Ktl-icon-tai-lieu

Vocabulary 1

Được đăng lên bởi motsach
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 2305 lần   |   Lượt tải: 40 lần

















Commercial: quảng cáo trên truyền hình (còn gọi là TV commercial hay TVC).
Spot: đơn vị tính một đoạn quảng cáo trên truyền hình hoặc radio, 1 spot thường
kéo dài 20 hoặc 30 giây.
Advertising copy: kịch bản quảng cáo, ở dạng ý tưởng hoặc được viết thành văn
bản.
Copywriter: người viết kịch bản quảng cáo.
Storyboard: kịch bản phim quảng cáo dưới dạng tranh vẽ, thể hiện các cảnh quay
sẽ có trong phim quảng cáo, bên dưới mỗi bức tranh có thể có lời thuyết minh
bằng chữ.
Rough: bản nháp của phim quảng cáo (gần như 1 phim quảng cáo hoàn chỉnh
nhưng chất lượng kém hơn, đầu tư ít hơn, cho phép hình dung cụ thể hơn so với
storyboard), hoặc bản nháp của quảng cáo báo chí, tờ rơi …
Dummy: bản sơ bộ của những quảng cáo in ấn (quảng cáo báo chí, tờ rơi, poster
…), thể hiện vị trí và kích thước của các hình ảnh sử dụng trong quảng cáo, vị trí
của câu mở đầu, câu phụ và nội dung chính.
Headline: câu mở đầu của một quảng cáo (có thể là quảng cáo trên truyền hình,
quảng cáo trên radio hoặc quảng cáo báo chí…).
Subhead: câu phụ (sử dụng sau câu mở đầu).
Body copy: nội dung chính của quảng cáo.
Tag line: Một khẩu hiệu hoặc một cụm từ, nói lên lợi ích hoặc tính năng quan
trọng của sản phẩm mà người làm quảng cáo muốn truyền đạt tới đối tượng tiếp
nhận quảng cáo, đôi khi có thể dùng từ “slogan”.
Above the line: dùng để chỉ 5 phương tiện chính trong quảng cáo là: truyền hình,
radio, báo chí, phim ảnh và poster.
Below the line: những phương tiện nằm ngoài 5 phương tiện kể trên (ví dụ: hội
chợ, gửi thư trực tiếp, tài trợ …)

...
Commercial: quảng cáo trên truyền hình (còn gọi là TV commercial hay TVC).
Spot: đơn vị tính một đoạn quảng cáo trên truyền hình hoặc radio, 1 spot thường
kéo dài 20 hoặc 30 giây.
Advertising copy: kịch bản quảng cáo, dạng ý tưởng hoặc được viết thành văn
bản.
Copywriter: người viết kịch bản quảng cáo.
Storyboard: kịch bản phim quảng cáo dưới dạng tranh vẽ, thể hiện các cảnh quay
sẽ trong phim quảng cáo, bên dưới mỗi bức tranh thể lời thuyết minh
bằng chữ.
Rough: bản nháp của phim quảng cáo (gần n 1 phim quảng cáo hoàn chỉnh
nhưng chất lượng kém hơn, đầu ít hơn, cho phép hình dung cụ thể hơn so với
storyboard), hoặc bản nháp của quảng cáo báo chí, tờ rơi …
Dummy: bản bộ của những quảng cáo inn (quảng cáo báo chí, tờ rơi, poster
…), thể hiện vị trí và kích thước của các hình ảnh sử dụng trong quảng cáo, vị trí
của câu mở đầu, câu phụ và nội dung chính.
Headline: câu mở đầu của một quảng cáo (có thể quảng cáo trên truyền hình,
quảng cáo trên radio hoặc quảng cáo báo chí…).
Subhead: câu phụ (sử dụng sau câu mở đầu).
Body copy: nội dung chính của quảng cáo.
Tag line: Một khẩu hiệu hoặc một cụm từ, nói lên lợi ích hoặc tính năng quan
trọng của sản phẩm người làm quảng cáo muốn truyền đạt tới đối tượng tiếp
nhận quảng cáo, đôi khi có thể dùng từ “slogan”.
Above the line: dùng để chỉ 5 phương tiện chính trong quảng cáo là: truyền hình,
radio, báo chí, phim ảnh và poster.
Below the line: những phương tiện nằm ngoài 5 phương tiện kể trên (ví dụ: hội
chợ, gửi thư trực tiếp, tài trợ …)
Vocabulary 1 - Người đăng: motsach
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
Vocabulary 1 9 10 271