Ktl-icon-tai-lieu

luật dân sự

Được đăng lên bởi danghoaianh219
Số trang: 78 trang   |   Lượt xem: 1302 lần   |   Lượt tải: 1 lần
LUẬTDÂN SỰ VIỆTNAM




NỘI DUNG TÌM HIỂU


Khái niệm Luật dân sự?



Một số chế định cơ bản của Luật dân sự?

TÀI LIỆU HỌC TẬP
VĂN BẢN PHÁP LUẬT



Bộ luật dân sự 2005

GIÁO TRÌNH



Giáo trình Nhà nước và pháp luật đại cương – Khoa Luật – ĐH Quốc gia Hà Nội



Giáo trình Luật dân sự - Trường ĐH Luật Hà Nội

I – KHÁI NIỆM LUẬT DÂN SỰ

1. Đối tượng điều chỉnh
2. Phương pháp điều chỉnh
3. Định nghĩa
4. Nguồn của Luật dân sự

1. Đối tượng điều chỉnh
Đốitượng điều chỉnhcủa luật dân sự là những nhóm quan hệ về nhân thân và tài sản trong quan quan hệ dân sự, hôn
nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động(Điều 1 BLDS 2005).

QUAN HỆ TÀI SẢN
làquan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

Gắn với tài sản

QUAN HỆNHÂN THÂN
là q/hệgiữa người với ngườivề 1 g/trịnhân thân củaCN hay
TC

Ko gắn với tài sản

2. Phương pháp điều chỉnh

Đặc trưng làtôn trọng sự bình đẳng, thỏa thuậncủa các chủ thể tham gia QHPL dân sự:



Cácchủthểbìnhđẳngvới nhau về địa vị pháp lý.



Các chủthểtự định đoạttrongviệc tham gia cácQH tàisản.



Đặctrưng của phương pháp giải quyết tranh chấpDS làhòa giải.



Tráchnhiệm dân sự không chỉ do pháp luật quy định màcòn do các bên thỏa thuậnvề điều kiện phát sinh và hậu
quả của nó.

3. Định nghĩa

Luậtdân sựlà một ngành luậtđộc lập tronghệ thống pháp luật của nước CHXHCN ViệtNam, bao gồm
hệ thống cácquy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ tài sảnvàcác quan hệ nhân thân trên cơ sở
bình đẳng, độc lập của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệđó.

4. Nguồn của luật dân sự



Hiến pháp 1992 (sđ, bs 2001)



Bộ luật dân sự 2005



Các văn bản pháp luật khác có liên quan: luật sở hữu trí tuệ, luật doanh nghiệp, luât hôn nhân
và gia đình,…



Điều ước quốc tế



Tập quán

II – MỘT SỐ CHẾ ĐỊNH CƠ BẢN CỦA LUẬT DÂN SỰ

1.

Tàisản và quyền sở hữu

2.

Giao dịch dânsự, hợpđồng dân sự và nghĩa vụ dân sự

3.

Trách nhiệm dân sự

4.

Thừa kế

1. TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU

1.1. Tài sản
1.2. Quyền sở hữu

1.1. Tài sản
1.1.1. Định nghĩa
Tài sảnbao gồm vật, tiền,giấytờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản(Điều 163 BLDS).
- Vật: cóthực với tính cách làTS phảinằm trong sự chiếm hữu của con người, có đặc trưng giá trị và trở thànhđ/tượngcủa
giao lưuDS. Vật có thể tồn tại hiện hữu hoặc hình thành trong tương lai.
- Tiền: VNĐ hoặc ngoại tệ
- Giấy tờ trị giá được bằng tiền: trái phiếu, công trái, hối phiếu, séc, cổ phiếu…
- Quyền tài sản:là quyền trị giá được bằng tiền và có thể chuyển giao trong giao lưu dân sự, kể cả quyền ...
LUẬTDÂN SỰ VIỆTNAM
luật dân sự - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
luật dân sự - Người đăng: danghoaianh219
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
78 Vietnamese
luật dân sự 9 10 797