Ktl-icon-tai-lieu

GIẢI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Được đăng lên bởi kimtan155
Số trang: 15 trang   |   Lượt xem: 932 lần   |   Lượt tải: 2 lần
GIẢI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
GIẢNG VIÊN RA ĐỀ: TS. NGÔ QUANG HUÂN


ĐỀ THI 1
Khóa: 18
Lớp: QTKD Đêm 1
Thời gian làm bài: 90 phút. Được sử dụng tài liệu.
Câu 1:
a) NI = (EBIT – i . TD) . (1 – t)
= (BEP . TA – i . D/A . TA) . (1 – t)
= TA . (BEP – i . D/A) . (1 – t)
= TA . (14% – 10% . 60%) . (1 – 25%) = 0,06 . TA
ROE =

NI
0,06 . TA
0,06
=
=
= 0,15
E
TA  TD
1  60%

P = P/E . ROE . B = 12 . 0,15 . 10 000 = 18 000 đồng/cổ phiếu
Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu:
P . Số lượng cổ phiếu thường = 18 000 . 25 000 000 = 450 . 109 đồng
Giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu:
B . Số lượng cổ phiếu thường = 10 000 . 25 000 000 = 250 . 109 đồng
Giá trị thị trường gia tăng của công ty A là:
MVA = 450 . 109 – 250 . 109 = 200 000 000 000 đồng
b) ………
Câu 2:
1. Tính hệ số hoàn vốn của cơ hội đầu tư 1:
M = 100 000 đồng
inăm = (1 +

rnăm = 14%

n = 5 năm

P = 95 000 đồng

14% 2
) – 1 = 14,49%
2

INTnăm = M . inăm = 100 000 . 14,49% = 14 490 đồng

Giải: Đỗ Minh Trường – Lớp Ngày 2 – QTKD – Khóa 22 – UEH

1

5

INT

 (1  K )

Ta có phương trình:

t

+

t 1

M
– P = X
(1  K ) 5

1  (1  K) 5
100000
+
– 95 000 = X
K
(1  K ) 5

 14 490 .

1  (1  16%) 5
100000
Chọn K1 = 16% : X1 = 14 490 .
+
– 95 000  56
16%
(1  16 %)5
Chọn K2 = 17% : X2 = 14 490 .

1  (1  17%) 5
100000
+
– 95 000 = - 3 030
17%
(1  17 %)5

Hệ số hoàn vốn của cơ hội đầu tư 1:
K = K1 + (K2 – K1) .

X1
56
= 16% + (17% – 16%) .
 16,02 %/năm
X1  X 2
56   3030

Tính hệ số hoàn vốn của cơ hội đầu tư 2:
Đặt:

Y = Pthu mỗi năm + Pbán lại – (120 000 + 70 000)

210000
1  (1  i) 10
210000
22000
=
+
– 190 000 = 22 000.
+
– 190 000
10
t
(1  i)
i
(1  i)10
t  1 (1  i )
10

1  (1  12%) 10
210000
+
– 190 000 = 1 919
12%
(1  12%)10

Chọn i1 = 12% :

Y1 = 22 000 .

Chọn i2 = 13% :

1  (1  13%) 10
210000
Y2 = 22 000 .
+
– 190 000 = - 8 759
13%
(1  13%)10

Hệ số hoàn vốn của cơ hội đầu tư 2:
i = i1 + (i2 – i1) .

Y1
1919
= 12% + (13% – 12%) .
 12,18 %/năm
Y1  Y2
1919   8759
KB = 15%

 B  20 %

Cơ hội đầu tư 1:

K1 = 16,02%

1  12 %

a1B = - 0,2

Cơ hội đầu tư 2:

K2 = 12,18%

 2  18 %

a2B = - 0,4

2. Doanh nghiệp B:

W1  W2  60 % . WB


  W  W  100 %
B
 1
  W2  WB  100 %



  W1

 WB

  W2

 WB

 37,5 %
 62,5 %

(Hai cơ hội đầu tư loại trừ nhau)
 37,5 %
 62,5 %

Giải: Đỗ Minh Trường – Lớp Ngày 2 – QTKD – Khóa 22 – UEH

2

Nếu doanh nghiệp B chọn cơ hội đầu tư 1:
K1B = W1 . K1 + WB . KB = 37,5% . 16,02% + 62,5% . 15% = ...
Giải: Đ Minh Trường Lớp Ngày 2 – QTKD Khóa 22 – UEH 1
GIẢI ĐỀ THI KT THÚC HỌC PHẦN
MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
GIẢNG VIÊN RA ĐỀ: TS. NGÔ QUANG HUÂN

ĐỀ THI 1
Khóa: 18
Lớp: QTKD Đêm 1
Thời gian làm bài: 90 phút. Được sử dụng tài liệu.
Câu 1:
a) NI = (EBIT – i . TD) . (1 – t)
= (BEP . TA – i . D/A . TA) . (1 – t)
= TA . (BEP i . D/A) . (1 – t)
= TA . (14% 10% . 60%) . (1 – 25%) = 0,06 . TA
ROE =
E
NI
=
TDTA
TA.0,06
=
60% 1
0,06
= 0,15
P = P/E . ROE . B = 12 . 0,15 . 10 000 = 18 000 đồng/cổ phiếu
Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu:
P . Số lượng cổ phiếu thường = 18 000 . 25 000 000 = 450 . 10
9
đồng
Giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu:
B . Số lượng cổ phiếu thường = 10 000 . 25 000 000 = 250 . 10
9
đồng
Giá trị thị trường gia tăng của công ty A là:
MVA = 450 . 10
9
– 250 . 10
9
= 200 000 000 000 đồng
b) ………
Câu 2:
1. Tính hệ số hoàn vốn của cơ hội đầu tư 1:
M = 100 000 đồng r
năm
= 14% n = 5 năm P = 95 000 đồng
i
năm
= (1 +
2
%14
)
2
– 1 = 14,49%
INT
năm
= M . i
năm
= 100 000 . 14,49% = 14 490
đồng
GIẢI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
GIẢI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH - Người đăng: kimtan155
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
15 Vietnamese
GIẢI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 9 10 126