Ktl-icon-tai-lieu

các dạng toán hóa quan trọng

Được đăng lên bởi Trang Nguyễn
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 426 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TÓM TẮT 6 DẠNG TOÁN QUAN TRỌNG
VÀ CÁCH GIẢI NHANH
1) DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H2SO4 tạo muối và giải phóng H2
* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là:

 m = mR phản ứng – mkhí sinh ra



(Hóa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H2
TH1: Kim loại + HCl
2HCl

Muối clorua + H2

2Cl- + H2

mmuoái clorua  mKLpöù  71.nH 2

Nhớ:
TH 2: Kim loại + H2SO4 loãng
H2SO
4 

SO

2
4

Muối sunfat + H2

+ H2

Nhớ:

mmuoái sunfat  mKLpöù  96.nH 2

2) DẠNG 2. Muối tác dụng với axit
TH 1. Muối cacbonat + ddHCl
Muối clorua + CO2 + H2O
n+ CO2n+

(R ,
(R , 2Cl –) + CO2 + H2O
3 ) + 2HCl
m= 11gam
( R + 60) gam  

Nhớ:

(R + 71) gam

1 mol

mmuoái clorua  mmuoái cacbonat  11.nCO2

TH 2. Muối cacbonat + H2SO4 loãng
Muối sunfat + CO2 + H2O
2n+ CO2n+

(R ,
(R , SO4 ) + CO2 + H2O
3 ) + H2SO4
m= 36gam
( R + 60) gam  

Nhớ:

(R + 96) gam

1 mol

mmuoái sunfat  mmuoái cacbonat  36.nCO2

TH 3. Muối sunfit + ddHCl

Muối clorua + SO2 + H2O
Trang 1

(Rn+, SO32- ) + 2HCl 
( R + 80) gam   m= 9gam
Nhớ:

(Rn+, 2Cl –) + SO2 + H2O
(R + 71) gam

1 mol

mmuoái clorua  mmuoái sunfit  9.nSO2

TH 4. Muối sunfit + ddH2SO4 loãng
Muối sunfat + SO2 + H2O
2
n+ SO2n+

(R ,
(R , SO 4 ) + SO2 + H2O
3 ) + H2SO4
m= 16gam
( R + 80) gam  

Nhớ:

(R + 96) gam

1 mol

mmuoái sunfat  mmuoái sunfit  16.nSO2

3) DẠNG 3. Oxit tác dụng với axit tạo muối + H2O
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O]+ 2[H] H2O


1
nH
2
Muối sunfat + H2O

nO / oxit  nO / H 2O 

TH 1. Oxit + ddH2SO4 loãng

(Rn+, O2- ) + H2SO4 
(Rn+, SO 24 ) + H2O
m= 80gam (R + 96) gam
( R + 16) gam  
1 mol H2O hoặc 1 mol H2SO4

hoặc 1 mol O2Nhớ:

mmuoái sunfat  moxit  80.nH 2 SO4

TH 2. Oxit + ddHCl

Muối clorua + H2O

(R , O ) + 2HCl 
(Rn+, 2Cl- ) + H2O
m= 55gam (R + 71) gam
( R + 16) gam  
1 mol H2O hoặc 2 mol HCl

n+

2-

hoặc 1 mol O2Nhớ:

mmuoái clorua  moxit  55.nH 2O  moxit  27, 5.nHCl

4) DẠNG 4. Oxit tác dụng với chất khử
TH 1. Oxit + CO :

PTHH TQ: RxOy + yCO  xR + yCO2 (1)
R là những kim loại sau Al.
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO  CO2
Trang 2

Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit

TH 2. Oxit + H2 :

PTHH TQ: RxOy + yH2  xR + yH2O (2)
R là những kim loại sau Al.
Chú ý : Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2  H2O
Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit

TH 3. Oxit + Al

(phản ứng nhiệt nhôm) :
PTHH TQ: 3RxOy + 2yAl  3xR + yAl2O3 (3)

Chú ý : Phản ứng (3) có thể viết gọ...
TÓM TẮT 6 DẠNG TOÁN QUAN TRỌNG
VÀ CÁCH GIẢI NHANH
1) DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H
2
SO
4
tạo muối và giải phóng H
2
* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là:
m = m
R phản ứng
– m
khí sinh ra
(Hóa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H
2
TH1: Kim loại + HCl

Muối clorua + H
2
2HCl

2Cl
-
+ H
2
Nhớ:
2
71.
KL H
clorua
m m n
pöù
muoái
TH 2: Kim loại + H
2
SO
4
loãng

Muối sunfat + H
2
H
2
SO
4

2
4
SO
+ H
2
Nhớ:
2
96.
KL H
sunfat
m m n
pöù
muoái
2) DẠNG 2. Muối tác dụng với axit
TH 1. Muối cacbonat + ddHCl

Muối clorua + CO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + 2HCl

(R
n+
, 2Cl
) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m =11gam

(R + 71) gam 1 mol
Nhớ:
2
11.
CO
m m n
muoái clorua muoái cacbonat
TH 2. Muối cacbonat + H
2
SO
4
loãng

Muối sunfat + CO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + H
2
SO
4

(R
n+
,
2-
4
SO
) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m =36gam

(R + 96) gam 1 mol
Nhớ:
2
36.
CO
m m n
muoái sunfat muoái cacbonat
TH 3. Muối sunfit + ddHCl

Muối clorua + SO
2
+ H
2
O
Trang 1
các dạng toán hóa quan trọng - Trang 2
các dạng toán hóa quan trọng - Người đăng: Trang Nguyễn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
các dạng toán hóa quan trọng 9 10 115