Ktl-icon-tai-lieu

An toàn bảo mật

Được đăng lên bởi Đô Đơn Giản
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 154 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Câu 3 :
1.

2.

Ưu nhược điểm của DES
- Ưu điểm ;
o Mã hóa nhanh, bảo mật cao.
o Thuật toán công khai, dễ hiểu, dễ cài đặt
o Được tích hợp trong mạch cứng, tốc độ mã hóa cực nhanh.
- Nhược điểm :
o Tính bù
o Khóa yếu
o Có cấu trúc đại số
o Không gian khóa tương đối nhỏ.
Phân biệt 4 chế độ DES
a. Chế độ tra mã điện tử (ECB).
 Ý nghĩa :Các khối được tạo mật mã riêng biệt độc lập
do đó các khối giống nhau sẽ mã hóa thành những
khối mã giống nhau.
 Công thức :
 Sơ đồ :

b.

Chế độ móc xích,liên kết.( Cipher Block Chaining-CBC)
 Ý Nghĩa ;Mỗi khối trước khi mã hóa thì được XOR
với khối mã bước trước đó.




Công thức :
Sơ đồ :

c.

Chế độ mã phản hồi k-bit (CFB).
 Ý nghĩa : cho phép truyền khối nhỏ k-bit với k tùy ý
trong khi vẫn dung thuật toán mã khối.
 Công thức :
 Sơ đồ :

d.

Chế độ mật mã phản hồi đầu ra (OFB).
 Ý nghĩa : khá gần với 2 chế độ trước nhưng các phép
XOR để tạo ra khối ciphertext là độc lập riêng rẽ,
không phụ thuộc vào phần tử trước.
 Công thức ;



3.

Sơ đồ :

So sánh mã cổ điển và mã hiện đại.
- Mã cổ điện :
o Thời gian : trước 1976
o Khóa : 1 khóa
o Không gian mã hóa : Z26 –từ A-Z
o Loại mã hóa : 6 loại :
 Dịch vòng.
 Hill.
 Affine.
 Tự sinh khóa.
 Vigene.
 Thay thế.
o Khả năng thám mã : dễ dàng vì không gian khóa nhỏ, dễ
bị đoán ra bằng quay lui vét cạn.
o Các phép toán đơn giản chỉ là công, nhân, mod.
- Mã hiện đại :
o Thời gian : sau 1796
o Khóa : Sử dụng 2 khóa, khóa bí mật và khóa công khai.
 Khóa công khai để giải mã,
 khóa bí mật để mã hóa.
o Không gian mã hóa lớn (> Z26).
o Các phương pháp mã hóa :
 RSA.

Ba lô.
 Elgaman
Khả năng thám mã : khó vì không gian mã hóa và mò
khóa khó.
Sử dụng phép toán cấp mũ để mã hóa.


o
o

...
Câu 3 :
1. Ưu nhược điểm của DES
- Ưu điểm ;
o Mã hóa nhanh, bảo mật cao.
o Thuật toán công khai, dễ hiểu, dễ cài đặt
o Được tích hợp trong mạch cứng, tốc độ mã hóa cực nhanh.
- Nhược điểm :
o Tính bù
o Khóa yếu
o Có cấu trúc đại số
o Không gian khóa tương đối nhỏ.
2. Phân biệt 4 chế độ DES
a. Chế độ tra mã điện tử (ECB).
Ý nghĩa :Các khối được tạo mật mã riêng biệt độc lập
do đó các khối giống nhau sẽ mã hóa thành những
khối mã giống nhau.
Công thức :
Sơ đồ :
An toàn bảo mật - Trang 2
An toàn bảo mật - Người đăng: Đô Đơn Giản
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
An toàn bảo mật 9 10 490