Ktl-icon-tai-lieu

Bảng cân đối kế toán (Ngày 31 tháng 12 năm 2005)

Được đăng lên bởi luan-van
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 569 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Bảng cân đối kế toán (Ngày 31 tháng 12 năm 2005)
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU

Kỳ này

Kỳ trước

I- Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý

50.054

45.809

II- Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước

50.110

18.262

92.058

185.507

1.247.094

789.178

1.248.829

793.737

2- Dự phòng rủi ro

(1.735)

(4.559)

VII- Các khoản đầu tư

78.920

61.676

69.763

58.019

69.763

58.019

9.157

3.657

58.501

22.570

58.436

22.526

- Nguyên giá TSCĐ

68.429

28.823

- Hao mòn TSCĐ

(9.993)

(6.298)

65

44

VIII. Tài sản "Có" khác

28.507

50.674

1. Các khoản phải thu

14.051

44.209

2. Các khoản lãi cộng dồn dự thu

6.255

3.795

3. Tài sản có khác

8.201

2.670

1.605.244

1.173.676

138.720

45.410

138.720

45.410

49.000

3.000

A. SỬ DỤNG VỐN

III- Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV- Tiền gửi tại TCTD trong nước và ở nước ngoài
V- Cho vay các TCTD khác
1- Cho vay các TCTD khác
2- Dự phòng rủi ro
VI- Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
1- Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước

1- Đầu tư vào chứng khoán
- Đầu tư vào chứng khoán
- Dự phòng giảm giá chứng khoán
2- Góp vốn liên doanh, mua cổ phần
VIII- Tài sản
1. Tài sản cố định

2. Tài sản khác

4. Các khoản dự phòng rủi ro khác
Tổng Cộng Tài Sản

B. NGUỒN VỐN
I- Tiền gửi của KBNN và TCTD khác
1. Tiền gửi của KBNN
2. Tiền gửi của TCTD khác
II- Vay NHNN, TCTD khác
1. Vay NHNN

19.000

2. Vay TCTD trong nước

30.000

3.000

1.185.195

956.097

3. Vay TCTD ở nước ngoài
4. Nhận vốn cho vay đồng tài trợ
III- Tiền gửi của TCKT, dân cư

IV- Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư mà Ngân hàng chịu rủi ro

18.810

12.510

27.595

19.382

4.334

3.387

22.045

14.755

1.216

1.240

185.924

137.277

150.036

112.224

150.000

112.188

- Vốn đầu XDCB

10

10

- Vốn khác

26

26

6.764

4.618

29.124

20.435

1.605.244

1.173.676

V- Phát hành giấy tờ có giá
VI- Tài sản "Nợ" khác
1- Các khoản phải trả
2- Các khoản lãi cộng dồn dư trả
3- Tài sản "Nợ" khác
VII- Vốn và các quỹ
1- Vốn của TCTD
- Vốn điều lệ

2- Quỹ của TCTD
3- Lãi/Lỗ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU

Kỳ trước

4.258

I- Cam kết bảo lãnh cho khách hàng

Kỳ này

9.853

II- Các cam kết giao dịch hối đoái
III- Cam kết tài trợ cho khách hàng
IV- Nghiệp vụ ủy thác và đại lý
V- Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang quản lý tại công ty
VI- Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê

KẾT QUẢ KINH DOANH
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU

Kỳ này

Kỳ ...
Bảng cân đi kế toán (
Ngày 31 tháng 12 năm 2005
)
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Kỳ này
Kỳ trước
A. SỬ DỤNG VỐN
I- Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
50.054
45.809
II- Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước
50.110
18.262
III- Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV- Tiền gửi tại TCTD trong nước và ở nước ngoài
92.058
185.507
V- Cho vay các TCTD khác
1- Cho vay các TCTD khác
2- Dự phòng rủi ro
VI- Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
1.247.094
789.178
1- Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
1.248.829
793.737
2- Dự phòng rủi ro
(1.735)
(4.559)
VII- Các khoản đầu tư
78.920
61.676
1- Đầu tư vào chứng khoán
69.763
58.019
- Đầu tư vào chứng khoán
69.763
58.019
- Dự phòng giảm giá chứng khoán
2- Góp vốn liên doanh, mua cổ phần
9.157
3.657
VIII- Tài sản
58.501
22.570
1. Tài sản cố định
58.436
22.526
- Nguyên giá TSCĐ
68.429
28.823
- Hao mòn TS
(9.993)
(6.298)
2. Tài sản khác
65
44
VIII. Tài sản "Có" khác
28.507
50.674
1. Các khoản phải thu
14.051
44.209
2. Các khoản lãi cộng dồn dự thu
6.255
3.795
3. Tài sản có khác
8.201
2.670
4. Các khoản dự phòng rủi ro khác
Tổng Cộng Tài Sản
1.605.244
1.173.676
B. NGUỒN VỐN
I- Tiền gửi của KBNN và TCTD khác
138.720
45.410
1. Tiền gửi của KBNN
2. Tiền gửi của TCTD khác
138.720
45.410
II- Vay NHNN, TCTD khác
49.000
3.000
1. Vay NHNN
19.000
2. Vay TCTD trong nước
30.000
3.000
3. Vay TCTD ở nước ngoài
4. Nhận vốn cho vay đồng tài trợ
III- Tiền gửi của TCKT, dân cư
1.185.195
956.097
Bảng cân đối kế toán (Ngày 31 tháng 12 năm 2005) - Trang 2
Bảng cân đối kế toán (Ngày 31 tháng 12 năm 2005) - Người đăng: luan-van
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Bảng cân đối kế toán (Ngày 31 tháng 12 năm 2005) 9 10 535