Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập trắc địa đại cương

Được đăng lên bởi Gà Con
Số trang: 29 trang   |   Lượt xem: 39547 lần   |   Lượt tải: 444 lần
D

A
β4

β2
β1
B

1
S1

β3

C
S3

S2
2

Biết tọa độ các điểm:
A(4000,000 ; 5000,000 ) C(4206,691 ; 5449,615 )
B(3826,795 ; 5100,000 ) D(4245,691 ; 5645,764 )
Các góc và các cạnh đo được là:
β1 = 76o 15’ 31”
β2 = 156o 28’ 50” ; S1 = 180,000 m
β3 = 211o 10’ 40” ; S2 = 150,000 m
β4 = 204o 50’ 40” ; S3 = 200,000 m
Hãy bình sai và tính tọa độ điểm 1 và 2
2

Áp dụng bài toán nghịch:
∆X AB = X B − X A = −173.205; ∆YAB = YB − YA = 100
RAB

| ∆YAB |
100
= arctg
= arctg
≈ 300 00 '00"
| ∆X AB |
173.205

- Phương vị cạnh AB:
α AB = 1800 + R AB = 1800 − 300 00'00" = 150 0 00'00"
- Chiều dài cạnh AB:
2
2
S AB = ∆X AB + ∆YAB ≈ 200,000(m)

- Phương vị cạnh CD:

α CD = 780 45'17"

3

Tính số hiệu chỉnh góc đo:
- Sai số khép góc đường chuyền:

f β = ∑ β đo − (α CD − α AB + n.180 0 ) = + 24"
- Sai số khép góc đường chuyền:

f β gh = ±60" n = ±60" 4 = ±120" (−120" ≤ f β gh ≤ +120"
⇒ f β < f β gh

Đo góc đạt yêu cầu

- Tính số hiệu chỉnh góc đo:

fβ

24
Vβ i = −
=−
= −06"
n
4

4

Gi¸ trÞ gãc sau hiÖu chØnh:
Tªn gãc
1
2
3
4

Gãc ®o

SHC Vβi

Gãc sau h/c

-06“
-06”
44”
211o 10‘ 40"
-06"
204o 50' 40"
-06"

76o 15' 25"
156o 28'

76o 15' 31
156o 28' 50"

211o 10‘’34”
204o 50' 24“

5

Tªn
®iÓm

Gãc sau h/c

Gãc Ph­
¬ng vÞ

C/dµi
c¹nh

VΔX
ΔX

VΔY
ΔY

X(m)
4000,000

A

Y(m)
5000,000

150o00’00"

B

76o15’25"

-0,241
46o 15' 25"

1

156o 28' 44"

-0,202
22o 44' 09"

2

150,000 138,344

211o 10' 34"

-0,268
53o 54' 43"

c

180,000 124,457

200,000 117,806

-0,007

3826,795

5100,000

130,041

-0,005

3951,011

5230,034

57,972

-0,007

4089,153

5288,001

161,621

204o 50' 34"

4206,691

5449,615

78o 45' 17"

D
∑

4245,691

fX =+0,711

fy =+0,019

530,000

380,607 349,634

5645,764

D

C
5

6

4

7

8

3
1

2

B

A
Tªn ®iÓm
X
A
334.050
B

To¹ ®é
Y
123.200
523.200

Tªn gãc Gi¸ trÞ gãc ®o

1
20”
2
3
4
44”
5
54”
6
16”
7
36”
8
09”

43o 04'
56o 23' 18”
44o 20' 45”
36o 11'
46o 22'
53o 05'
43o 23'
37o 08'
7

- ¸p dông bµi to¸n nghịch
+ TÝnh c¹nh AB:

S AB =

( XB − X A)

2

+ ( YB − YA ) = 447.214m
2

+ TÝnh gãc ph­¬ng vÞ
TÝnh gãc 2 ph­¬ng

 Gãc ph­¬ng vÞ

R AB = Acrtg

( YB − Y A )

(XB −XA)

α AB = 26 33'54"
0

8

TÝnh sai sè khÐp gãc
f1= Σβi – 360o

= 360o 00’ 02” – 360o = 02”

f2=(1+2) - (5+6)=99o 27’ 38” – 99o 28’ 10” = -32”
f3=(3+4) - (7+8)=80o 32’ 29” – 80o 31’ 45” = 44”

TÝnh sè hiÖu chØnh lÇn 1
f1 f 2
2 − 32
f1 f 2
2 − 32
"
V1 = V2 = − − = − −
= + 8 V5 = V6 = − + = − +
= − 8"
8 4
8
4
8 4
8
4

f1 f 3
2 44
V3 = V4 = − − = − − = − 11"
8 4
8 4

f1 f 3
2 44
V7 = V8 = − + = − + =...
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Nếu xem trực tuyến bị lỗi, bạn có thể tải về máy để xem.

Bài tập trắc địa đại cương - Người đăng: Gà Con
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
29 Vietnamese
Bài tập trắc địa đại cương 9 10 6