Ktl-icon-tai-lieu

Tài liệu Turbo Pascal THCS

Được đăng lên bởi buicongluan-ltqb
Số trang: 15 trang   |   Lượt xem: 893 lần   |   Lượt tải: 3 lần
Tài liệu Turbo Pascal THCS

MỘT SỐ HÀM VÀ THỦ TỤC THƯỜNG DÙNG TRONG TP 7.0
Toàn bộ các thủ tục, hàm và định hướng biên dịch của Pascal có thể tìm hiểu
trong phần Help trên thực đơn chính. Tổng cộng có 65 trang màn hình, mỗi trang được
chia đôi và có 21 dòng tức là có khoảng 2500 mục cần nghiên cứu. Số lượng này
ngay cả với những người chuyên nghiệp cũng không thể nắm bắt hết được. Trong phụ
lục này chúng tôi chỉ chọn ra một số nhỏ những hàm và thủ tục thông dụng, khi cần biết
ý nghĩa và cách dùng của một hàm hay thủ tục nào đó bạn đọc chỉ cần viết tên hàm hay
thủ tục đó lên màn hình soạn thảo Pascal sau đó bấm tổ hợp phím Ctrl - F1, Pascal sẽ
hiện lên các chỉ dẫn và ví dụ minh hoạ.
1. Hàm ABS
Cú pháp: Abs(r: Real) : Real; Abs(i: Integer) : Integer;
Công dụng: Cho giá trị tuyệt đối của đối số.
2. Thủ tục APPEND
Cú pháp: Append(VAR F : Text);
Công dụng: Mở tệp văn bản để ghi bổ sung và định vị con trỏ tại cuối tệp.
3. Thủ tục ASSIGN
Cú pháp: Assign(var F : file; Name String);
Công dụng: Liên kết biến tệp F với tệp có tên chỉ định trong Name.
4. Hàm CHR
Cú pháp: Chr(I: Integer);
Công dụng: Cho ký tự có mã ASCII bằng I.
5. Thủ tục CLOSE
Cú pháp: Close(Var F:File); Công dụng: Đóng tệp.
6. Hàm CONCAT
Cú pháp: Concat(S1,S2,…,Sn:String);
Công dụng: Tạo chuỗi mới bằng cách nối các chuỗi S1,…, Sn. Nếu chiều dài của
chuỗi kết quả lớn hơn 255 ký tự, Pascal sẽ cắt bỏ các ký tự từ 256 trở đi .
7. Hàm COPY
Cú pháp: Copy(S:String; P,L:Integer):String;
Công dụng: Trích từ chuỗi S một chuỗi con dài l ký tự bắt đầu từ ký tự thứ P.
8. Thủ tục DEC
Cú pháp: Dec(Var X: SCalar; n:longInt);
Công dụng: Giảm biến X đi n. Nếu không có n thì X sẽ bị giảm đi 1.
9. Thủ tục DELAY(CRT Unit)
Cú pháp: Delay(s:word);
Công dụng: Tạm dừng chương trình trong s miligiây , s<=65535
10. Thủ tục DELETE
Cú pháp: Delet(S:String; P,L:integer);
Công dụng: Xoá L ký tự từ vị trí P ra khỏi chuỗi S
11. Thủ tục DELLINE(CRT Unit)
Cú pháp: Delline;
Công dụng: Xoá dòng chứa con trỏ. Các dòng phía dưới sẽ dồn lên phía trên.
12. Hàm EOF
Buicongluan.ltqb@gmail.com

Trang 1/15

Tài liệu Turbo Pascal THCS
Cú pháp: Eof(F:File): Boolean;
Công dụng: Cho giá trị TRUE nếu con trỏ định vị ở cuối tệp, các trường hợp
khác cho kết quả FLASE.
13. Hàm EOLN
Cú pháp: Eoln(F:File): Boolean;
Công dụng: Cho giá trị TRUE nếu con trỏ nằm cuối dòng(CR/LF) hoặc ở cuối
tệp, cho FLASE trong trường hợp trái lại.
14. Thủ tục ERASE
Cú pháp: Erase(F:File);
Công dụng: Xoá tệp và các thông tin về tệp F khỏi đĩa .
15. Thủ tục EXIT
Cú pháp: Ex...
Tài liu Turbo Pascal THCS
Buicongluan.ltqb@gmail.com Trang 1/15
MT S HÀM VÀ TH TC THƯỜNG DÙNG TRONG TP 7.0
Toàn b các th tc, hàm và định hưng biên dch ca Pascal có th tìm hiu
t
rong ph
n Help trên th
c
đơ
n chính. T
ng c
ng 65 trang màn hình, m
i trang
đượ
c
chia
đ
ôi 21 ng t
c kho
ng 2500 m
c c
n nghiên c
u. S
l
ượ
ng này
ngay c
v
i nhng người chuyên nghip cũng không th nm bt hết được. Trong ph
lc này chúng tôi ch chn ra mt s nh nhng m th tc thông dng, khi cn biết
ý nghĩa cách dùng ca m
t
hàm hay th tc nào đó bn đọc ch cn viết tên hàm hay
th tc đó lên màn hình son
t
ho Pascal sau đó bm t hp phím Ctrl - F1, Pascal s
hin lên các ch dn ví d minh ho.
1. Hàm
ABS
pháp: Abs(r: Real) : Real; Abs(i: Integer) : In
t
eger
;
Công dng: Cho giá tr tuyt đối ca đối s.
2. Th
t
c APPEND
pháp: Append(VAR F : Tex
t
)
;
Công dng: M tp văn bn để ghi b sung và định v con tr ti cui
t
p.
3. Th
t
c ASSIGN
pháp: Assign(var F : file; Name S
t
r
i
ng)
;
Công dng: Liên kết biến tp F vi tp có tên ch định trong Name.
4. m CHR
pháp: Chr(I: In
t
eger)
;
Công dng: Cho ký t có ASCII bng I.
5. Th
t
c CLOSE
pháp: Close(Var F
:
F
il
e)
;
Công dng:
Đ
óng
t
p.
6. m CONCAT
pháp: Conca
t
(S1,S2,,Sn
:
S
t
r
i
ng)
;
Công dng: To chui mi bng cách ni các chui S1,…, Sn. Nếu chiu dài ca
chu
i
kết qu ln hơn 255 ký t, Pascal s ct b các ký t t 256 tr đi .
7. m COPY
pháp: Copy(S:String; P,L
:
In
t
eger)
:
S
t
r
i
ng
;
Công dng: Trích t chui S mt chui con dài lt bt đầu t t th P.
8. Th
t
c DEC
pháp: Dec(Var X: SCalar; n
:l
ongIn
t
)
;
Công dng: Gim biến X đi n. Nếu không n thì X s b gim đi 1.
9. Th
t
c DELAY(CRT Un
i
t)
pháp: De
l
ay(s
:
word)
;
Công dng: Tm dng chương trình trong s miligiây , s<=65535
10. Th
t
c DELETE
pháp: Delet(S:String; P,L
:i
n
t
eger)
;
Công dng: Xoá L ký t t v trí P ra khi chui S
11. Th
t
c DELLINE(CRT Un
i
t)
pháp: De
lli
ne
;
Công dng: Xoá dòng cha con tr. c dòng phía dưới s dn lên phía
t
rên.
12. Hàm EOF
Tài liệu Turbo Pascal THCS - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tài liệu Turbo Pascal THCS - Người đăng: buicongluan-ltqb
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
15 Vietnamese
Tài liệu Turbo Pascal THCS 9 10 577