Ktl-icon-tai-lieu

Đề cương ôn tập toán lớp 7

Được đăng lên bởi Mõ Làng
Số trang: 15 trang   |   Lượt xem: 946 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Họ và tên học sinh:

..............................................................................................................

Lớp 7B

TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN 7
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”
1/ Tóm tắt lý thuyết:
 Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

a
với a, b  Z và b ≠ 0.
b

x và (-x) là hai số đối nhau. Ta có x + (- x) = 0, với mọi x  Q.
 Với hai số hữu tỉ x =

a
b
và y = (a, b, m  Z, m ≠ 0), ta có:
m
m

x+y=

a
b a b
+ =
m m
m

x-y=

a b a b
- =
m m
m

Trong quá trình thực hiện cộng hoặc trừ các số hữu tỉ, ta có thể viết các số hữu tỉ dưới
dạng phân số có cùng mẫu số.
 Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y  Q : x + y = z  x = z – y.
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
1/ Tóm tắt lý thuyết:
 Phép nhân, chia các số hữu tỉ tương tự như phép nhân các phân số.
a
c
và y = (a,b,c,d  Z; b.d ≠ 0), ta có:
b
d
a c a.c
x.y = . =
b d b.d
a
c
 Với hai số hữu tỉ x = và y = (a,b,c,d  Z; b.d.c ≠ 0 ), ta có:
b
d
a c a d a.d
x:y = : = . =
b d b c b.c

 Với hai số hữu tỉ x =

 Thương của hai số hữu tỉ x và y được gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
hay x : y.
 Chú ý :





x.0 = 0.x = 0
(m  n) : x = m : x  n : x
x .(y : z) = (x.y) : z

Trường THCS Liêm Phong

1




x.(y  z) = x.y  x.z
x : (y.z) = (x : y) : z

GV: Nguyễn Văn Tiến

x
y

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1/ Tóm tắt lý thuyết:
 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x, là khoảng cách từ điểm x đến
điểm 0 trên trục số.
x
x

 x 

neáu x  0
neáu x  0

x 0 ; x  Q.

;

 x+ y= 0  x = 0 và y = 0. (Lưu ý ở đây dùng « và » chứ không dùng « hoặc »
A= m :
* Nếu m < 0 thì biểu thức đã cho không có nghĩa.
A  m
 A  m

* Nếu m  0 thì 
 xn = x.x..x…...x.x;
n thừa số
m

n

 x .x = x

m+n

x  Q, n  N, n> 1

m n

n m

; (x ) = (x ) = x

m.n

m

n

; x :x =

xm
xn

=xm-n.

n

x
xn
n
n n   
 (x.y) = x .y ;  
yn
 y
 x –n =

(y ≠ 0);

1
(x ≠ 0)
xn

 Quy ước x1 = x ; x0 = 1 x ≠ 0

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự
nhiên lớn hơn 1): xn = x.x.x.x....x ( x  Q, n  N, n > 1)
Quy ước: x1 = x; x0 = 1;
(x  0)
n

a
a
an
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng  a, b  Z , b  0  , ta có:   
b
 b  bn

2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:

x m .x n  x m  n

x m : x n  x mn

(x  0, m  n )...
Trường THCS Liêm Phong GV: Nguyễn Văn Tiến
1
Htên hc sinh:
..............................................................................................................
Lp 7B
TNG HP KIN THC TOÁN 7
CNG, TR S HU TQUY TC “CHUYN V
1/ Tóm tt lý thuyết:
Mi s hu t đều viết được dưới dng phân s
a
b
vi a, b Z và b ≠ 0.
x và (-x) là hai s đối nhau. Ta có x + (- x) = 0, vi mi x Q.
Vi hai s hu t x =
a
m
và y =
b
m
(a, b, m Z, m 0), ta có:
x + y =
a
m
+
b
m
=
a b
m
x - y =
a
m
-
b
m
=
a b
Trong quá trình thc hin cng hoc tr các s hu t, ta th viết các s hu t dưới
dng phân scùng mu s.
Quy tc chuyn vế: Khi chuyn mt s hng t vế này sang vế kia ca mt đẳng
thc, ta phi đổi du s hng đó.
Vi mi x, y Q : x + y = z x = z – y.
NHÂN, CHIA S HU T
1/ Tóm tt lý thuyết:
Phép nhân, chia các s hu t tương t như phép nhân các phân s.
Vi hai s hu t x =
a
b
và y =
c
d
(a,b,c,d Z; b.d 0), ta có:
x.y =
a
b
.
c
d
=
a.c
b.d
Vi hai s hu t x =
a
b
và y =
c
d
(a,b,c,d Z; b.d.c ≠ 0 ), ta có:
x:y =
a
b
:
c
d
=
a
b
.
d
c
=
a.d
b.c
Thương ca hai s hu t x và y được gi là t s ca hai s x y, kí hiu
x
y
hay x : y.
Chú ý : x.0 = 0.x = 0 x.(y z) = x.y x.z
(m n) : x = m : x n : x x : (y.z) = (x : y) : z
x .(y : z) = (x.y) : z
Đề cương ôn tập toán lớp 7 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đề cương ôn tập toán lớp 7 - Người đăng: Mõ Làng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
15 Vietnamese
Đề cương ôn tập toán lớp 7 9 10 715