Ktl-icon-tai-lieu

Tính toán thép đồ án bê tông

Được đăng lên bởi Lớn Còi
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 377 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Bảng cấp phối cho 1 m3 Cho mỗi loại sản phẩm của nhà máy
Vật

Công suất

Liệu
Sản phẩm
Cọc ƯST
40000
BT Thương Phẩm
50000

Vật liệu
Cọc Ư S T
BT Thương Phẩm
Tổng

Xi Măng
(kg)
346.7
322.5

Bảng 2.2 Thống kê lượng dùng vật liệu của
Xi Măng
Tấn
13868
16125
29993

Hao Hụt qua các khâu =

Bảng 2.3 Thống kê lượng dùng vật liệu củ
Xi măng
Tấn
14380.89908
16721.372776
31102.271856

Vật Liệu
Xi Măng
Cát
Đá
Nước
Phụ Gia

Đơn Vị
Tấn
Tấn
Tấn
m3
m3

oại sản phẩm của nhà máy
Cát

Đá

Nước

Phụ Gia

(kg)

(kg)

(lít)

(lít)

717
638.6

1232
1191.54

160

2.77
215

ống kê lượng dùng vật liệu của nhà máy chưa kể hao hụt
Cát
Đá
Nước
Tấn
Tấn
lít
28680
49280
6400000
31930
59577
10750000
60610
108857
17150000

1.0369843582

0

Phụ Gia
lit
110800
0
110800

Thống kê lượng dùng vật liệu của nhà máy kể hao hụt
Cát
Đá
Nước
Phụ Gia
Tấn
Tấn
lít
lít
29740.7113941 51102.58917366 6636699.892682 114897.86689
33110.9105583 61780.41711037 11147581.85099
0
62851.6219524 112883.006284 17784281.74367 114897.86689

Năm
31102.2718564
62851.6219524
112883.006284
17784.2817437
114.897866892

Ngày
107.25
216.73
389.25
61.33
0.40

Ca

Giờ
53.62
108.36
194.63
30.66
0.20

7.15
14.45
25.95
4.09
0.03

...
Công suất Xi Măng
Sản phẩm (kg)
40000
Cọc ƯST 346.7
50000
BT Thương Phẩm 322.5
Bảng 2.2 Thống kê lượng dùng vật liệu của nhà máy chưa kể hao hụt
Vật liệu Xi Măng
Tấn
Cọc Ư S T 13868
BT Thương Phẩm 16125
Tổng 29993
Hao Hụt qua các khâu =
Bảng cấp phối cho 1 m
3
Cho mỗi loại sản phẩm của nhà máy
Vật
Liệu
Tính toán thép đồ án bê tông - Trang 2
Tính toán thép đồ án bê tông - Người đăng: Lớn Còi
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Tính toán thép đồ án bê tông 9 10 384