Ktl-icon-tai-lieu

Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh

Được đăng lên bởi quyptit-gmail-com
Số trang: 27 trang   |   Lượt xem: 1031 lần   |   Lượt tải: 0 lần
1.6 Form -ING và -ED
** Kết thúc bằng:
+ 1 Phụ âm + 1e : hopeD, hopING.
+ 1 Phụ âm + 2e: SeeING, AgreeING.
+ 1 âm tiết:1 nguyên âm + 1 phụ âm: Gấp đôi phụ âm cuối: Stopping, stopped
+ 1 âm tiết: 2 nguyên âm + 1 phụ âm: KO gấp đôi phụ âm cuối: Raining, rained
+ 2 âm tiết: trọng âm 1: KO gấp đôi phụ âm cuối: Listening, listened
+ 2 âm tiết: trọng âm 2: Gấp đôi phụ âm cuối: beginning, Preferred
+ Kết thúc bằng 2 phụ âm: Thêm ED hoặc ING
+ Kết thúc với Y:
_ Nguyên âm + Y: Enjoying, Enjoyed
_ Phụ âm + Y: Studying, *StudiED
+ Kết thúc với IE: Die - *DYing, Died, Lie - LYing – Lied

2. THÌ
Thì
Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Usage
. Sự thật hiển nhiên luôn đúng
. Thói quen, hoạt động hàng ngày

. Hoạt động đang diễn ra tại thời điểm nói
. Hoạt động không nhất thiết diễn ra tại thời điểm
nói nhưng nói chung đang trong tiến trình: this
week, this month,…
** Không sử dụng các động từ trạng thái (Stative Verbs) trong thì tiếp diễn:

Dấu hiệu

2.4 Am/is/Are Being + Adj
BE + ADJ: Diễn tả trạng thái
Am/Is/Are Being + Adj: Diễn tả cách cư xử tạm thời, không theo thường lệ
Eg: Sue is being very quiet today. I wonder if anything is wrong.
Examples of other adjectives that cannot be used with analislare being: Old, angry, beautiful, handsome,
happy, healthy, hungry, lucky, nervous, sick, tall, thirsty, young
Adjectives That Can Be Used With Am/Is/Are Being:
bad (ill-behaved) good (well-behaved) loud careful illogical nice cruel impolite noisy
fair irresponsible patient foolish kind pleasant funny lazy polite generous logical quiet responsible
rude serious silly unfair unkind unpleasant

Thì
Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

Usage
. Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
. Nếu câu có mệnh đề when và mệnh đề chính đều ở
quá khứ thì mệnh đề when diễn ra trước
1. I was walking down the street when it began to
rain.
2.While I was walking down the street, it began to
rain
3. While I was running, my brother was sleeping.

Dấu hiệu
Ago

2-11. Sử dụng thì tiếp diễn với ALWAYS để PHÀN NÀN, BỰC BỘI, TỨC GIẬN
I am always/Forever/Constantly getting up late.
He was always/forever/constantly going to school late.
2-12. Sử dụng thì tiếp diễn với cụm thời gian
I’m studying in my room – Trọng tâm vào việc tôi đang làm
I’m in my room studying. – Trọng tâm vào vị trí của tôi

Thì
Hiện tại hoàn
thành

Usage
. Diễn tả một hành động đã từng xảy ra hoặc chưa
từng xảy ra tại một thời điểm không xác định trong
quá khứ. Nếu thời gian được xác định thì sử dụng
THÌ QUÁ KHỨ

Dấu hiệu
Ever, Neve...
1.6 Form -ING và -ED
** Kết thúc bằng:
+ 1 Phụ âm + 1e : hopeD, hopING.
+ 1 Phụ âm + 2e: SeeING, AgreeING.
+ 1 âm tiết:1 nguyên âm + 1 phụ âm: Gấp đôi phụ âm cuối: Stopping, stopped
+ 1 âm tiết: 2 nguyên âm + 1 phụ âm: KO gấp đôi phụ âm cuối: Raining, rained
+ 2 âm tiết: trọng âm 1: KO gấp đôi phụ âm cuối: Listening, listened
+ 2 âm tiết: trọng âm 2: Gấp đôi phụ âm cuối: beginning, Preferred
+ Kết thúc bằng 2 phụ âm: Thêm ED hoặc ING
+ Kết thúc với Y:
_ Nguyên âm + Y: Enjoying, Enjoyed
_ Phụ âm + Y: Studying, *StudiED
+ Kết thúc với IE: Die - *DYing, Died, Lie - LYing – Lied
2. THÌ
Thì Usage Dấu hiệu
Hiện tại đơn . Sự thật hiển nhiên luôn đúng
. Thói quen, hoạt động hàng ngày
Hiện tại tiếp diễn . Hoạt động đang diễn ra tại thời điểm nói
. Hoạt động không nhất thiết diễn ra tại thời điểm
nói nhưng nói chung đang trong tiến trình: this
week, this month,…
** Không sử dụng các động từ trạng thái (Stative Verbs) trong thì tiếp diễn:
Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh - Người đăng: quyptit-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
27 Vietnamese
Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh 9 10 465