Ktl-icon-tai-lieu

đề thi ngân hàng liên việt 2011

Được đăng lên bởi trinhcongbinh
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 458 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Đề thi Liên Việt Bank 2011
Trắc nghiệm :
Câu 1 : Để chứng minh mục đích sử dụng vốn vay mua nhà khách hang cần cung cấp
a. Hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng góp vốn. hợp đồng đặt cọc
b. Hợp đồng cho thue nhà.
c. Chứng minh nhân dân. Hộ khẩu.
d. Tất cả
Câu 2 : Muốn đo lường mức độ rủi ro tín dụng phải dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào :
a. Tỷ lệ quá hạn/ tổng dư nợ
b. Tỷ lệ nợ khó đòi/ Tổng dư nợ quá hạn.
c. Cả 2 đúng/
d. Cả 2 sai.
Câu 3 : Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp có thể bằng :
a. Bằng miệng
b. Bằng văn bản
c. Bằng miệng hoạc văn bản
d. Cầm cố., thế chấp, bảo lãnh ko cần hợp đồng.
Câu 4 : Tài sản nào ko phải tài sản cầm cố :
a. Máy móc thiết bị
b. Giá trị quyền sử dụng đất
c. Trái phiếu, cổ phiếu, giấy tờ có giá
d. Tài sản hình thành trong tương lai từ BDS.
Câu 5 Dự phòng rủi do được hiểu là :
a. là khoản tiền được trích lập dự phòng để dự phòng cho những tổn thất có thể
xảy a do khách hang của tỏ chưucs tín dụng không thực hiện nghĩa vụ theo
cam kết.
b. Là khoản tiền dược trích lập trên cơ sở phân loại cụ thể các khoản nợ
c. Là khoản tiền được trích lập để dụ phòng cho những tổn thất chưa xác định
được trong quá trình phân loại nợ.
d. Là việc tổ chức tín dụng sử dụng dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất đối với
các khoản nợ
Câu 6 : Theo QD tại quyết định 493/2005/QD-NHNN của NHNN,tỷ lệ trích lập dự
phòng cụ thể đối với Nợ dưới tiêu chuẩn là :
a. 10%
b. 20%
c. 30%
d. 50%
Câu 7 : Nợ cần chú ý bao gồm : …dài quá tớ ko nhớ lám tớ chỉ nhớ tợ chọn phương
án
b. Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ
gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hang suy giảm khả năng trả nợ.
Câu 8 : thời hạn trả nợ cho ngân hang còn gọi là :
a. Thời hạn đáo nợ
b. Thời hạn cơ cấu lại nợ
c. Thời hạn phân loại nợ
d. Cả 3 đều đúng.
Câu 9 : Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNNVN quy định về các tỷ lệ bảo đảm
an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ :

a. 1/8/2010
b. 1/9/2010
c. 1/10/2010
d. 1/11/2010
Câu 10 :Công thức định giá tài sản đảm bảo bất động sản là :
a. Giá trị BDS = Giá trị BDS + Giá trị tài sản gắn liền với nó
b. Giá trị BDS = Diện tích đất x đơn giá
c. Giá trị tài sản gắn liền với đất = Diện tích xây dựng x đơn giá xd.
d. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11 : Nguồn vốn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo quy định của NHNH
bao gồm :
a. Nguồn vốn ngắn hạn theo tỷ lệ quy định của NHNN trong từng thời kỳ.
b. Nguồn vốn huy động trung, dài hạn …ko nhớ hơi faif.
c. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ..cũng dài ko nhớ 
d. Tất cả đáp án trên.
Câu...
Đề thi Liên Việt Bank 2011
Trắc nghiệm :
Câu 1 : Để chứng minh mục đích sử dụng vốn vay mua nhà khách hang cần cung cấp
a. Hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng góp vốn. hợp đồng đặt cọc
b. Hợp đồng cho thue nhà.
c. Chứng minh nhân dân. Hộ khẩu.
d. Tất cả
Câu 2 : Muốn đo lường mức độ rủi ro tín dụng phải dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào :
a. Tỷ lệ quá hạn/ tổng dư nợ
b. Tỷ lệ nợ khó đòi/ Tổng dư nợ quá hạn.
c. Cả 2 đúng/
d. Cả 2 sai.
Câu 3 : Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp có thể bằng :
a. Bằng miệng
b. Bằng văn bản
c. Bằng miệng hoạc văn bản
d. Cầm cố., thế chấp, bảo lãnh ko cần hợp đồng.
Câu 4 : Tài sản nào ko phải tài sản cầm cố :
a. Máy móc thiết bị
b. Giá trị quyền sử dụng đất
c. Trái phiếu, cổ phiếu, giấy tờ có giá
d. Tài sản hình thành trong tương lai từ BDS.
Câu 5 Dự phòng rủi do được hiểu là :
a. là khoản tiền được trích lập dự phòng để dự phòng cho những tổn thất có thể
xảy a do khách hang của tỏ chưucs tín dụng không thực hiện nghĩa vụ theo
cam kết.
b. Là khoản tiền dược trích lập trên cơ sở phân loại cụ thể các khoản nợ
c. Là khoản tiền được trích lập để dụ phòng cho những tổn thất chưa xác định
được trong quá trình phân loại nợ.
d. Là việc tổ chức tín dụng sử dụng dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất đối với
các khoản nợ
Câu 6 : Theo QD tại quyết định 493/2005/QD-NHNN của NHNN,tỷ lệ trích lập dự
phòng cụ thể đối với Nợ dưới tiêu chuẩn là :
a. 10%
b. 20%
c. 30%
d. 50%
Câu 7 : Nợ cần chú ý bao gồm : …dài quá tớ ko nhớ lám tớ chỉ nhớ tợ chọn phương
án
b. Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ
gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hang suy giảm khả năng trả nợ.
Câu 8 : thời hạn trả nợ cho ngân hang còn gọi là :
a. Thời hạn đáo nợ
b. Thời hạn cơ cấu lại nợ
c. Thời hạn phân loại nợ
d. Cả 3 đều đúng.
Câu 9 : Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNNVN quy định về các tỷ lệ bảo đảm
an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ :
đề thi ngân hàng liên việt 2011 - Trang 2
đề thi ngân hàng liên việt 2011 - Người đăng: trinhcongbinh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
đề thi ngân hàng liên việt 2011 9 10 826