Ktl-icon-tai-lieu

Thuật ngữ tiếng Anh nông nghiệp

Được đăng lên bởi hangphamt36
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 311 lần   |   Lượt tải: 1 lần
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH NÔNG NGHIỆP
I.(COMMON AGRICULTURAL TERMS)
acreage: diện tích gieo trồng
agrarian society: xã hội nông nghiệp
agricultural co-operative: hợp tác xã nông nghiệp
alcohol monopoly: độc quyền sản xuất rượu
alluvial soils: đất phù sa
aluminous land: đất phèn
animal husbandry: chăn nuôi
anti-poverty program: chương trình xóa đói giảm nghèo
appraisal of village landholdings: đánh giá việc sở hữu ruộng đất trong làng
area of cultivation: diện tích canh tác
bad crops: mất mùa
bootleggers: bọn buôn rượu lậu
bumper crops: vụ mùa bội thu
cereals: ngũ cốc, hoa màu
collectivization of land: tập thể hóa ruộng đất
communal land: công điền
crop rotation: luân canh
crops: vụ mùa
deeds and titles: văn tự ruộng đất (thời phong kiến)
distillery: nhà máy nấu rượu
drainage system: hệ thống tiêu thoát nước
dredging operation: công tác nạo vét kinh rạch
excise tax on alcohol: thuế tiêu thụ rượu
extensive farming: quảng canh
fallow land: đất bỏ hoang
farming: canh tác
fertilizer: phân bón (hóa học)
fish pond: ao nuôi cá
floating-rice area: khu vực trồng lúa nổi
food self-sufficiency: tự túc lương thực
harvesting technique: kỹ thuật thu hoạch

harvesting: gặt, thu hoạch
industrial crops: cây công nghiệp
intensive farming: thâm canh
irrigation engineering: công tác thủy lợi
land register book: sổ địa bạ (thời phong kiến và thuộc Pháp)
land rent: địa tô
land taxes: thuế đất
land transfer: việc chuyển nhượng đất đai
landowner: địa chủ
logistical difficulties: những khó khăn trong công tác hậu cần
mangrove forest: rừng đước
manure: phân xanh
motor pump: máy bơm
oxen plow: cày bằng trâu bò
pig raising: nuôi heo
pilot dues: phí hoa tiêu (dẫn tàu vào cảng)
plowing machine: máy cày
port dues: thuế cảng
poultry raising: nuôi gà vịt
reclamation of fallow land: khai khẩn, khai hoang
rice alcohol: rượu đế
rice stalk: thân lúa
rice-yield: sản lượng lúa
rubber cultivation: trồng cao su
rubber plantation: đồn điền cao su
saline forest: rừng ngập mặn
share cropping: cấy rẽ
shipping lane: thủy lộ (tuyến vận tải đường sông, biển)
sickle: lưỡi liềm (cắt lúa)
slash-and-burn system: làm rẫy
staple-food crops: cây lương thực
state subsidies: nhà nước bao cấp
sterile land: đất cằn cỗi
stone roller: cối đá

swampland: đầm lầy
tenant: tá điền
threshing ground: sân đập lúa
threshing: đập lúa
transfer of ownership: chuyển nhượng quyền sở hữu
tributary: sông nhánh, phụ lưu
village notables: các kì lão trong làng (thành phần lãnh đạo)
wet-rice area: khu vực trồng lúa nước

...
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH NÔNG NGHIỆP
I.(COMMON AGRICULTURAL TERMS)
acreage: diện tích gieo trồng
agrarian society: xã hội nông nghiệp
agricultural co-operative: hợp tác xã nông nghiệp
alcohol monopoly: độc quyền sản xuất rượu
alluvial soils: đất phù sa
aluminous land: đất phèn
animal husbandry: chăn nuôi
anti-poverty program: chương trình xóa đói giảm nghèo
appraisal of village landholdings: đánh giá việc sở hữu ruộng đất trong làng
area of cultivation: diện tích canh tác
bad crops: mất mùa
bootleggers: bọn buôn rượu lậu
bumper crops: vụ mùa bội thu
cereals: ngũ cốc, hoa màu
collectivization of land: tập thể hóa ruộng đất
communal land: công điền
crop rotation: luân canh
crops: vụ mùa
deeds and titles: văn tự ruộng đất (thời phong kiến)
distillery: nhà máy nấu rượu
drainage system: hệ thống tiêu thoát nước
dredging operation: công tác nạo vét kinh rạch
excise tax on alcohol: thuế tiêu thụ rượu
extensive farming: quảng canh
fallow land: đất bỏ hoang
farming: canh tác
fertilizer: phân bón (hóa học)
fish pond: ao nuôi cá
floating-rice area: khu vực trồng lúa nổi
food self-sufficiency: tự túc lương thực
harvesting technique: kỹ thuật thu hoạch
Thuật ngữ tiếng Anh nông nghiệp - Trang 2
Thuật ngữ tiếng Anh nông nghiệp - Người đăng: hangphamt36
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Thuật ngữ tiếng Anh nông nghiệp 9 10 948