Ktl-icon-tai-lieu

Trắc nghiệm dinh dưỡng các chất cho thêm vào thực phẩm

Được đăng lên bởi Nguyễn Hải Bảo Mơ
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 500 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CÁC CHẤT CHO THÊM VÀO THỰC PHẨM
1

Đặc điểm quan trọng nhất của chất cho thêm vào thực phẩm là:

A. Có hoạt tính sinh học cao;
B. Bền về mặt hóa học;

C. Không gây tác hại đến sức khỏe người tiêu dùng;

D. Có nguồn gốc từ thực vật;
E. Được cơ thể hấp thu tốt.
2

Trong sản xuất fomat, chất nào sau đây được dùng để làm chất tăng
độ đặc:
A. Clorua calci (CaCl2);

B. CaSO4;
C. Agar-agar;
D. Acginat;
E. Pectin.
3

Trong sản xuất dồi, chất nào sau đây được dùng để làm ch ất tăng độ
đặc:

A. Na2SO4;
B. Acginat;
C. Tricalciphotphat;
D. Clorua calci (CaCl2);
4

E. Natripirofotfat và natri monofotfat.
Loại chất màu nào sau đây không được dùng làm chất cho thêm vào
thực phẩm:
A. Chất có cấu tạo hóa học phức tạp;

B. Chất có nguồn gốc vi sinh vật;
C. Chất có nguồn gốc thực vật;
D. Các hợp chất tự nhiên;
E. Chất màu tổng hợp.
5

Trong kỹ nghệ chế biến thực phẩm, người ta khuyên nên sử dụng các
loại phẩm màu có nguồn gốc từ:

A. Nguồn gốc từ các chất vô cơ;
B. Nguồn gốc từ tự nhiên;

C. Nguồn gốc do tổng hợp;
D. Chất có cấu tạo hóa học đơn giản;
48

E. Nguồn gốc từ các chất hữu cơ.
6

Tác hại quan trọng nhất cho sức khỏe người tiêu dùng khi s ử dụng ch ất
màu không đúng qui định:

A. Gây rối loạn đường tiêu hóa;
B. Gây ngộ độc cấp tính;
C. Gây các bệnh mạn tính
D. Gây biến dị và ung thư;

E. Gây các bệnh về thần kinh.
7

Trong kỹ nghệ thực phẩm, khi sử dụng chất tạo mùi thơm có nguồn g ốc
tổng hợp cần lưu ý đến tính chất nào sau đây:
A. Đặc điểm của chất tổng hợp, độ sạch và các thành phần trong
chất tổng hợp;

B. Cấu trúc hóa học của chất màu tổng hợp;
C. Độ an toàn của hóa chất;
D. Các tạp chất kim loại nặng trong hợp chất;
E. Các tạp chất gây độc có trong chất tổng hợp.
8

Khi sử dụng các loại axit hữu cơ trong kỹ nghệ chế biến bánh kẹo, cần
lưu ý đến tính chất nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)
A. Công thức cấu tạo của axit hữu cơ;

B. Độ tinh khiết của axit hữu cơ dùng để ăn;
C. Thành phần của các tạp chất có trong axit hữu cơ;
D. Độc tính của loại axit sử dụng trong thực phẩm;
E. Thành phần hoá học của loại axit hữu cơ.
9

Theo qui định ngành y tế về các chất cho thêm vào thực phẩm, chất
ngọt tổng hợp (đường saccharin) được sử dụng trong trường hợp nào
sau đây:
A. Bệnh nhân tiểu đường;

B. Người già;
C. Trẻ nhỏ;
D. Người mắc bệnh cao huyết áp;
E. Người mắc bệnh tim mạch.
1
0
1
1

Mỳ chính (mono sodium glutamat) là loại gia vị được phép sử dụng
không hạn chế cho tất cả mọi người:

A. Đúng.

B. Sai
Để sát trùng một số loại thực phẩm, người ta dùng axit socbit
với hà...
CÁC CHẤT CHO THÊM VÀO THỰC PHẨM
1 c i m quan tr ng nh t c a ch t cho thêm vào th c ph m làĐặ đ :
A. Có hoạt tính sinh học cao;
B. Bền về mặt hóa học;
C. Không gây tác h i n s c kh e ng i tiêu dùng; đế ườ
D. Có nguồn gốc từ thực vật;
E. Được cơ thể hấp thu tốt.
2
Trong s n xu t fomat, ch t nào sau ây c dùng làm ch t t ng đ đượ để ă
c:độ đặ
A. Clorua calci (CaCl2);
B. CaSO
4
;
C. Agar-agar;
D. Acginat;
E. Pectin.
3
Trong s n xu t d i, ch t nào sau ây c dùng làm ch t t ng đ đượ để ă độ
cđặ :
A. Na
2
SO
4
;
B. Acginat;
C. Tricalciphotphat;
D. Clorua calci (CaCl
2
);
E. Natripirofotfat và natri monofotfat.
4
Lo i ch t màu nào sau âđ y không đư c dùng làm ch t cho thêm vào
th c ph m:
A. Ch t có c u t o hóa h c ph c t p;
B. Chất có nguồn gốc vi sinh vật;
C. Chất có nguồn gốc thực vật;
D. Các hợp chất tự nhiên;
E. Chất màu tổng hợp.
5
Trong k ngh ch bi n th c ph m, ng i ta khuyên nên s d ng các ế ế ườ
lo i ph m màu có ngu n g c t :
A. Nguồn gốc từ các chất vô cơ;
B. Ngu n g c t t nhiên;
C. Nguồn gốc do tổng hợp;
D. Chất có cấu tạo hóa học đơn giản;
48
Trắc nghiệm dinh dưỡng các chất cho thêm vào thực phẩm - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Trắc nghiệm dinh dưỡng các chất cho thêm vào thực phẩm - Người đăng: Nguyễn Hải Bảo Mơ
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
Trắc nghiệm dinh dưỡng các chất cho thêm vào thực phẩm 9 10 713