Ktl-icon-tai-lieu

phương pháp bảo toàn electron

Được đăng lên bởi ngayhanhphuc235-gmail-com
Số trang: 7 trang   |   Lượt xem: 271 lần   |   Lượt tải: 0 lần
- 1 ­

BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ GIẢI THEO PP BẢO TOÀN ELECTRON

1/ Nguyên tắc : Trong quá trình phản ứng thì : Số e nhường = số e thu hoặc số mol e nhường = số mol e thu

Khi giải không cần viết phương trình phản ứng mà chỉ cần tìm xem trong quá trình phản ứng có bao nhiêu mol e do
chất khử nhường ra và bao nhiêu mol e do chất oxi hoá thu vào. Cách giải này chỉ áp dụng cho phản ứng oxi hóa –
khử . Trong trường hợp có nhiều quá trình oxi hóa - khử nên giải theo cách này .
Lưu ý : Với phương pháp này cần nắm các vấn đề sau :
Một chất có thể cho hoặc nhận e nhiều giai đoạn , ta chỉ viết 1 quá trình tổng cho và 1 quá trình
tổng nhận
Ví dụ : Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hh (A) có khối lượng 12g gồm
Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 . Cho (A) td hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2,24l khí NO duy nhất ở đktc. Tính
m.
⇒ Bài toán này Fe có nhiều quá trình nhường e , nhưng cuối cùng đều tạo thành Fe3+ . Do đó để ngắn
+3

gọn ta chỉ cần viết 1 quá trình Fe → Fe + 3e .
- Một chất có thể vừa cho e và vừa nhận e , ví dụ cho 2e và nhận 6e thì coi như là nhận 4e . Do đó với
nguyên tố này ta chỉ cần viết 1 quá trình cho 4e .
Ví dụ : Trộn 60g bột Fe với 30g lưu huỳnh rồi đun nóng (không có kkhí ) thu được chất rắn A. Hoà tan
A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C. Đốt cháy C cần V lít O 2 (đktc). Tính V, biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn .

⇒ Bài toán này S nhận 2e của Fe tạo −S2 , sau đó −S2 nhường 6e tạo +S4 ( SO2 ) .
→ +S4 + 4e )
Do đó có thể coi S nhận 4e ( S
- Một chất nếu giai đoạn đầu cho bao nhiêu e , giai đoạn 2 nhận bấy nhiêu e thì coi như chất này không
nhận và không nhường e , tức không viết quá trình cho và nhận của chất này .
Ví dụ : Cho 2,22 g hỗn hợp Al , Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO 3)3 và Cu(NO3)2 . Sau một thời gian
cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào thấy thoát ra 1,12 l khí NO (đktc) . Tính khối lượng của Al và Fe
⇒ Bài toán này nếu Fe3+ và Cu2+ nhận bao nhiêu e khi tác dụng với Al và Fe thì sẽ nhường bấy nhiêu e khi
tác dụng với HNO3 . Do đó có thể coi Fe3+ và Cu2+ không nhận và không nhường e . Vậy trong bài toán có
+5

thể coi như chỉ có Al và Fe nhường e , còn N nhận e .

2/ Các thí dụ :
Thí dụ 1 : Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (A) có khối lượng 12g gồm Fe
, FeO , Fe3O4 , Fe2O3 . Cho (A) td hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2,24l khí NO duy nhất ở đktc. Tính m .
+5

+5

Giải : Số mol e do Fe nhường phải bằng số mol e do oxi thu ( O2 thu 4e ) và N của HNO3 thu ( N thu 3e ) :
+3

