Ktl-icon-tai-lieu

Kiểm tra hóa vô cơ ôn thi ĐH CĐ có đáp án

Được đăng lên bởi Trần Hoàng
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 1446 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Trang 140.01/4

KIỂM TRA VÔ CƠ SỐ 2
BỘ ĐỀ SỐ 6.
Câu 1. Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd Y.
Cho dd Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung
dịch X lần lượt là:
A. 0,21M và 0,32M.
B. 0,20M và 0,40M.
C. 0,80M và 0,26M.
D. 0,21M và 0,18M.
Câu 2. Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO.
Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 10,08.
B. 7,90.
C. 8,84.
D. 5,64.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau pư thu
được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Công thức
của oxit sắt là
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 4. Thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba là
A. dung dịch NaCl.
B. nước.
C. dung dịch H2SO4 loãng. D. dung dịch NaOH.
Câu 5. X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng.
Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit. Giá trị của m là
A. 44,6.
B. 39,2.
C. 47,3.
D. 17,6.
Câu 6. Chất béo X có chỉ số axit là 7. Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam NaOH. Giá trị của
m là
A. 70.
B. 60.
C. 55.
D. 50.
Câu 7. Cho 200 ml dd AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc
thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 40,18.
B. 43,05.
C. 34,44.
D. 28,70.
Câu 8. Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s là
A. 10.
B. 2.
C. 12.
D. 1.
Câu 9. Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl
tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch
BaCl2. X là
A. (NH4)2SO3.
B. NH4HSO3.
C. (NH4)2CO3.
D. NH4HCO3.
Câu 10. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?.
A. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.
B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2,
NaHCO3, H2NCH2COOH.
C. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.
D. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.
Câu 11. Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10
so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổ...
Trang 140.01/4
KIỂM TRA VÔ CƠ SỐ 2
BỘ ĐỀ SỐ 6.
Câu 1. Cho t t 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dch X gm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thì thu đưc 1,008 lít khí (đktc) và dd Y.
Cho dd Y tác dng vi dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu đưc 29,55 gam kết tủa. Nng đ mol của Na
2
CO
3
và NaHCO
3
trong dung
dch X ln lưt là:
A. 0,21M và 0,32M. B. 0,20M và 0,40M. C. 0,80M và 0,26M. D. 0,21M và 0,18M.
Câu 2. Cho 3,2 gam Cu tác dng với 100 ml dung dịch hn hợp HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M, sn phm kh duy nht là khí NO.
S gam mui khan thu được khi cô cn dung dch sau phn ng là
A. 10,08. B. 7,90. C. 8,84. D. 5,64.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dch H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau pư thu
được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Công thức
của oxit sắt là
A. Fe
2
O
3
. B. Fe
3
O
4
. C. FeO. D. FeO hoặc Fe
3
O
4
.
Câu 4. Thuc th phân bit các kim loi sau: Mg, Zn, Fe, Ba là
A. dung dch NaCl. B. nưc. C. dung dch H
2
SO
4
loãng. D. dung dch NaOH.
Câu 5. X là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
. Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng.
Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit. Giá trị của m là
A. 44,6. B. 39,2. C. 47,3. D. 17,6.
Câu 6. Chất béo X có chỉ số axit là 7. Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam NaOH. Giá trị của
m là
A. 70. B. 60. C. 55. D. 50.
Câu 7. Cho 200 ml dd AgNO
3
2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
a mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc
thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 40,18. B. 43,05. C. 34,44. D. 28,70.
Câu 8. Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s
A. 10. B. 2. C. 12. D. 1.
Câu 9. Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl
tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dch brom. Chất X không tác dụng với dung dch
BaCl
2
. X là
A. (NH
4
)
2
SO
3
. B. NH
4
HSO
3
. C. (NH
4
)
2
CO
3
. D. NH
4
HCO
3
.
Câu 10. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?.
A. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
. B. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
,
NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH.
C. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
. D. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO.
Câu 11. Đưa một hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10
so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
A. 20%. B. 10%. C. 15%. D. 25%.
Câu 12. Phát biểu không đúng
A. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
B. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
C. Nước Gia-ven là dung dch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit.
D. Thủy tinh lỏng là dung dch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
.
Câu 13. Dãy gm các kim loi đu tác dng đưc vi dung dịch FeCl
3
là:
A. Cu, Ag, Au, Mg, Fe. B. Fe, Mg, Cu, Ag, Al. C. Au, Cu, Al, Mg, Zn. D. Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
Câu 14. Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của pư thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ
A. N
2(k)
+ 3H
2(k)
2NH
3(k)
. B. 2SO
3(k)
2SO
2(k)
+ O
2(k)
.C. I
2(k)
+ H
2(k)
2HI
(k)
. D. CaCO
3(r)
CaO
(r)
+ CO
2(k)
.
Câu 15. Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Ca, Sr, Ba. B. Mg, Ca, Ba. C. Na, K, Ba. D. Na, K, Mg.
Câu 16. Sục V lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dch X gồm Ba(OH)
2
1M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được 19,7
gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là
A. 13,44. B. 11,20. C. 8,96. D. 6,72.
Câu 17. Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dd HNO
3
loãng thu được khí N
2
. cạn
dung dch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan. Số mol HNO
3
đã pư là:
A. 0,32. B. 0,36. C. 0,28. D. 0,34.
Câu 18. Ion R
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4 nhóm VIIIB. B. Chu kì 3 nhóm VIIIB. C. Chu kì 4, nhóm IIB. D. Chu kì 4, nhóm VIIB.
Câu 19. Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo
ra lượng O
2
ít nhất là
A. AgNO
3
. B. KClO
3
. C. KMnO
4
. D. KNO
3
.
Kiểm tra hóa vô cơ ôn thi ĐH CĐ có đáp án - Trang 2
Kiểm tra hóa vô cơ ôn thi ĐH CĐ có đáp án - Người đăng: Trần Hoàng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Kiểm tra hóa vô cơ ôn thi ĐH CĐ có đáp án 9 10 723