi được nhắc đến trong quảng cáo, coi nh ư sự phản ánh về chất
lượng của công ty, ví như khăn ấm trên chuyến đi, hoa tặng cho
phụ nữ, quà tặng cho khách…
Architectural perservation (s ự bảo tồn kiến trúc): Việc định dạng,
giữ gìn phục hồi và tu tạo những toà nhà, những công trinh kiến
trúc có giá trị lịch sử văn hoá hoặc tinh thần.
B_________
Back-to-back (lien tục)
1. Phương pháp điều hành các chuyến du lịch hoặc các chuyến
bay trên cơ sở liên tục một cách nhất quán. Ví dụ một máy bay
vừa chở khách đến lại lập tức đón nhóm khác lên để bay chuyến
chở về hoặc bay tiếp chặng tới.
2. Tinh trạng nhộn nhịp, sôi nổi, trong đó khách hàng vừa mới
khởi hành đi thi lập tức nhóm khác tới.
3. Sự làm việc liên tục hai ca hay hai khoảng thời gia n.
Balance of payment (cán cân th anh toán) Bảng thống kê về giao
dịch tiền tệ quốc tế: lượng tiền chảy ra một nước để mua hang
hoá hay dịch vụ, đối chiếu với lượng tiền nước ngoài chảy vào
nước ấy. Du lịch thường được coi là nhân tố gây ra sự thiếu hụt
trong cán cân thanh toán trong trường hợp lượng khách mang
tiền ra nước ngoài chi tiêu nhiều hơn số những người nước
ngoài đến chi tiêu tại n ước đó.

Ballpark figure (con s ố gần đúng) Con số ước tính tài chính xấp xỉ
được đưa ra thương lượng trước khi đưa ra giao keo chi tiết,
không được coi là con số giao kèo để mua hoặc bán.
Barrie (rao cản/trở ngại) Yếu tố gây trở ngại hoặc ngăn cản một
người khiến không đi du lịch được. Các trở ngại như không đủ
tiền, thời gian, thân thể khuyết tật, sự sợ/ngại bất đồng ngôn ngữ,
sự thiếu hứng thú hay hiểu biết, sự câu thúc của công việc hay
cuộc sống gia đinh…
Beeper (máy nhắn tin) Dụng cụ điện tử nhỏ, mang theo người,
được kết nối trong một mạng nhữn
g người cùng sử dụng
dịch vụ này thông qua hệ thống viễn thông, dùng để nhắn tin cho
người khác hay nhận tin từ họ một cách nhanh chóng.
Bell captain (đội trưởng khuân vác) Nhân viên khách sạn có
nhiệm vụ phân công và giám sát cá c nhân viên khuân vác.
Bellhop (nhân vien khuân vác) Nhân vien của khách sạn có
nhiệm vụ mang hanh lý (của khách) từ cửa khách sạn đến phong
của khách trọ; cũng gọi là bell boy.
Black market (chợ đen) Những giao dịch mua bán, vi phạm pháp
luật, có thể bao gồm cả việc chuyển đổi ngoại tệ. Boy voy...
THUT NG DU LỊCH
A_________
Amenities (tin nghi): Nhng dch vụ mà mt khách sạn, nhà
hang khu gii trí hay cơ s kinh doanh dch vụ du lch khách
cung cp; tin nghi cơ bản đối vi mt hãng hàng không thì được
coi như đương nhn, không cn phi nhc đến. Tin nghi tế nh
thi đưc nhc đến trong qungo, coi nh ư sự phn ánh về cht
ng của ng ty, n khăn m trên chuyến đi, hoa tng cho
ph n, quà tng cho khách
Architectural perservation (s bảo tn kiến trúc): Việc định dng,
gi gìn phc hi tu to nhng toà nhà, những ng trinh kiến
trúc g tr lch svăn hoá hoặc tinh thn.
B_________
Back-to-back (lien tc)
1. Phương pp điều nh c chuyến du lịch hoặc c chuyến
bay trên cơ s liên tc mt ch nhất quán. Ví d mt máy bay
vừa ch khách đến li lập tc đón nhóm khác lên đbay chuyến
chv hoc bay tiếp chng tới.
2. Tinh trạng nhộn nhịp, i nổi, trong đó khách ng va mới
khởi hành đi thi lp tức nhóm khác tới.
3. Slàm việc liên tục hai ca hay hai khong thi gian.
Balance of payment (cán cân thanh toán) Bng thống v giao
dch tin tệ quc tế: lưng tin chảy ra mt nước để mua hang
hoá hay dịch vụ, đối chiếu với lưng tin nưc ngoài chy vào
nước y. Du lch thường đưc coi nhân t y ra s thiếu ht
trong n n thanh toán trong trường hợp lưng khách mang
tin ra nước ngoài chi tiêu nhiu hơn s nhng người nưc
ngoài đến chi tiêu tại nưc đó.
Thuật ngữ du lịch trong tiếng anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Thuật ngữ du lịch trong tiếng anh - Người đăng: Luna Trần
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
18 Vietnamese
Thuật ngữ du lịch trong tiếng anh 9 10 963