Ktl-icon-tai-lieu

Từ điển tiếng Anh kinh tế

Được đăng lên bởi nguyen-hoang-long1
Số trang: 19 trang   |   Lượt xem: 2454 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Chương trình Fulbright - Việt Nam
Khóa Đào tạo Quản lý kinh tế

Glossary
Key Economic term For English - Vietnamese Translations
100% Gold backing

100% bảo chứng vàng

A
Ability to pay
Absolute advantage
Accelerator (model)
Accelerator effect
Accounting price
Accumulated depreciation
Adjustable peg regime
Adjustment cost
Adverse selection
Adverse supply shock
Age earning profiles
Aggregate demand schedule
Aggregate demand
Aggregate supply schedule
Allocate
Allowance
Analysis (stats)
Risk analysis
Scenario analysis
Sensitivity analysis
Animal spirit

Khả năng chi trả
Lợi thế tuyệt đối
(mô hình) gia số
Hiệu ứng gia tốc
Giá kế toán
Khấu hao tích lũy
Chế độ điều chỉnh hạn chế
Chi phí điều chỉnh (SX)
(Hiện tượng) lựa chọn theo hướng bất lợi
Cú sốc cung bất lợi
Tương quan độ tuổi thu nhập
Đường/ biểu tổng cầu
Tổng cầu/Nhu cầu tổng hợp
Đường/Biểu tổng cung
Phân bổ; ấn định
Phần tiền trợ cấp
Phân tích
Phân tích rủi ro
Phân tích tình huống
Phân tích độ nhạy
Tính theo bầy

Anti-export bias
Appraisal
Appreciation (currency)
Appreciation and depreciation
Arbitrage
Asset stocks and service flows
Asymmetric information
Autarky economy
Automatic stabilizers
Autonomous and induced expenditure

Thiên lệch/Định kiến chống xuất khẩu
Thẩm định
Tăng giá
Tăng giá trị và giảm giá trị
Kinh doanh (dựa vào) chênh lệch tỷ giá
Dự trữ tài sản và luồng dịch vụ
Thông tin không cân xứng
Nền kinh tế tự cấp tự túc ?
Những công cụ ổn dịnh tự động
Phần chi tiêu tự định (phải) và phần chi tiêu (thu nhập) thúc
đẩy
Tiêu dùng tự định
Nhu cầu đầu tư tự định
Chi phí trung bình

Autonomous consumption
Autonomous investment demand
Average cost (AC)

Average-cost pricing
Average variable cost (AVC)

Định giá theo chi phí trung bình
Biến phí trung bình

B
Balance of payments
Balance of trade
Balance sheet
Balanced (GDP) - Equilibrium (GDP)
Balanced budget multiplier
Bankruptcy
Banks cash deposit ratio
Barriers to entry
Base year
Benefit principle
Beta

Cán cân thanh toán
Cán cân mậu dịch
Bản tổng kết tài sản/ Bản quyết toán/ cân đối thu chi
(GDP) được cân đối - (GDP) cân bằng
Thừa số của ngân sách cân bằng
Phá sản
Tỷ số giữa số tiền mặt và số tiền gửi của ngân hàng
Các rào cản gia nhập/nhập ngành
Năm gốc/năm cơ sở
Nguyên tắc lợi ích
Chỉ số tính sự biến động lợi tích của một **** cùng với sự

black market premium
Blue chip stock
bond
gild edged bonds
Border price
Breakeven point
Budget deficit and surplus
Budget line
Budget shares
Buffer stock
Building societies
Business cycle

biến động lợi túc của ...
Chương trình Fulbright - Việt Nam
Khóa Đào tạo Quản lý kinh tế
Glossary
Key Economic term For English - Vietnamese Translations
100% Gold backing 100% bảo chứng vàng
A
Ability to pay Khả năng chi trả
Absolute advantage Lợi thế tuyệt đối
Accelerator (model) (mô hình) gia s
Accelerator effect Hiệu ứng gia tốc
Accounting price Giá kế toán
Accumulated depreciation Khấu hao tích lũy
Adjustable peg regime Chế độ điều chỉnh hạn chế
Adjustment cost Chi phí điều chỉnh (SX)
Adverse selection (Hiện tượng) lựa chọn theo hướng bất lợi
Adverse supply shock Cú sốc cung bất lợi
Age earning profiles Tương quan độ tuổi thu nhập
Aggregate demand schedule Đường/ biểu tổng cầu
Aggregate demand Tổng cầu/Nhu cầu tổng hợp
Aggregate supply schedule Đường/Biểu tổng cung
Allocate Phân bổ; ấn định
Allowance Phần tiền trợ cấp
Analysis (stats) Phân tích
Risk analysis Phân tích rủi ro
Scenario analysis Phân tích tình huống
Sensitivity analysis Phân tích độ nhạy
Animal spirit Tính theo bầy
Anti-export bias Thiên lệch/Định kiến chống xuất khẩu
Appraisal Thẩm định
Appreciation (currency) Tăng giá
Appreciation and depreciation Tăng giá trị và giảm giá trị
Arbitrage Kinh doanh (dựa vào) chênh lệch tỷ giá
Asset stocks and service flows Dự trữ tài sản và luồng dịch vụ
Asymmetric information Thông tin không cân xứng
Autarky economy Nền kinh tế tự cấp tự túc ?
Automatic stabilizers Những công cụ ổn dịnh tự động
Autonomous and induced expenditure
Autonomous consumption Tiêu dùng tự định
Autonomous investment demand Nhu cầu đầu tư tự định
Average cost (AC) Chi phí trung bình
Phần chi tiêu tự định (phải) và phần chi tiêu (thu nhập) thúc
đẩy
Từ điển tiếng Anh kinh tế - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Từ điển tiếng Anh kinh tế - Người đăng: nguyen-hoang-long1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
19 Vietnamese
Từ điển tiếng Anh kinh tế 9 10 695