Ktl-icon-tai-lieu

3000 English

Được đăng lên bởi kakathanh
Số trang: 8 trang   |   Lượt xem: 567 lần   |   Lượt tải: 1 lần
abandon: bỏ,từ bỏ/abandoned:bi ruồng bỏ,bỏ rơi
ability(n):khả năng,năng lực
able(adj):có khả năng,có tài
about:khoảng,về
above:ở trên,lên trên
abroad: ở,ra nc ngoài,ngoài trời
absence: vắng mặt
absolute: hoàn toàn,tuyệt đối
absorb:thu hút,hấp thu,lôi cuốn
abuse:lộng hành.lạm dụng
academic:thuộc Đại học,hàn lâm
accent:trọng tậm,dấu trọng tâm
accept:chấp nhận/accepttable:có thể chấp nhận
access:lối,cửa,đường vào
accident:tai nạn,rủi ro.accidental:tình cờ,bất ngờ
accommodation: sự thích nghi,điều tiết
accompany:đi theo,đi cùng,kèm theo
according to: theo,y theo
account: tài khoản,kế toán,tính toán
accurate:đúng đắn,chính xác
accuse: tố cáo,buộc tội,kết tội
achieve:đạt được,dành được/achievement:thành tích,thành tựu
acid: axit
acknowledge:công nhận,thừa nhận

acquire:dành được,đạt được
across: băng qua,ngang qua
action:hành động/active/activity:sự hoạt động
actor:diễn viên nam/actress: diễn viên nữ
actually: hiện nay,hiện tại
adapt: tra,lắp vào
add:thêm vào/addition: phép cộng/additional:thêm vào,cộng
vào
address: địa chỉ
adequate: đầy đủ
adjust:sửa lại cho đúng
admiration: sự khâm phục.thán phục/admire(v) : khâm
phục,thán phục
admit:thừa nhận
adopt:nhận làm con nuôi,bố mẹ nuôi
adult: trưởng thành
advance: sự tiến bộ/advantage: sự thuận lợi,lợi thế
adventure:sự phiêu lưu,mạo hiểm
advert:nói đến,kể đến
advertise:báo cho biết/advertisement: quảng
cáo/advertising:nghề quảng cáo
advice:lời khuyên/advise:khuyên bảo
affair:việc
affect:làm ảnh hưởng.tác động đến/affection:
afford: có đủ khả năng

afraid:sợ hãi,hoảng sợ
after:sau khi
afternoon: buổi chiều
afterwards: về sau,sau này
again:lại,lần nữa
against:chống lại,phản đối
age: tuổi/aged: già đi
agency:tác dụng,lực,môi giới,trung gian
agent:tác nhân
aggressive:xâm lược.hung hăng
ago:trước đây
agree:đồng ý,tán thành/agreement:sự đồng ý.hợp đồng
ahead:trước,phía trước
aim:mục tiêu,ý định
air:không khí
aircraft: khí cầu
airport:sân bây
alarm:báo nguy
alcohol: rượu cồn
alcoholic:rượu
alive:sống,tồn tại
allied:liên minh/ally:nước liên minh
allow:cho phép
almost:hầu như,gần như

alone:cô đơn
along:dọc theo
alongside:kế bên
aloud:lớn tiếng,to tiếng
alphabet:bảng chữ cái/alphabetical:thứ tự abc
alredy:đã,rồi, đã…rồi
also:cũng vậy
alter:biến đối,sữa đổi/altenative: sự lựa chọn
although:mặc dù
altogeher:hoàn toàn,hầu như
always:luôn luôn
amazing: kinh ngạt,hoảng hốt
ambition: hoài bão, khát vộng
ambulance:xe cứu thương
among:giữa, ở giữa
amount:số lượng
amuse:làm cho vui/amused:vui thích
analyse:phân tích/analysic:sự phân...
abandon: bỏ,từ bỏ/abandoned:bi ruồng bỏ,bỏ rơi
ability(n):khả năng,năng lực
able(adj):có khả năng,có tài
about:khoảng,về
above:ở trên,lên trên
abroad: ở,ra nc ngoài,ngoài trời
absence: vắng mặt
absolute: hoàn toàn,tuyệt đối
absorb:thu hút,hấp thu,lôi cuốn
abuse:lộng hành.lạm dụng
academic:thuộc Đại học,hàn lâm
accent:trọng tậm,dấu trọng tâm
accept:chấp nhận/accepttable:có thể chấp nhận
access:lối,cửa,đường vào
accident:tai nạn,rủi ro.accidental:tình cờ,bất ngờ
accommodation: sự thích nghi,điều tiết
accompany:đi theo,đi cùng,kèm theo
according to: theo,y theo
account: tài khoản,kế toán,tính toán
accurate:đúng đắn,chính xác
accuse: tố cáo,buộc tội,kết tội
achieve:đạt được,dành được/achievement:thành tích,thành tựu
acid: axit
acknowledge:công nhận,thừa nhận
3000 English - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
3000 English - Người đăng: kakathanh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
8 Vietnamese
3000 English 9 10 116