Ktl-icon-tai-lieu

Hướng dẫn giải bài tập ADN

Được đăng lên bởi phuc2vangquoi
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 485 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Hướng dẫn một số công thức cơ bản và một vài d ạng bài tập về ADN

I. MỘT SỐ CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN ADN:
N: số nucleotit của phân tử ADN . Theo nguyên tắc bổ sung : A = T ; G = X
1. Tổng số Nu:
N = A + T + G + X : 2A + 2G = N → A + G = N/2
2. Chiều dài gen:
3. Khối lượng phân tử:
4. Số vòng xoắn :

L=N/2× 3,4 A0 → N= L/3,4 × 2
M= Nx 300 đv.C → N=M/300
C = N/20 = L/34

5. Tỷ lệ % Nu trong gen: 2A% + 2G% = 100% → A% + G% = 50%
6. Liên kết hiđrô trong gen: H= 2A + 3G = N + G
7. Cơ chế tự sao:
1 lần nhân đôi
1 phân tử ADN
→
2 phân tử ADN
- Số phân tử ADN sau n lần nhân đôi = k . 2n ( k : số phân tử ADN ban đầu )
- Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt
+ A’=T’= (2n -1)A =(2n-1)T
+ G’=X’= (2n-1) G= (2n-1) X
- Tổng số Nu môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt :
N’= k. (2n-1)N
8. Số Nu 2 mạch trong phân tử ADN:
__A1__T1__G1__X1____ mạch 1 ; Số Nu của 1 mạch gen = N/2
__T2__A2__X2__G2____ mạch 2
A1 = T2
T1 = A2 → A1 + T1 = T2 + A2 = A1 + A2 = T1 + T2 = A = T
G1 = X2
X1 = G2 → G1 + X1 = X2 + G2 = G1 + G2 = X1 + X2 = G = X
A1 + T1 + G1 + X1 = A2 + T2 + G2 + X2 = N/2
II. BÀI TẬP:
Bài 1: Một gen có L = 4080 A0 . Hiệu số G trên gen với 1 loại nu nào đó bằng 10% tổng số
gen.
a.Tính số lượng từng loại nu của gen ?
b. Tính số liên kết hiđrô của gen ?
c. Số vòng xoắn của gen ?
Tóm tắt:
L = 4080A0
G – A = 10%
Bài làm:
Ta có: L= N/2 x 3,4 A0 → N = L/3,4 × 2 = 4080 x 2 / 3,4 = 2400
a. G – A = 10% = 2400 x 10/ 100 = 240
G + A = N/2 = 2400/2 = 1200
Giải ra ta được: Số nu A = Số nu T = 720
Số nu G = Số nu X = 480
b. Số liên kết hiđrô : H = 2A + 3G = 2 x 720 + 3 x 480 = 2880 .

c. Số vòng xoắn của gen : C = N/20 = 2400/20 = 120 ( vòng xoắn )
Bài 2: Cho phân tử ADN có tất cả 620 nu. Số lượng nu A trên mạch thứ nhất gấp 3 lần số nu
A trên mạch thứ 2. Số nu X trên mạch thứ 2 bằng 2 lần số nu X trên mạch thứ nhất. Tính số
lượng mỗi loại nu trên mỗi mạch đơn của phân tử ADN ( biết rằng có 60 nu G trên mạch thứ
nhất )
Tóm tắt:
2A + 2G = 620 ; A1/A2 = 3 ; X2 = 2X1 ; G1 = 60
Bài làm:
G1 = X2 = 60 (nu) → X1 = X2/2 = 30 (nu) = G2
G= G1 + G2 = 60 + 30 = 90 (nu)
Mà A + G = 620/2 = 310 → A = 310 – 90 = 220 (nu) = A1 + A2 → A1 = 220 – A2
A1/A2 = 3 → A1 = 3A2 Thế A1 vào ta được 220 – A2 = 3A2 → A2 = 220/2 = 55 (nu) = T1
A1 = 3A2 = 3 x 55 = 165 (nu) = T2
Vậy: G1 = X2 = 60 (nu)
X1 = G2 = 30 (nu)
T1 = A2 = 55 (nu)
A1 = T2 = 165 (nu)
Bài 3: Có 5 phân tử ADN nhân đôi liên tiếp 3 lần . Kết quả tạo ra bao nhiêu phân tử ADN?
Số nu môi trường nội bào cung cấp là ...
H ng d n m t s công th c c b n và m t vài d ng bài t p v ADNướ ơ
I. MỘT SỐ CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN ADN:
N: số nucleotit của phân tử ADN . Theo nguyên tắc bổ sung : A = T ; G = X
1. Tổng số Nu:
N = A + T + G + X : 2A + 2G = N → A + G = N/2
2. Chiều dài gen: L=N/2× 3,4 A
0
→ N= L/3,4 × 2
3. Khối lượng phân tử: M= Nx 300 đv.C → N=M/300
4. Số vòng xoắn : C = N/20 = L/34
5. Tỷ lệ % Nu trong gen: 2A% + 2G% = 100% → A% + G% = 50%
6. Liên kết hiđrô trong gen: H= 2A + 3G = N + G
7. Cơ chế tự sao: 1 lần nhân đôi
1 phân tử ADN → 2 phân tử ADN
- Số phân tử ADN sau n lần nhân đôi = k . 2
n
( k : số phân tử ADN ban đầu )
- Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt
+ A’=T’= (2
n
-1)A =(2
n
-1)T
+ G’=X’= (2
n
-1) G= (2
n
-1) X
- Tổng số Nu môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt :
N’= k. (2
n
-1)N
8. Số Nu 2 mạch trong phân tử ADN:
__A
1
__T
1
__G
1
__X
1
____ mạch 1 ; Số Nu của 1 mạch gen = N/2
__T
2
__A
2
__X
2
__G
2
____ mạch 2
A
1
= T
2
T
1
= A
2
→ A
1
+ T
1
= T
2
+ A
2
= A
1
+ A
2
= T
1
+ T
2
= A = T
G
1
= X
2
X
1
= G
2
→ G
1
+ X
1
= X
2
+ G
2
= G
1
+ G
2
= X
1
+ X
2
= G = X
A
1
+ T
1
+ G
1
+ X
1
= A
2
+ T
2
+ G
2
+ X
2
= N/2
II. BÀI TẬP:
Bài 1: Một gen L = 4080 A
0
. Hiệu số G trên gen với 1 loại nu nào đó bằng 10% tổng số
gen.
a.Tính số lượng từng loại nu của gen ?
b. Tính số liên kết hiđrô của gen ?
c. Số vòng xoắn của gen ?
Tóm tắt:
L = 4080A
0
G – A = 10%
Bài làm:
Ta có: L= N/2 x 3,4 A
0
→ N = L/3,4 × 2 = 4080 x 2 / 3,4 = 2400
a. G – A = 10% = 2400 x 10/ 100 = 240
G + A = N/2 = 2400/2 = 1200
Giải ra ta được: Số nu A = Số nu T = 720
Số nu G = Số nu X = 480
b. Số liên kết hiđrô : H = 2A + 3G = 2 x 720 + 3 x 480 = 2880 .
Hướng dẫn giải bài tập ADN - Trang 2
Hướng dẫn giải bài tập ADN - Người đăng: phuc2vangquoi
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Hướng dẫn giải bài tập ADN 9 10 870