Ktl-icon-tai-lieu

used to

Được đăng lên bởi Vũ Phương Thu
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 259 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Cách sử dụng used to (to be / get )
1 Used to + Verb:
Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ.
S + used to + [verb in simple form] ....
When David was young, he used to swim once a day.
- Nghi vấn: Did + S + use to + verb in simple form
Did David use to swim once a day when he was young?
- Phủ định: S + didn't + use to + verb in simple form
David didn’t use to swim once a day when he was young.
2 To be/ to get used to + V-ing/ Noun: Trở nên quen với.

He is used to swimming every day.
He got used to American food.
Lưu ý 1: Used to luôn luôn ở dạng như vậy, không thay đổi theo số, theo ngôi của chủ
ngữ. Không được thay thế nó bằng use to.
Lưu ý 2: Có sự khác nhau về nghĩa giữa used to, be used to và get used to.





used to: chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên trong quá khứ (past time
habit):
The program director used to write his own letter.
be used to: quen với việc ... (be accustomed to)
I am used to eating at 7:00 PM
get used to: trở nên quen với việc ... (become accustomed to)
We got used to cooking our own food when we had to live alone.

Lưu ý 3: Có thể dùng would thay thế cho used to mà ý nghĩa và ngữ pháp không đổi.
When David was young, he would swim once a day.

...
Cách sử dụng used to (to be / get )
1 Used to + Verb:
Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ.
S + used to + [verb in simple form] ....
When David was young, he used to swim once a day.
- Nghi vấn: Did + S + use to + verb in simple form
Did David use to swim once a day when he was young?
- Phủ định: S + didn't + use to + verb in simple form
David didn’t use to swim once a day when he was young.
2 To be/ to get used to + V-ing/ Noun: Trở nên quen với.
He is used to swimming every day.
He got used to American food.
Lưu ý 1: Used to luôn luôn ở dạng như vậy, không thay đổi theo số, theo ngôi của chủ
ngữ. Không được thay thế nó bằng use to.
Lưu ý 2: Có sự khác nhau về nghĩa giữa used to, be used to và get used to.
used to: chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên trong quá khứ (past time
habit):
The program director used to write his own letter.
be used to: quen với việc ... (be accustomed to)
I am used to eating at 7:00 PM
get used to: trở nên quen với việc ... (become accustomed to)
We got used to cooking our own food when we had to live alone.
Lưu ý 3: Có thể dùng would thay thế cho used to mà ý nghĩa và ngữ pháp không đổi.
When David was young, he would swim once a day.
used to - Người đăng: Vũ Phương Thu
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
used to 9 10 378