Ktl-icon-tai-lieu

Từ vựng tiếng Anh ngành điện

Được đăng lên bởi 窦明俊
Số trang: 30 trang   |   Lượt xem: 469 lần   |   Lượt tải: 0 lần
1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
2. Electric network/grid :mạng (lưới) điện
­ low voltage grid:lưới hạ thế
­ medium voltage grid:lưới trung thế
­ high voltage grid:lưới cao thế
­ extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
­ extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
3. Electricity generation: Phát điện
4. Power plant: nhà máy điện
­ Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
­ Hydroelectric power plant: nhà máy điện
­ Wind power plant: nhà máy điện gió
­ Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều
5. Electricity transmission: truyền tải điện
­ transmission lines: đường dây truyền tải
6. Electricity distribution: phân phối điện
7. Consumption :tiêu thụ
­ consumer: hộ tiêu thụ
8. Load: phụ tải điện
­ load curve: biểu đồ phụ tải
­ load shedding: sa thải phụ tải
­ unblanced load: phụ tải không cân bằng
­ peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
­ symmetrical load: phụ tải đối xứng
9. Power: công suất
­ power factor : hệ số công suất
­ reactive power: công suất phản kháng
­ apparent power: công suất biểu kiến
10. Frequency : tần số
­ frequency range: Dải tần số
1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
5. (Connection point) = Điểm đấu nối
6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
1. Electric generator: Máy phát điện
2. Main generator: Máy phát điện chính
3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực

4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ
6. Turbine: Tuabin
­ Steam turbine: Tuabin hơi
­ Air turbine: Tuabin khí
­ Wind turbine: Tuabin ...
1. Electric power system: h th ng đi n (HTĐ)
2. Electric network/grid :m ng (l i) đi n ướ
- low voltage grid:l i h thướ ế
- medium voltage grid:l i trung thướ ế
- high voltage grid:l i cao thướ ế
- extra high voltage grid:l i siêu cao thướ ế
- extremely high voltage grid: l i c c cao thướ ế
3. Electricity generation: Phát đi n
4. Power plant: nhà máy đi n
- Thermal power plant: nhà máy nhi t đi n
- Hydroelectric power plant: nhà máy đi n
- Wind power plant: nhà máy đi n gió
- Tidal power plant: nhà máy đi n th y tri u
5. Electricity transmission: truy n t i đi n
- transmission lines: đ ng dây truy n t iườ
6. Electricity distribution: phân ph i đi n
7. Consumption :tiêu th
- consumer: h tiêu th
8. Load: ph t i đi n
- load curve: bi u đ ph t i
- load shedding: sa th i ph t i
- unblanced load: ph t i không cân b ng
- peak load: ph t i đ nh, c c đ i
- symmetrical load: ph t i đ i x ng
9. Power: công su t
- power factor : h s công su t
- reactive power: công su t ph n kháng
- apparent power: công su t bi u ki n ế
10. Frequency : t n s
- frequency range: D i t n s
1. (System diagram) = S đ h th ng đi nơ
2. (System operational diagram) = S đ v n hành h th ng đi nơ
3. (Power system planning)= Quy ho ch h th ng đi n
4. (Interconnection of power systems)= Liên k t h th ng đi nế
5. (Connection point) = Đi m đ u n i
6. (National load dispatch center) = Trung tâm đi u đ h th ng đi n Qu c gia
7. (Steady state of a power system) = Ch đ xác l p c a h th ng đi nế
8. (Transient state of a power system) = Ch đ quá đ c a h th ng đi nế
9. Operation regulation = Tiêu chu n v n hành
10. Synchronous operation of a system = V n hành đ ng b h th ng đi n
11. Power system stability = Đ n đ nh c a h th ng đi n
12. Steady state stability of a power system = n đ nh tĩnh c a h th ng đi n
13. Transient stability of a power system = n đ nh quá đ ( n đ nh đ ng) c a h th ng đi n
14. Conditional stability of a power system = n đ nh có đi u ki n c a h th ng đi n
15. Balanced state of a polyphase network = Tr ng thái cân b ng c a l i đi n nhi u pha ướ
16. Unbalanced state of a polyphase network = Tr ng thái không cân b ng c a m t l i đi n nhi u pha ướ
1. Electric generator: Máy phát đi n
2. Main generator: Máy phát đi n chính
3. Hydraulic generator: máy phát đi n th y l c
Từ vựng tiếng Anh ngành điện - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Từ vựng tiếng Anh ngành điện - Người đăng: 窦明俊
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
30 Vietnamese
Từ vựng tiếng Anh ngành điện 9 10 274