Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập và bài giải quản trị ngân hàng

Được đăng lên bởi Le Hoang My
Số trang: 21 trang   |   Lượt xem: 2807 lần   |   Lượt tải: 4 lần
Bài 1: Ngân hàng thương mại A ngày 30/9/2005 có tài liệu như sau: (Đơn vị tính: tỷ
đồng)
1/ Vốn điều lệ và các quỹ:
a- Vốn điều lệ trong bảng điều lệ hoạt động: 350; trong đó, vốn đã được cổ đông đóng
góp 200.
b- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
30
c- Quỹ dự phòng tài chính
30
d- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ
20
e- Lợi nhuận không chia
10
Trong tháng, khi đánh giá lại tài sản theo quy định của luật pháp như sau:
- Giá trị tăng thêm của TSCĐ được định giá lại: 50
- Giá trị tăng thêm của các loại chứng khoán đầu tư được định giá lại theo quy định của
pháp luật: 25
- Trái phiếu chuyển đổi và cổ phiếu ưu đãi do NH phát hành có thời hạn còn lại 6 năm:
15
- Các công cụ nợ khác có thời hạn còn lại trên 10 năm: 15
2/ Trong kỳ, ngân hàng có những hoạt động như sau:
1- NHTM A mua lại một số cổ phiếu của doanh nghiệp B (đầu tư gián tiếp) với số tiền là
100 tỷ đồng. Biết rằng giá trị sổ sách của số cổ phiếu của doanh nghiệp B tại thời điểm
mua lại là 50 tỷ đồng.
2- NHTM A mua cổ phần của 4 TCTD khác với tổng số tiền là: 40 tỷ đồng.
3- NHTM A góp vốn, liên doanh với 3 DN khác với tổng số tiền là 150 tỷ đồng: DN X=
45 tỷ, DN Y= 50 tỷ, DN Z= 55 tỷ.
3/ Tài sản Có rủi ro nội bảng:
a- Tiền mặt, Vàng: 145
b- Đầu tư vào tín phiếu NHNN VN: 70
c- Cho vay DNNN A bằng VNĐ được bảo đảm bằng tín phiếu của chính NH: 40
d- Các khoản cho vay bằng VNĐ đối với TCTD khác ở trong nước: 400
e- Các khoản cho vay UBND tỉnh: 300
f- Cho vay bằng ngoại tệ đối với Chính Phủ VN: 200
g- Các khoản phải đòi được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do TCTD khác thành lập tại VN phát
hành: 100
h- Các khoản phải đòi đối với tổ chức tài chính Nhà nước: 60
i- Kim loại quý (trừ vàng), đá quý: 150
j- Các khoản cho vay có bảo đảm bằng Bất động sản của bên vay: 900
k- Tổng số tiền đã cấp vốn điều lệ cho các công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán
độc lập: 300
m- Các tài sản “Có” khác: 700
4/ Giá trị tài sản “Có” rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
4.1- Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
a- Bảo lãnh cho Công ty B vay vốn theo chỉ định của Chính Phủ: 450
b- Bảo lãnh cho Công ty C dự thầu: 280

c- Phát hành thư tín dụng không thể huỷ ngang cho Công ty A để nhập khẩu hàng hoá:
230
d- Bảo lãnh giao hàng cho công ty D: 50
e- Thư tín dụng trả ngay có thể hủy ngang: 50
4.2- Hợp đồng giao dịch lãi suất, hợp đồng giao dịch ngoại tệ:
a. Hợp đồng hoán đổi lãi suất thời hạn ban đầu 9 tháng với ngân hàng X: 800
b. Hợp đồng hoán đổi lăi suất có thời hạn ban đầu 18 tháng với Cty A: 1.100
c. Hợp đồng hoán đổi n...
Bài 1: Ngân hàng thương mại A ngày 30/9/2005 tài liệu như sau: (Đơn vị tính: tỷ
đồng)
1/ Vốn điều lệ và các quỹ:
a- Vốn điều lệ trong bảng điều lệ hoạt động: 350; trong đó, vốn đã được cổ đông đóng
góp 200.
b- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 30
c- Quỹ dự phòng tài chính 30
d- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ 20
e- Lợi nhuận không chia 10
Trong tháng, khi đánh giá lại tài sản theo quy định của luật pháp như sau:
- Giá trị tăng thêm của TSCĐ được định giá lại: 50
- Giá trị tăng thêm của các loại chứng khoán đầu được định giá lại theo quy định của
pháp luật: 25
- Trái phiếu chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi do NH phát hành thời hạn còn lại 6 năm:
15
- Các công cụ nợ khác có thời hạn còn lại trên 10 năm: 15
2/ Trong kỳ, ngân hàng có những hoạt động như sau:
1- NHTM A mua lại một số cổ phiếu của doanh nghiệp B (đầu tư gián tiếp) với số tiền
100 tỷ đồng. Biết rằng giá trị sổ sách của số cổ phiếu của doanh nghiệp B tại thời điểm
mua lại là 50 tỷ đồng.
2- NHTM A mua cổ phần của 4 TCTD khác với tổng số tiền là: 40 tỷ đồng.
3- NHTM A góp vốn, liên doanh với 3 DN khác với tổng số tiền 150 tỷ đồng: DN X=
45 tỷ, DN Y= 50 tỷ, DN Z= 55 tỷ.
3/ Tài sản Có rủi ro nội bảng:
a- Tiền mặt, Vàng: 145
b- Đầu tư vào tín phiếu NHNN VN: 70
c- Cho vay DNNN A bằng VNĐ được bảo đảm bằng tín phiếu của chính NH: 40
d- Các khoản cho vay bằng VNĐ đối với TCTD khác ở trong nước: 400
e- Các khoản cho vay UBND tỉnh: 300
f- Cho vay bằng ngoại tệ đối với Chính Phủ VN: 200
g- Các khoản phải đòi được bảo đảm bằng giấy tờ giá do TCTD khác thành lập tại VN phát
hành: 100
h- Các khoản phải đòi đối với tổ chức tài chính Nhà nước: 60
i- Kim loại quý (trừ vàng), đá quý: 150
j- Các khoản cho vay có bảo đảm bằng Bất động sản của bên vay: 900
k- Tổng số tiền đã cấp vốn điều lệ cho các công ty trực thuộc cách pháp nhân, hạch toán
độc lập: 300
m- Các tài sản “Có” khác: 700
4/ Giá trị tài sản “Có” rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
4.1- Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
a- Bảo lãnh cho Công ty B vay vốn theo chỉ định của Chính Phủ: 450
b- Bảo lãnh cho Công ty C dự thầu: 280
Bài tập và bài giải quản trị ngân hàng - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài tập và bài giải quản trị ngân hàng - Người đăng: Le Hoang My
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
21 Vietnamese
Bài tập và bài giải quản trị ngân hàng 9 10 33