Ktl-icon-tai-lieu

từ đồng nghĩa cho các bài thi tiếng anh

Được đăng lên bởi Manh Manh
Số trang: 24 trang   |   Lượt xem: 455 lần   |   Lượt tải: 1 lần
TỪ	  ĐỒNG	  NGHĨA	  CHO	  CÁC	  BÀI	  THI	  TIẾNG	  ANH	  	  
NGUỒN:	  CÔ	  MAI	  PHƯƠNG	  <3	  
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. a matter of speculation=supposition (n)
2. abroad=oversea (adv)
3. abrupt=sudden (adj)
4. abstract=recondite (adj)
5. absurd=ridiculous
6. acceleration=speeding up
7. accentuate=emphasize
8. acceptable=permissible
9. accessible=easy to reach
10. accommodate=adjust to
11. accommodate=allow for
12. accompany=join
13. accomplished=achieved
14. accorded=granted
15. accordingly=consequently
16. account for=explain
17. accumulate=collect
18. accumulate=build up
19. accurately = precisely
20. achieve=subject to
21. acknowledge=concede
22. acquire=obtain
23. actually=truly
24. adapted=modified
25. added=extra
26. adhere=stick together
27. adjacent=nearby
28. adjunct n=appendage
29. adjusted=modificated
30. admit=let in
31. adorn=decorate
32. advance=improvement
33. advanced=progressive
34. advent=arrival
35. advent=introduce
36. adverse=negative
37. adverse=unfavorable
38. advocating=recommending
39. affection=fondness
40. affluence=wealth

DỊCH
1. dự đoán
2. nước ngoài
3. đột ngột
4. trừu tượng khó hiểu
5. vô lý
6. tăng tốc
7. Làm nổi bật = nhấn mạnh
8. chấp nhận được = cho phép
9. tiếp cận = dễ dàng để đạt được
10. điều chỉnh
11. chứa = cho phép
12. đi cùng = tham gia
13. hoàn thành = đạt
14. dành được
15. một cách tương ứng = do đó
16. giải thích
17. tích lũy = thu thập
18. tích lũy = xây dựng
19. chính xác
20. đạt = hướng tới
21. thừa nhận
22. đạt được
23. thực sự
24. thích ứng/làm rõ
25. thêm
26. bám / dính vào nhau
27. liền kề = lân cận
28. hỗ trợ = phụ
29. điều chỉnh
30. nhận = cho phép vào trong
31. tô điểm = decorate
32. cải thiện
33. tiên tiến
34. đến
35. giới thiệu
36. tiêu cực
37. xấu = không thuận lợi
38. ủng hộ = gợi ý
39. tình cảm / có hứng thú
40. sung túc = giàu

TỪ	  ĐỒNG	  NGHĨA	  CHO	  CÁC	  BÀI	  THI	  TIẾNG	  ANH	  	  
NGUỒN:	  CÔ	  MAI	  PHƯƠNG	  <3	  
41. afford=provide/purchase/originate/require
42. afluence=wealth
43. aggravating=irritating
44. agile=nimble
45. agitated=disturbed
46. alarming=upsetting
47. allocates=designates
48. altered=changed
49. alternative=different
50. alternative=option
51. ambition=goal
52. amenity=facilities
53. ample=abundant
54. amusement=entertainment
55. analogous=similar
56. analysis=examination
57. anchor=hold in a place
58. annoying=bothersome
59. annually=yearly
60. antecedent=predecessor
61. anticipated=expected
62. anticipated=predicted
63. antiquated=outmoded...
TỪ#ĐỒNG#NGHĨA#CHO#CÁC#BÀI#THI#TIẾNG#ANH##
NGUỒN:#CÔ#MAI#PHƯƠNG#<3#
T ĐỒNG NGHĨA
1. a matter of speculation=supposition (n)
2. abroad=oversea (adv)
3. abrupt=sudden (adj)
4. abstract=recondite (adj)
5. absurd=ridiculous
6. acceleration=speeding up
7. accentuate=emphasize
8. acceptable=permissible
9. accessible=easy to reach
10. accommodate=adjust to
11. accommodate=allow for
12. accompany=join
13. accomplished=achieved
14. accorded=granted
15. accordingly=consequently
16. account for=explain
17. accumulate=collect
18. accumulate=build up
19. accurately = precisely
20. achieve=subject to
21. acknowledge=concede
22. acquire=obtain
23. actually=truly
24. adapted=modified
25. added=extra
26. adhere=stick together
27. adjacent=nearby
28. adjunct n=appendage
29. adjusted=modificated
30. admit=let in
31. adorn=decorate
32. advance=improvement
33. advanced=progressive
34. advent=arrival
35. advent=introduce
36. adverse=negative
37. adverse=unfavorable
38. advocating=recommending
39. affection=fondness
40. affluence=wealth
DCH
1. d đoán
2. nước ngoài
3. đột ngt
4. tru tượng khó hiu
5. vô lý
6. tăng tc
7. Làm ni bt = nhn mnh
8. chp nhn được = cho phép
9. tiếp cn = d dàng để đạt được
10. điu chnh
11. cha = cho phép
12. đi cùng = tham gia
13. hoàn thành = đạt
14. dành được
15. mt cách tương ng = do đó
16. gii thích
17. tích lũy = thu thp
18. tích lũy = xây dng
19. chính xác
20. đạt = hướng ti
21. tha nhn
22. đạt được
23. thc s
24. thích ng/làm rõ
25. thêm
26. bám / dính vào nhau
27. lin k = lân cn
28. h tr = ph
29. điu chnh
30. nhn = cho phép vào trong
31. tô đim = decorate
32. ci thin
33. tiên tiến
34. đến
35. gii thiu
36. tiêu cc
37. xu = không thun li
38. ng h = gi ý
39. tình cm / có hng thú
40. sung túc = giàu
từ đồng nghĩa cho các bài thi tiếng anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
từ đồng nghĩa cho các bài thi tiếng anh - Người đăng: Manh Manh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
24 Vietnamese
từ đồng nghĩa cho các bài thi tiếng anh 9 10 707