Ktl-icon-tai-lieu

tiếng trung đông y

Được đăng lên bởi long10cd11
Số trang: 77 trang   |   Lượt xem: 2083 lần   |   Lượt tải: 5 lần
第一课

感冒 CẢM MẠO
一、定义:
感冒是感受融冒风邪,邪犯卫表而导致的常见外感疾病,临床
表现以鼻塞、流涕、喷嚏、咳嗽、头痛、恶寒、发热、全身不适、
脉浮为其特征。

☯生词:Từ mới
gǎnmào

感冒

gǎnshòu

[cảm mạo]

róngmàofēngxié

融冒风邪

xiéfànwèibiǎo

[cảm nhiễm phong tà] 邪犯卫表

dǎozhì

导致

[dẫn đến]

wàigǎn

[thường gặp]

línchuáng

[bệnh tật]

yǐ

[biểu hiện]

quánshēnbú shì

全 身 不适
qí

其
késou

咳嗽

[lấy…làm]

bísāi

[hắc xì hơi ]

鼻塞

[ngạc mũi]

fārè

[chảy nước mũi]

发热

[đau đầu]

恶寒

tóutòng

头痛

wéi

以.... ..为

liútì

流涕

[lâm sàng]

临床

pēntì

喷嚏

[ngoại cảm]

外感

biǎoxiàn

表现

[mà]

而

jíbìng

疾病

[tà phạm vệ biểu]

ér

chángjiàn

常见

[cảm thụ]

感受

[phát sốt]

è hán

[toàn thân mệt mỏi ]

màifú

脉浮
tè zhēng

[nó(cảm mạo)]

特征
dà gài

[khái thấu]

大概

[sợ lạnh]
[mạch phù]
[đặc trưng]
[đại khái]

二、辩证分型
中医汉语-中医内科学

1

韩国越硕士搜集与编译

1.风寒证: 恶寒重,发热轻,无汗,头痛,肢节酸痛,鼻塞声重,时流清涕,喉
痒,咳嗽,咯痰稀薄色白,口不渴或渴喜热饮。舌苔薄白而润,脉浮或紧。

wù hánzhòng

fēnghán

风 寒
fārè

qīng

发热轻

zhī jié suāntòng

肢节酸痛

shíliú qīngtì

时流清 涕

[phong hàn ]

恶寒 重

[phát sốt nhẹ]

无汗

[khớp xương đau mỏi]

鼻塞声 重

wú hàn
bísāi shēngzhòng

[chảy nước mũi trong]

喉痒

[khạc đàm]

稀薄

[màu trắng]

口不渴

[loãng ít]
[miệng không khát]

shétāibáobái

[thích uống nước ấm]

舌苔薄白

rùn

润

[ngứa cổ]

kǒubúkě

kěxǐrèyǐn

渴喜热饮

[ngạc mũi thanh nặng]

xībó

sèbái

色白

[không mồ hôi]

hóuyǎng

gētán

咯痰

[sợ lạnh nặng]

[rêu lưỡi trắng mỏng]

màijǐn

[nhuận,tươi]

脉紧

[mạch khẩn]

2.风热证:身热较着,微恶风,汗泄不畅,头胀痛,咳嗽,痰黏或黄,咽燥,

或咽喉乳蛾红肿疼痛,鼻塞,流黄浊涕,口渴欲饮。舌苔薄白微黄,边尖红,
脉浮数。
fēngrè

风 热

shēnrè jiàozhe

身 热较 着
tóuzhàngtòng

头 胀痛

yānzào

咽燥

wēiwùfēng

[phong nhiệt]

微 恶风

hànxièbù chàng

[người tương đối nóng ] 汗 泄不畅
tánnián

[đầu căng đau]

痰黏

乳蛾红肿

中医汉语-中医内科学

[đàm nhày]
[viêm amidan]

kǒukěyùyǐn

[nước mũi vàng đục]

口渴欲饮

biānjiānhóng

边尖红

[ra mồ hôi khó chịu]

rǔéhóngzhǒng

[họng khô]

liúhuángzhuótì

流黄浊涕

[hơi sợ gió]

[miệng khát muốn uống]

màishù

[rìa lưởi đỏ]

脉数

2

[mạch sác]

韩国越硕士搜集与编译

3.暑湿证:身热,微恶风,汗少,肢体酸重或疼痛,头昏重胀痛,咳嗽痰黏,鼻

流浊涕,心烦口渴,或口中黏腻,渴不多饮,胸闷,泛恶,小便短赤。舌苔薄
黄而腻,脉濡数。

shǔshī

shēnrè

[thử thấp]

暑湿

zhītǐ suānzhòng

肢体酸 重
tóuhūnzhòng

头昏 重

xīnfánkǒukě

心烦 口渴

kě bù duōyǐn

渴不多饮
fànè

téngtòng

[chân tay mỏi nặng]

báohuáng

[đầu hôn mê nặng nề ]
[tâm phiền khẩu khát]
[khát không uống nhiều]

bí liú zhuótì

鼻流浊 涕

[chảy nước mũi đục]

kǒuzhōngniánnì

口中

黏 腻[trong miệng nhày nhớt]

xiōngmèn

胸 闷

xiǎobiànduǎnchì

小便 短 赤
màirú

[vàng mỏng]

薄黄

[đau nhức]

疼 痛

[buồn nôn]

泛恶

[người nóng]

身 热

脉濡

[ngực bức rức]
[tiểu tiện ít đỏ]
[mạch nhu]

二、 分型治疗
1.风寒证:Phong
zhìzé

hàn chứng

xīnwēnjiě biǎo

治 则:辛...
中医汉语-中医内科学 韩国越硕士搜集与编译 1
感冒 CM MO
一、定义
感冒是感受融冒风邪,邪犯卫表而导致的常见外感疾病,临床
表现以鼻塞、流涕、喷嚏、咳嗽、头痛、恶寒、发热、全身不适、
脉浮为其特征。
二、辩证分型
第一课
生词:T mi
感冒
gǎnmào
[cm mo] 感受
gǎnshòu
[cm th]
融冒风邪
róngmàofēngxié
[cm nhim phong tà] 邪犯卫表
xiéfànwèibiǎo
[tà phm v biu]
导致
dǎozhì
[dn đến]
ér
[mà]
常见
chángjiàn
[thường gp] 外感
wàigǎn
[ngoi cm]
疾病
jíbìng
[bnh tt] 临床
línchuáng
[lâm sàng]
表现
biǎoxiàn
[biu hin]
.... ..
wéi
[ly…làm]
喷嚏
pēntì
[hc xì hơi ] 鼻塞
bísāi
[ngc mũi]
流涕
liútì
[chy nước mũi] 发热
fārè
[phát st]
头痛
tóutòng
[đau đầu]
è
hán
[s lnh]
quán
shēn
shì
[toàn thân mt mi ]
mài
[mch phù]
[nó(cm mo)]
zhēng
[đặc trưng]
咳嗽
késou
[khái th
u]
gài
[đ
i khái]
tiếng trung đông y - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
tiếng trung đông y - Người đăng: long10cd11
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
77 Vietnamese
tiếng trung đông y 9 10 599