Ktl-icon-tai-lieu

Chuyên đề tốt nghiệp môn anh

Được đăng lên bởi Tuấn Anh Phương
Số trang: 81 trang   |   Lượt xem: 3445 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Tài liệu ôn tập học kỳ II và ôn thi tốt nghiệp lớp 12- Môn Tiếng Anh- Năm học 2011-2012

CHUYÊN ĐỀ I:

PRONUNCIATION
Basic knowledge: After the lesson, Sts can learn more about English vowers
and consonants and do exercises
1. Qui tắc cơ bản của việc phát âm các từ tận cùng với ‘s’, 'es;
Đuôi ‘s’, 'es; có 3 cách phát âm /s/, /z/, /iz/
I. ‘s’ được phát âm là /z/ khi đi sau các âm hữu thanh/( trõ 3 ©m /z, ʒ,ʤ/)
Ex: bags/bœgz/, kids/kidz/, days/deiz/
* H÷u thanh /b, d, g, v, ð, z,ʒ,ʤ, m,n, ,l,r,,j,w/ + toµn bé nguyªn ©m a,e,o,u,i.
II. ’s’ được phát âm là /s/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ 3 âm / s,∫,t∫ /
* V« thanh /p,t,k,f,θ,s,∫,t∫,h/
Ex: bats/bœts/, kits/kits/, dates/deits/
III. ‘s’ được phát âm là /iz/ khi đi sau các âm: /s/, /z/, /∫ / /t∫ /d 3 / 3 /
Ex: washes/
/, kisses/kisiz/, oranges/

2. Qui tắc cơ bản của việc phát âm các từ tận cùng với ’ed’
1) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /d/ khi đi sau các âm hữu thanh (trừ âm d ) Ví
dụ: rained /reind/, arrived , explained,
2) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là/t/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ âm t )
Ví dụ: walked, jumped, missed
3) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /id/ khi đi sau các âm d và t
Ví dụ: wanted, mended
Hữu thanh : b,d,g,v,m,n,l,r,w……+ toàn bộ nguyên âm
Vô thanh: p,t,k,f,s,ƒ,tƒ, h….

II. Supplement knowledge
III. Futher prectice.
A. Tick ( ) the correct column for the ending sounds of the words given. The first ones has been done as an
example.
List of words
/s/ (A)
/z/ (B)
/iz/ (C)
1. thinks
2. arranges
3. invites
4. knows
5. uses
6. watches
7. drops
8. coughs
9. organises
10. plays
11. leaves
12. hats
13. goes
14. depths
15. clothes

_____
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______

______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______

______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______
______

1

Tài liệu ôn tập học kỳ II và ôn thi tốt nghiệp lớp 12- Môn Tiếng Anh- Năm học 2011-2012

16. washes
17. dates
18. photographs
19. learns
20. boxes

______
______
______
______
______

______
______
______
______
______

______
______
______
______
______

B. Tick ( ) the correct sound of the past ending in the following words. The first one has been done as an
example.
/t/ (A)
/d/ (B)
/id/ (C)
0. moved



1. carried



2. educated 


3. watched



4. confided 


5. concerned 


6. attracted 


7....
Tài liệu ôn tập học kỳ II và ôn thi tốt nghiệp lớp 12- Môn Tiếng Anh- Năm học 2011-2012


After the lesson, Sts can learn more about English vowers
and consonants and do exercises
 !"#$%&'()*+,"-.,"/"01(234567
Đuôi ‘s’, 'es; có 3 cách phát âm /s/, /z/, /iz/
I. ‘s’ được phát âm là /z/ khi đi sau các âm hữu thanh/( trõ 3 ©m /z, ʒ,ʤ/)
Ex: bags/bœgz/, kids/kidz/, days/deiz/
* H÷u thanh /b, d, g, v, ð, z,ʒ,ʤ, m,n,
,l,r,,j,w/ + toµn bé nguyªn ©m a,e,o,u,i.
II. ’s’ được phát âm là /s/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ 3 âm / s,∫,t /
* V« thanh /p,t,k,f,θ,s,∫,t∫,h/
Ex: bats/bœts/, kits/kits/, dates/deits/
III. ‘s’ được phát âm là /iz/ khi đi sau các âm: /s/, /z/, /899"89
3
9
3
9
Ex: washes/ /, kisses/kisiz/, oranges/
: !"#$%&'()*+,"-.,"/"01(244
1) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /d/ khi đi sau các âm hữu thanh (trừ âm d ) Ví
dụ: rained /reind/, arrived , explained,
2) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là/t/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ âm t )
Ví dụ: walked, jumped, missed
3) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /id/ khi đi sau các âm d và t
Ví dụ: wanted, mended
Hữu thanh : b,d,g,v,m,n,l,r,w……+ toàn bộ nguyên âm
Vô thanh: p,t,k,f,s,ƒ,tƒ, h….
 ;!**."
<!"+=*="
A. Tick (
) the correct column for the ending sounds of the words given. The first ones has been done as an
example.
List of words /s/ (A) /z/ (B) /iz/ (C)
1. thinks _____ ______ ______
2. arranges ______ ______ ______
3. invites ______ ______ ______
4. knows ______ ______ ______
5. uses ______ ______ ______
6. watches ______ ______ ______
7. drops ______ ______ ______
8. coughs ______ ______ ______
9. organises ______ ______ ______
10. plays ______ ______ ______
11. leaves ______ ______ ______
12. hats ______ ______ ______
13. goes ______ ______ ______
14. depths ______ ______ ______
15. clothes ______ ______ ______
1
Chuyên đề tốt nghiệp môn anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Chuyên đề tốt nghiệp môn anh - Người đăng: Tuấn Anh Phương
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
81 Vietnamese
Chuyên đề tốt nghiệp môn anh 9 10 312