Ktl-icon-tai-lieu

Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12

Được đăng lên bởi bai-tap-on-thi
Số trang: 20 trang   |   Lượt xem: 1805 lần   |   Lượt tải: 4 lần
VOCABULARY – GRAMMAR ENGLISH 12

VOCABULARY – GRAMMAR ENGLISH 12

Unit 1
HOME LIFE
A.READING
· shift
· biologist
· project

[∫ift] (n)
[bai'ɔlədʒist] (n)
['prədʒekt]

· to join hands
· caring (adj)
· responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n)

ca, kíp night shif ca đêm
nhà sinh vật học
đề án, dự án
nắm tay nhau, cùng nhau
quan tâm tới người khác chu đáo
trách nhiệm

· to take/assume the responsibility to sob for sth chịu trách nhiệm với ai về điều
gì đó
· household chores (n)
việc nhà, việc vặt trong nhà
· to run the household ['haushould]
trông nom việc nhà
· to leave home for school
đến trường
· suitable
['sutəbl] (adj)
phù hợp
· to rush to (v)
xông tới, lao vào
· to be willing (to do sth)
sẵn sàng làm cái gì
· to give a hand
giúp một tay
· eel
[ il] (n)
con lươn
· eel soup
cháo lươn
· attempt
[ə'tempt] (n)
sự cố gắng
· to win a place at university
thi đỗ vào trường đại học
· to take out the garbage
đổ rác
· mischievous
['mist∫ivəs] (adj)
tinh nghịch, tai quái
· mishief
['mist∫if] (n)
trò tinh nghịch, trò tinh quái
· mischievously (adv)
· obedient (to sb/sth) [ə'bidjənt] (adj)
· obedience (n)
· obediently (adv)

biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo

· hard working (adj)

chăm chỉ

TEACHER LE THUY HANG – CHU VAN AN HIGHSCHOOL

Page 1

·
·
·
·

to mend
[mend] (v)
close knit
['klousnit]
to support
[sə'pɔt]
supportive of

· to share one’s feeling
· to come up
· frankly
['fræηkli] (adv)
· to feel + adj
· secure
[si'kjuə] (adj)
· separately (adv)
· to shake hands bắt tay
· to play tricks (on sb)
B. SPEAKING
·
·
·
·
·
·
·

to apply to sb [ə'plai]
interest
['intrəst] (n) sở thích
interesting (a) thú vị
interested (a) cảm thấy thú vị
secret
['sikrit] (n)
to make a decision = to decide
upbringing
['ʌpbriηiη] (n)

· to get on well with
· harmonious [hɑ'mɔniəs] (adj)
C. LISTENING
·
·
·
·
·
·
·

sửa chữa
ủng hộ
chia sẻ tình cảm với nhau
được đặt ra
thẳng thắn, trung thực
cảm thấy
an tâm
riêng rẽ, tách biệt nhau
chơi xỏ ai.
thích hợp với ai có hiệu quả
Ex The film is very interesting
Ex I’m interested in the film
điều bí mật
quyết định
sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
hòa đồng với
không có sự bất đồng hoặc ác cảm

to reserve sth (for sb/sth) [ri'zəv] (v) = to book (v) đặt trước
coach
[kout∫]
xe chở khách đường dài
spread out
cover a large area t
rải dài, tản ra
leftover
['left'ouvə]
thức ăn thừa
to sound + adj
nghe có vẻ
all over the place
khắp mọi nơi
to get together họp lại
TEACHER LE THUY HANG – CHU VAN AN HIGHSCHOOL

Page 2

VOCABULARY – GRAMMAR ENGLISH 12

VOCABULARY –...
VOCABULARY GRAMMAR ENGLISH 12 VOCABULARY GRAMMAR ENGLISH 12
Unit 1
HOME LIFE
A.READING
· shift [∫ift] (n) ca, kíp night shif ca đêm
· biologist [bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học
· project ['prədʒekt] đề án, d án
· to join hands nm tay nhau, ng nhau
· caring (adj) quan tâm tới người khác chu đáo
· responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm
· to take/assume the responsibility
to
sob
for
sth chịu trách nhiệm với ai v điều
đó
· household chores (n) việc nhà, việc vt trong nhà
· to run the household ['haushould] trông nom việc nhà
· to leave home for school đến trường
· suitable ['sutəbl] (adj) phù hợp
· to rush to (v) xông tới, lao vào
· to be willing (to do sth) sẵn sàng làm i
· to give a hand giúp một tay
· eel [ il] (n) con lươn
· eel soup cháo lươn
· attempt [ə'tempt] (n) sự cố gắng
· to win a place at university thi đ vào trường đại học
· to take out the garbage đổ rác
· mischievous ['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, tai quái
· mishief ['mist∫if] (n) trò tinh nghịch, t tinh quái
· mischievously (adv)
· obedient (
to
sb/sth) [ə'bidjənt] (adj) biết vâng lời, ngoan ngõan, d bảo
· obedience (n)
· obediently (adv)
· to mend [mend] (v) sửa chữa
· close knit ['klousnit]
· to support [sə'pɔt] ủng hộ
· supportive
of
· to share ones feeling chia sẻ nh cảm vi nhau
· to come up được đặt ra
· frankly ['fræηkli] (adv) thẳng thắn, trung thực
· to feel + adj cảm thấy
· secure [si'kjuə] (adj) an tâm
· separately (adv) riêng r, tách biệt nhau
· to shake hands bắt tay
· to play tricks (on sb) chơi xỏ ai.
B. SPEAKING
· to apply to sb 'plai] thích hợp với ai hiệu qu
· interest ['intrəst] (n) s thích
· interesting (a) thú v Ex The film is very interesting
· interested (a) cảm thấy thú v Ex I’m interested in the film
· secret ['sikrit] (n) điều mật
· to make a decision = to decide quyết định
· upbringing ['
ʌ
pbriηiη] (n) sự giáo dục, sự dạy d (tr con)
· to get on well with hòa đồng với
· harmonious [h
ɑ
'm
ɔ
niəs] (adj) không sự bất đồng hoc ác cảm
C. LISTENING
· to reserve sth (for sb/sth) [ri'zəv] (v) = to book (v) đặt trước
· coach [kout] xe chở khách đường dài
· spread out cover a large area t rải i, tản ra
· leftover
[
'left'ouv
ə]
thức ăn thừa
· to sound + adj nghe v
· all over the place khắp mọi nơi
· hard working (adj) chăm chỉ
TEACHER LE THUY HANG CHU VAN AN HIGHSCHOOL
Page 1
· to get together họp lại
TEACHER LE THUY HANG CHU VAN AN HIGHSCHOOL
Page 2
Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 - Người đăng: bai-tap-on-thi
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
20 Vietnamese
Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 9 10 7