Ktl-icon-tai-lieu

Bài giải 10 bài tập môn KT lượng (tham khảo)

Được đăng lên bởi minhthanh128
Số trang: 64 trang   |   Lượt xem: 1483 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Bài 1
Thống kê số liệu tỉ lệ lạm phát tại 5 nước trong giai đọan 1960-1980 như sau :
ĐVT:%
Nam
1960
1961
1962
1963
1964
1965
1966
1967
1968
1969
1970
1971
1972
1973
1974
1975
1976
1977
1978
1979
1980

US
1.5
1.1
1.1
1.2
1.4
1.6
2.8
2.8
4.2
5
5.9
4.3
3.6
6.2
10.9
9.2
5.8
6.4
7.6
11.4
13.6

Anh
1
3.4
4.5
2.5
3.9
4.6
3.7
2.4
4.8
5.2
6.5
9.5
6.8
8.4
16
24.2
16.5
15.9
8.3
13.4
18

Nhat
3.6
5.4
6.7
7.7
3.9
6.5
6
4
5.5
5.1
7.6
6.3
4.9
12
24.6
11.7
9.3
8.1
3.8
3.6
8

Duc
1.5
2.3
4.5
3
2.3
3.4
3.5
1.5
18
2.6
3.7
5.3
5.4
7
7
5.9
4.5
3.7
2.7
4.1
5.5

Phap
3.6
3.4
4.7
4.8
3.4
2.6
2.7
2.7
4.5
6.4
5.5
5.5
5.9
7.5
14
11.7
9.6
9.4
9.1
10.7
13.3

a. Vẽ đồ thị phân tán về tỉ lệ lạm phát cho mỗi quốc gia theo thời gian . Cho
nhận xét tổng quát về lạm phát của 5 nước ?

16

12

14

10

12

8

10

PHAP

US

14

6

8

4

6

2

4

0
1956 1960 1964 1968 1972 1976 1980 1984

2
1956 1960 1964 1968 1972 1976 1980 1984

NAM

NAM

28

20

24

16
12

16

DUC

NHAT

20

12

8

8
4

4
0
1956 1960 1964 1968 1972 1976 1980 1984

0
1956 1960 1964 1968 1972 1976 1980 1984

NAM

NAM

25
20

ANH

15
10
5
0
1956 1960 1964 1968 1972 1976 1980 1984
NAM

Nhận xét: Tỉ lệ lạm phát của các nước Hoa Kì, Anh , Pháp có xu hướng ngày càng
tăng. Còn các nước Nhật và Đức thì tỉ lệ lạm phát tuy có những biến động qua các
năm nhưng không lớn và không có xu hướng tăng.
b. Lạm phát nước nào biến thiên nhiều hơn giải thích ?
Mean
Median
Maximum
Minimum
Std. Dev.
Skewness
Kurtosis

ANH
8.547619
6.500000
24.20000
1.000000
6.321046
0.941799
2.866323

DUC
4.638095
3.700000
18.00000
1.500000
3.458248
2.852530
11.83415

NHAT
7.347619
6.300000
24.60000
3.600000
4.632992
2.603757
10.29502

PHAP
6.714286
5.500000
14.00000
2.600000
3.579146
0.653541
2.214858

US
5.123810
4.300000
13.60000
1.100000
3.694984
0.784310
2.672861

Jarque-Bera
Probability

3.120083
0.210127

96.76612
0.000000

70.29363
0.000000

2.034298
0.361625

2.246638
0.325199

Sum
Sum Sq. Dev.

179.5000
799.1124

97.40000
239.1895

154.3000
429.2924

141.0000
256.2057

107.6000
273.0581

Observations

21

21

21

21

21

Từ bảng tính các thống kê mô tả, ta thấy độ lệch chuẩn lạm phát của nước Anh là
lớn nhất nghĩa là lạm phát của nước Anh biến thiên nhiều nhất.

c. Ươc lượng mô hình hồi qui: Lạm phát theo thời gian cho từng quốc gia theo
giả địn: (Lamphat)i = 1 + 2 (Thoigian)i + Ui
Đọc và nhận xét phương trình hồi qui của anh chị? - Đưa ra kết luận tổng
quát về tác động lạm phát tại từng quốc gia ? Vẽ đồ thị ?
Dependent Variable: ANH
Method: Least Squa...
Bài 1
Thống kê số liệu tỉ lệ lạm phát tại 5 nước trong giai đọan 1960-1980 như sau :
ĐVT:%
Nam US Anh Nhat Duc Phap
1960 1.5 1 3.6 1.5 3.6
1961 1.1 3.4 5.4 2.3 3.4
1962 1.1 4.5 6.7 4.5 4.7
1963 1.2 2.5 7.7 3 4.8
1964 1.4 3.9 3.9 2.3 3.4
1965 1.6 4.6 6.5 3.4 2.6
1966 2.8 3.7 6 3.5 2.7
1967 2.8 2.4 4 1.5 2.7
1968 4.2 4.8 5.5 18 4.5
1969 5 5.2 5.1 2.6 6.4
1970 5.9 6.5 7.6 3.7 5.5
1971 4.3 9.5 6.3 5.3 5.5
1972 3.6 6.8 4.9 5.4 5.9
1973 6.2 8.4 12 7 7.5
1974 10.9 16 24.6 7 14
1975 9.2 24.2 11.7 5.9 11.7
1976 5.8 16.5 9.3 4.5 9.6
1977 6.4 15.9 8.1 3.7 9.4
1978 7.6 8.3 3.8 2.7 9.1
1979 11.4 13.4 3.6 4.1 10.7
1980 13.6 18 8 5.5 13.3
a. Vẽ đồ thị phân tán về tỉ lệ lạm phát cho mỗi quốc gia theo thời gian . Cho
nhận xét tổng quát về lạm phát của 5 nước ?
Bài giải 10 bài tập môn KT lượng (tham khảo) - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài giải 10 bài tập môn KT lượng (tham khảo) - Người đăng: minhthanh128
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
64 Vietnamese
Bài giải 10 bài tập môn KT lượng (tham khảo) 9 10 647