Ktl-icon-tai-lieu

Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành

Được đăng lên bởi Nguyễn Minh Vương
Số trang: 67 trang   |   Lượt xem: 8897 lần   |   Lượt tải: 6 lần
Danh môc c¸c tiªu chuÈn x©y dùng hiÖn hµnh
TT

Mã hiệu
1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

19
20
21
22
23
24
25
26
27

Tên tiêu chuẩn

Nhóm 01.11 ThuËt ng÷
TCVN 4037:1985
Cấp nước, Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4038:1985
Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4119:1985
Địa chất thuỷ văn. Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 4203:1986
Dụng cụ cầm tay trong xây dựng. Danh mục
TCVN 5017Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng. Phần 1:
1:2010
Các quá trình hàn kim loại
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng. Phần 2:
TCVN 5017Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vẩy cứng và các
2:2010
thuật ngữ liên quan
TCVN 5438:2004
Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5569:1991
Dòng nước. Thuật ngữ, định nghĩa
Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng . Thuật
TCVN 5814:1994
ngữ và định nghĩa
Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật
TCVN 5966:1995
ngữ
TCVN 5982:1995
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3
TCVN 5983:1995
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4
TCVN 6082:1995
Bản vẽ xây dựng Từ vựng
Thử không phá hủy; Kiểm tra bằng siêu âm - Thuật
TCVN 6106:1996
ngữ.
TCVN 6107:1996
Thử không phá hủy; Thử rò rỉ - Thuật ngữ.
Thử không phá hủy; Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng TCVN 6108:1996
thuật ngữ.
TCVN 6109:1996
Thử không phá hủy; Kiểm tra hạt từ - Thuật ngữ.
TCVN 6110:1996
Thử không phá hủy; Thử điện từ - Thuật ngữ.
Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia
kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức
TCVN 6753:2000
khoẻ
TCVN 7290:2003
Ren trụ - Từ vựng
TCVN 6495Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và
1:1999
định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất
TCVN 6495Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ
2:2001
và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu
TCVN 81841:2009
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1
TCVN 81842:2009
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2
TCVN 81845:2009
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5
TCVN 81846:2009
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6
TCVN 8184Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7

Ghi chú

7:2009
TCVN 818428 8:2009
TCVN/ISO
29 14050:2000
30
31

32
33
34
35
36

37
38
39
40
41
42
43
44

45
46
47
48
49
50
51
52
53

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 8

Quản lý môi trường. Từ vựng
Xây dựng nhà - Dung sai - Từ vựng - Thuật ngữ
TCXD 209:1998
chung
TCVN 9254Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng. Phần 1:
1:2012
Thuật ngữ chung.
Phòng cháy, chống cháy. Thuật ngữ chuyên dùng
TCVN 9310cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật
8:2012
liệu nguy hiểm
TCXD 248:2001
Mối nối trong xây dựng - Thuật ngữ.
Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng - Các thuật
TCXD 249:2001
n...
Danh môc c¸c tiªu chuÈn x©y dùng hiÖn hµnh
TT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn Ghi chú
Nhóm 01.11 ThuËt ng÷
1
TCVN 4037:1985 Cấp nước, Thuật ngữ và định nghĩa
2
TCVN 4038:1985 Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa
3
TCVN 4119:1985 Địa chất thuỷ văn. Thuật ngữ và định nghĩa.
4
TCVN 4203:1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng. Danh mục
5
TCVN 5017-
1:2010
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng. Phần 1:
Các quá trình hàn kim loại
6
TCVN 5017-
2:2010
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng. Phần 2:
Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vẩy cứng và các
thuật ngữ liên quan
7
TCVN 5438:2004 Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
8
TCVN 5569:1991 Dòng nước. Thuật ngữ, định nghĩa
9
TCVN 5814:1994
Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng . Thuật
ngữ và định nghĩa
10
TCVN 5966:1995
Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật
ngữ
11
TCVN 5982:1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3
12
TCVN 5983:1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4
13
TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng Từ vựng
14
TCVN 6106:1996
Thử không phá hủy; Kiểm tra bằng siêu âm - Thuật
ngữ.
15
TCVN 6107:1996 Thử không phá hủy; Thử rò rỉ - Thuật ngữ.
16
TCVN 6108:1996
Thử không phá hủy; Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng -
thuật ngữ.
17
TCVN 6109:1996 Thử không phá hủy; Kiểm tra hạt từ - Thuật ngữ.
18
TCVN 6110:1996 Thử không phá hủy; Thử điện từ - Thuật ngữ.
19
TCVN 6753:2000
Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia
kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức
khoẻ
20
TCVN 7290:2003 Ren trụ - Từ vựng
21
TCVN 6495-
1:1999
Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và
định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất
22
TCVN 6495-
2:2001
Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ
và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu
23
TCVN 8184-
1:2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1
24
TCVN 8184-
2:2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2
25
TCVN 8184-
5:2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5
26
TCVN 8184-
6:2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6
27
TCVN 8184- Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7
Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành - Người đăng: Nguyễn Minh Vương
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
67 Vietnamese
Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành 9 10 444