Quá tr...
- 1 -
I T P HÓA VÔ C GI I THEO PP B O TN ELECTRON Ơ
1/ Nguyên t c : Trong quá trình ph n ng thì : S e nh ng = s e thu ho c s mol e nh ng = s mol e thu ườ ườ
Khi gi i không c n vi t ph ng trình ph n ng mà ch c n tìm xem trong quá trình ph n ng có bao nhiêu mol e do ế ươ
ch t kh nh ng ra bao nhiêu mol e do ch t oxi hoá thu vào. Cách gi i này ch áp d ng cho ph n ng oxi hóa ườ
kh . Trong tr ng h p có nhi u quá trình oxi hóa - kh nên gi i theo cách này . ườ
L u ý : ư V i ph ng pháp này c n n m các v n đ sau : ươ
- M t ch t th cho ho c nh n e nhi u giai đo n , ta ch vi t 1 quá trình t ng cho 1 quá trình ế
t ng nh n
d : Đ m gam b t s t ngoài không khí, sau m t th i gian bi n thành hh (A) có kh i l ng 12g g m ế ượ
Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho (A) td hoàn toàn v i dd HNO
3
th y sinh ra 2,24l khí NO duy nh t đktc. Tính
m .
Bài toán này Fe nhi u quá trình nh ng e , nh ng cu i cùng đ u t o thành Fe ườ ư
3+
. Do đó đ ng n
g n ta ch c n vi t 1 quá trình ế
3
+
FeFe
+ 3e .
- M t ch t th v a cho e v a nh n e , d cho 2e nh n 6e thì coi nh nh n 4e . Do đó v i ư
nguyên t này ta ch c n vi t 1 quá trình cho 4e . ế
d : Tr n 60g b t Fe v i 30g l u huỳnh r i đun nóng (không có kkhí ) thu đ c ch t r n A. Hoà tan ư ượ
A b ng dd axit HCl d đ c dd B và khí C. Đ t cháy C c n V lít O ư ượ
2
(đktc). Tính V, bi t các ph n ng x y raế
hoàn toàn .
Bài toán này S nh n 2e c a Fe t o
2
S
, sau đó
2
S
nh ng 6e t o ườ
4+
S
( SO
2
) .
Do đó có th coi S nh n 4e ( S
4+
S
+ 4e )
- M t ch t n u giai đo n đ u cho bao nhiêu e , giai đo n 2 nh n b y nhiêu e thì coi nh ch t này không ế ư
nh n và không nh ng e , t c không vi t quá trình cho và nh n c a ch t này . ườ ế
Ví d : Cho 2,22 g h n h p Al , Fe vào dung d ch ch a h n h p Fe(NO
3
)
3
Cu(NO
3
)
2
. Sau m t th i gian
cho ti p dung d ch HNOế
3
d vào th y thoát ra 1,12 l khí NO (đktc) . Tính kh i l ng c a Al và Feư ư
Bài toán này n u Feế
3+
và Cu
2+
nh n bao nhiêu e khi tác d ng v i Al và Fe thì s nh ng b y nhiêu e khi ư
tác d ng v i HNO
3
. Do đó có th coi Fe
3+
và Cu
2+
không nh n và không nh ng e . V y trong bài toán có ườ
th coi nh ch ư Al và Fe nh ng e , còn ườ
5+
N
nh n e .
2/ Các thí d :
Thí d 1 : Đ m gam b t s t ngoài không khí, sau m t th i gian bi n thành h n h p (A) có kh i l ng 12g g m Fe ế ượ
, FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho (A) td hoàn toàn v i dd HNO
3
th y sinh ra 2,24l khí NO duy nh t đktc. Tính m .
Gi i : S mol e do Fe nh ng ph i b ng s mol e do oxi thu ( O ườ
2
thu 4e ) và
5+
N
c a HNO
3
thu (
5+
N
thu 3e ) :
Quá trình oxi hóa :
3+
FeFe
+ 3e
56
m
mol
3
56
m
mol
Quá trình kh :
0
O
2
+ 4e
2
2
O
;
5+
N
+ 3e
2+
N
4
32
12 m
mol 0,3mol
0,1mol
Ta có: 3
56
m
= 4
32
12 m
+ 0,3 Gi i ra : m = 10,08g
Thí d 2 : Hòa tan hoàn toàn 12g h n h p Fe Cu ( t l mol 1:1) b ng axit HNO
3
thì thu đ c Vt ( đktc) h nượ
h p khí X (g m NO và NO
2
) và dd Y ( ch ch a 2 mu i axit d ) . T kh i c a X đ i v i H ư
2
b ng 19 . Tìm giá tr
c a V .
Ta có : M
X
= 19 .2 = 38
G i x là %V c a NO trong X .
M
X
= 30x + 46(1 – x ) = 38
x = 0,5
%V c a NO = 50%
2
NONO
nn =
= y mol .
G i a là s mol c a Fe và Cu
56a + 64a = 12
a = 0,1 mol .
Các quá trình oxi hóa – kh
3+
FeFe
+ 3e
2+
CuCu
+ 2e
0,1 mol 0,3 mol 0,1 mol 0,2 mol
5+
N
+ 3e
2+
N
5+
N
+ 1e
4+
N
3y mol y mol y mol y mol
phương pháp bảo toàn electron - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
phương pháp bảo toàn electron - Người đăng: ngayhanhphuc235-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
7 Vietnamese
phương pháp bảo toàn electron 9 10 92