Ktl-icon-tai-lieu

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (2)

Được đăng lên bởi bocau
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 3358 lần   |   Lượt tải: 11 lần
Li

VOCABULARIES

Crossed cheque (n)

: Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid
into a bank account and not exchanged for cash
2. Open cheque (n)
: Séc mở
3. Bearer cheque (n)
: Séc vô danh
4. Draw (v)
: rút
5. Drawee (n)
: ngân hàng của người ký phát
bank or person asked to make a payment by a drawer
6. Drawer (n)  Payer : người ký phát (Séc)
person who write a cheque and instructs a bank to make payment to
another person
7. Payee (n)
: người đươc thanh toán
8. Bearer (n)
: người cầm (Séc)
Person who receive money from some one or whose name is on a cheque
9. In word
: (tiền) bằng chữ
10. In figures
: (tiền) bằng số
11. Cheque clearing
: sự thanh toán Séc
12. Counterfoil (n)
: cuống (Séc)
a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal
which has taken place
13. Voucher (n)
: biên lai, chứng từ
14. Encode (v)
: mã hoá
15. Sort code (n)
: Mã chi nhánh Ngân hàng
16. Codeword (n)
: ký hiệu (mật)
17. Decode (v)
: giải mã
(understand the mean of the message writen in code)
18. Pay into
: nộp vào
19. Proof of indentify
: bằng chứng nhận diện
20. Authorise (v)
: cấp phép
 Authorisation (n)
21. Letter of authority
: thư uỷ nhiệm
22. Account holder (n)
: chủ tài khoản
23. Expiry date
: ngày hết hạn
date on which a document is no longer valid
24. ATMs
Automatic Teller Machine
25. BACS
: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
The Bankers Automated Clearing Service
26. CHAPS
: hệ thống thanh toán bù trừ tự động

y

ar

br

1.

of

g

in

nk

Ba

ts

en

ud

St

1

Li

The Clearig House Automated Payment System
27. EFTPOS
: máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
Electronic Funds Transfer at Point Of Sale
28. IBOS
: hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
29. PIN
Personal Identification Number
30. SWIFT
: Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications
31. GIRO
: hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
32. BGC
: ghi có qua hệ thống GIRO
Bank GIRO Credit
33. Magnetic (adj)
: từ tính
 Magnetic Stripe : dải băng từ
34. Reconcile (v)
: bù trừ, điều hoà
35. Circulation (n)
: sự lưu thông
 Circulate (v)
movement of money round a country
36. Clear (v)
: thanh toán bù trừ
make payment of a cheque through the system
 Clearing bank (n)
: ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
 Clearing house (n)
: trung tâm thanh toán bù trừ
central office where clearing bank exchange cheques
37. Honour (v)
: chấp nhận thanh toán
38. Refer to d...
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (2) - Người đăng: bocau
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (2) 9 10 249