Ktl-icon-tai-lieu

Kiểm tra hóa 9 Chương 1,2

Được đăng lên bởi tuyet-hu-nh
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 1567 lần   |   Lượt tải: 2 lần
PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1 : Nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng khí Cacbonđioxit, Etilen và Mêtan, bằng phương pháp
hoá học . Viết PTHH nếu có .(1.5 đ )
Câu 2: Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau:
C2H5Br , C3H8 (0.5 đ)
Câu 3: Phân loại hợp chất hữu cơ? Mỗi loại cho 1 ví dụ (1 đ)
Câu 4: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau: (1đ)
(2)

(1)

Si → SiO2

(3)

→ Na 2 SiO3 → H 2SiO3
(4)

→ CaSiO3

Câu 5: Bài toán (3đ)
Cho 2.8 lit hỗn hợp gồm metan và etilen ở đkc lội qua dd Brom thu được 4.7 g dibrometan.
Tính % của hỗn hợp ban đầu về thể tích và về khối lượng
Cho C= 12, H= 1, Br= 80

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1-2 MÔN HÓA 9
Mức
độ
Nội
dung
Tính chất của oxit

Biết

Hiểu

Vận dụng
Cộng

TNKQ

TL

1 (0.25đ)

TNKQ

TL

1(0.25đ)

Canxioxit

2(0.5đ)

Lưu huỳnh đioxit

1 (0.25đ)

Tính chất của axit

2 (0.5đ)

1(2đ)

1 (0.25đ)

Tổng số câu

6(1.5 đ)

1(2đ)

3 (0.75đ)

TNKQ

TL

1 (0.5đ)

1(4a)
(1đ)

4(2đ)
(20%)

1 (0.25đ)

2(4b+4c
) (2đ)

3(1.5đ)
(15%)
3(1.5đ)
(15%)
7(5đ)
(50%)

2(0.75đ)

3(3đ)

17(10đ)

1(1đ)
1 (0.25đ)

1(1đ)

2 (2đ)

TRẮC NGHIỆM: (3đ)Khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D,...để xác định câu trả lời đúng
1.Cho: Na2O, SO2, P2O5, CuO, HCl, KOH, ZnO, BaO. Chất tác dụng với nước là:
A. Na2O, SO2, P2O5, CuO
B. CuO, HCl, KOH, ZnO
C. Na2O, SO2, P2O5, BaO
2. Dùng CaO có thể làm khô được các khí ẩm nào sau đây:
A. O2, N2, H2
B. CO2, SO2, O2,
C. SO2, O2, N2
3. Đá vôi có công thức hoá học là
A. CaO
B. CaCO3
C. Ca(OH)2
4.Hoà tan 0,2 mol K2O vào nước thu được 200 ml dung dịch. Nồng độ M dung dịch thu được là:
A. 1M
B. 0.1M
C. 0.2M
D. 0.5M
5. Sản phẩm khí không màu , mùi hắc sinh ra khi cho H2SO4 đặc, nóng tác dụng với Cu là:
A. H2S
B. SO2
C. Tất cà đều sai
6.Khi pha loãng H2SO4 chỉ được phép :
A. Rót từng dòng nhỏ H2SO4 vào nước
B. Rót từng dòng nhỏ vào nước vào H2SO4
C. Tất cả đều đúng
7. Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng dd H2SO4, KOH, Na2SO4 ta có thể dùng:
A. Nước, quì tím
B. Quì tím, dd BaCl2
C. Nước, dd BaCl2
8. Cho CaO, CuO, SO2, HCl, H2O. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
9. Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế bằng cách cho:
A. K2SO3 + HCl
B. K2SO3 + KOH
C. K2SO4 + KOH
D. K2SO4 + HCl
10. Có các kim loại sau: Fe, Cu, Al, Zn. Kim loại không tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội:
A. Fe, Zn
B. Cu, Al
C. Fe, Al
D. Zn, Al
11. Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn: H2SO4, NaOH, MgCl2, NaNO3. Dùng thuốc thử nào sau
đây để nhận biết được chúng:
A. Quì tím
B. DD BaCl2
C. DD Phe...
PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1 : Nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng khí Cacbonđioxit, Etilen và Mêtan, bằng phương pháp
hoá học . Viết PTHH nếu có .(1.5 đ )
Câu 2: Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau:
C
2
H
5
Br , C
3
H
8
(0.5 đ)
Câu 3: Phân loại hợp chất hữu cơ? Mỗi loại cho 1 ví dụ (1 đ)
Câu 4: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau: (1đ)
(1)
2
Si SiO
(2) (3)
2 3 2 3
(4)
3
Na SiO H SiO
CaSiO
 

Câu 5: Bài toán (3đ)
Cho 2.8 lit hỗn hợp gồm metan và etilen ở đkc lội qua dd Brom thu được 4.7 g dibrometan.
Tính % của hỗn hợp ban đầu về thể tích và về khối lượng
Cho C= 12, H= 1, Br= 80
MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1-2 MÔN HÓA 9
Mức
độ
Nội
dung
Biết Hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất của oxit 1 (0.25đ) 1(0.25đ) 1 (0.5đ)
1(4a)
(1đ)
4(2đ)
(20%)
Canxioxit 2(0.5đ) 1(1đ)
3(1.5đ)
(15%)
Lưu huỳnh đioxit 1 (0.25đ) 1 (0.25đ) 1(1đ)
3(1.5đ)
(15%)
Tính chất của axit 2 (0.5đ) 1(2đ) 1 (0.25đ) 1 (0.25đ)
2(4b+4c
) (2đ)
7(5đ)
(50%)
Tổng số câu 6(1.5 đ) 1(2đ) 3 (0.75đ) 2 (2đ) 2(0.75đ) 3(3đ) 17(10đ)
Kiểm tra hóa 9 Chương 1,2 - Trang 2
Kiểm tra hóa 9 Chương 1,2 - Người đăng: tuyet-hu-nh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Kiểm tra hóa 9 Chương 1,2 9 10 867