Ktl-icon-tai-lieu

cấp chính xác

Được đăng lên bởi Nguyễn Việt Anh
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 310 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CẤP CHÍNH XÁC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG.
1- Độ chính xác gia công: là mức độ chính xác đạt được trong quá trình gia công so
với yêu cầu thiết kế. Trong thực tế độ chính xác gia công được biểu thị bằng các sai
số về kích thước, sai lệch về hình dáng hình học, sai lệch về vị trí tương quan giữa các
yếu tố của chi tiết được biểu thị bằng dung sai. Độ chính xác gia công còn được thể
hiện ở hình dáng hình học lớp bề mặt tế vi. Đó là độ nhẵn bề mặt hay còn gọi là độ
nhám.
2- Cấp chính xác : Theo TCVN chia cấp chính xác ra làm 20 cấp, được đánh theo thứ
tự giãm dần bắt đầu từ 01, 0, 1,2,3,........17, 18 .Trong đó:
- Cấp 01 đến 1: Cấp siêu chính xác
- Cấp 1 đến 5: Cấp chính xác cao, dùng ở các chi tiết chính xác, dụng cụ đo.
- Cấp 6 đến 11: Cấp chính xác trung bình dùng cho các mối ghép.
- Cấp 12 đến 18: Cấp chính xác thấp dùng trong các mối ghép tư do ( không lắp ghép)
CHÚ Ý: Cần phân biệt cho rõ giữa độ nhẵn ( nhẵn bóng) với độ bóng.
- Độ nhẵn: Là độ nhấp nhô bề mặt.
- Độ bóng: Là độ sáng của bề mặt chi tiết, nếu mài không kỹ cho bề mặt chi tiết nhẵn
khi đánh bóng sẽ lộ hết các vết nhấp nhô.
Phương pháp gia công

Cấp chính xác

Tiện ngoài, Tiện trong, Bào : Thô
Tiện ngoài, Tiện trong, Bào : Bán tinh
Tiện ngoài, Tiên trong, Bào : Tinh
Phay thô
Phay tinh
Khoan, Khoét
Doa thô
Doa tinh
Chuốt thô
Chuốt tinh
Mài bán tinh
Mài tinh
Mài khôn thô
Mài khôn tinh
Xọc răng, phay răng : Thô
Xọc răng, Phay răng : Tinh

5
4
3
4
3
5
3
2
2a
2
2
1
2
1
4
2

Cấp độ nhẵn bóng
1-3
4- 7
7- 9
1-3
4-5
4- 6
5-7
8-9
6-8
9-10
8-9
9-10
10-12
13-14
5-6
6-7

Bảng Các cấp độ nhẵn bề mặt
Chất lượng bề

Cấp độ nhẵn

Ra (µm)

Rz (µm)

Chiều dài chuẩn l

mặt

Thô

1
2
3
4

Từ 80-40.0
dưới 40-20
dưới 20-10
dưới 10-5

Từ 320-160
dưới 160-80
dưới 80-40
dưới 40-20

82,5

Bán tinh

5
6
7

dưới 5-2.5
dưới 2,5-1.25
dưới 1,25-0.63

dưới 20-10
dưới 10-6.3
dưới 6,3-3.2

250,8

Tinh

8
9
10
11

dưới 0,63-0.32
dưới 0,32-0.16
dưới 0,16-0.08
dưới 0,08-0.04

dưới 3,2-1.6
dưới 1,6-0.8
dưới 0,8-0.4
dưới 0,4-0.2

0,25

Siêu tinh

12
13
14

dưới 0,04-0.02
dưới 0,02-0.01
dưới 0,01-0.005

dưới 0,2-0.08
dưới 0,08-0.05
dưới 0,05-0.025

0,08

...
CẤP CHÍNH XÁC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG.
1- Độ chính c gia công: mức độ chính xác đạt được trong quá trình gia công so
với yêu cầu thiết kế. Trong thực tế độ chính xác gia công được biểu thị bằngc sai
số về kích thước, sai lệch về hình dáng hình học, sai lệch về vị trí tương quan giữa các
yếu tố của chi tiết được biểu thị bằng dung sai. Độ chính xác gia công còn được thể
hiện hình dáng hình học lớp bề mặt tế vi. Đó độ nhẵn bề mặt hay còn gọi độ
nhám.
2- Cấp chính xác : Theo TCVN chia cấp chính xác ra làm 20 cấp, được đánh theo thứ
tự giãm dần bắt đầu từ 01, 0, 1,2,3,........17, 18 .Trong đó:
- Cấp 01 đến 1: Cấp siêu chính xác
- Cấp 1 đến 5: Cấp chính xác cao, dùng ở các chi tiết chính xác, dụng cụ đo.
- Cấp 6 đến 11: Cấp chính xác trung bình dùng cho các mối ghép.
- Cấp 12 đến 18: Cấp chính xác thấp dùng trong các mối ghép tư do ( không lắp ghép)
CHÚ Ý: Cần phân biệt cho rõ giữa độ nhẵn ( nhẵn bóng) với độ bóng.
- Độ nhẵn: Là độ nhấp nhô bề mặt.
- Độ bóng: độ sáng của bề mặt chi tiết, nếu mài không kỹ cho bề mặt chi tiết nhẵn
khi đánh bóng sẽ lộ hết các vết nhấp nhô.
Bảng Các cấp độ nhẵn bề mặt
Chất lượng bề Cấp độ nhẵn Ra (µm) Rz (µm) Chiều dài chuẩn l
Phương pháp gia công Cấp chính xác Cấp độ nhẵn bóng
Tiện ngoài, Tiện trong, Bào : Thô 5 1-3
Tiện ngoài, Tiện trong, Bào : Bán tinh 4 4- 7
Tiện ngoài, Tiên trong, Bào : Tinh 3 7- 9
Phay thô 4 1-3
Phay tinh 3 4-5
Khoan, Khoét 5 4- 6
Doa thô 3 5-7
Doa tinh 2 8-9
Chuốt thô 2a 6-8
Chuốt tinh 2 9-10
Mài bán tinh 2 8-9
Mài tinh 1 9-10
Mài khôn thô 2 10-12
Mài khôn tinh 1 13-14
Xọc răng, phay răng : Thô 4 5-6
Xọc răng, Phay răng : Tinh 2 6-7
cấp chính xác - Trang 2
cấp chính xác - Người đăng: Nguyễn Việt Anh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
cấp chính xác 9 10 721