Ktl-icon-tai-lieu

hệ thống điều tốc

Được đăng lên bởi Hai Nguyen
Số trang: 10 trang   |   Lượt xem: 1368 lần   |   Lượt tải: 8 lần
HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC
HƯỚNG DẪN KỶ THUẬT
1. Tiêu chuẩn công nghệ hệ thống điều tốc.
1.1 Quy trình điều chỉnh của hệ thống điều tốc tuabin thủy lực battery solution
và thiết bị DL/T563-1995.
1.2 Kiểm tra quy tắc nghiệm thu của điều tốc tuabin và bộ phận áp lực dầu
GB/T9652.2-1997.
1.3 Thông số kỹ thuật của điều tốc tuabin và bộ phận áp lực dầu GB/T9652.11997.
1.4 Kích thước trung bình và lớn của bộ phận tự động tuabin tổ máy và yêu cầu
hệ thống kỹ thuật chính. GB/T11805-89.
1.5 IEC308. ký hiệu quốc tế của hệ thống điều tốc tuabin.
2. Thông số kỹ thuật bộ điều tốc và tiêu chí chất lượng.
2.1 Thông số kỹ thuật của hệ thống điều tôc.
1.Tên: YWT-xxxx.
2. Khoảng thời gian di chuyển đóng hoàn toàn của động cơ trợ lực (secvo) cánh
hướng: có thể điều chỉnh từ 2s ~ 25s.
3. Động cơ trợ lực (secvo) của cánh hướng sẽ chạy toàn bộ trong khoảng thời
gian mở cánh hướng. có thể điều chỉnh từ 2s ~ 25s.
4. Khoảng điều chỉnh cài đặt của tần số: 50Hz±10%.
5. dải điều chỉnh của hệ số tốc độ vĩnh cửu Bp: 0~10% (với khả năng phân biệt
1%).
6. Dải điều chỉnh của hệ số quá độ tốc độ Bp: 0~ 200%(với khả năng phân biệt
1%).
7. Khoảng điều chỉnh hệ số thời gian cho phép của bộ hoãn xung: 1s~20s.
8. Hệ số thời gian tăng tốc Tn: 0s~5s.
9. Khoảng điều chỉnh tỷ lệ thức Kp: 0.5~20.
10. Khoảng tích phân K1: 0.05-1~10-1.
11 Khoảng cách bộ phân tốc K0: 0s~5s.
12. Nguồn cung cấp hoạt động điều tốc: DC 220V ±15%; AC 200V + 15% ~15% 50Hz.
13. Hệ thống dầu áp lực điều tốc: 6.3 Mpa.
14. Độ tin cậy của hệ thống điều tốc.
• Mức độ hữu ích: . tự động: 99,9%.
. tự động và bằng tay: 100%.
• Khoảng thời gian đầu tiên mà không có sự hư hỏng ( sau khi nghiệm thu):
25000h.
• Khoảng thời gian sự cố bình thường: 25000h.
• Khoảng thời gian đại tu: > 10 năm.
• Khoảng thời gian hoạt động: >30 năm.
2.2 Sự ổn định
Khi tổ máy chạy tốc độ định mức không tải hoặc trong dãi đầy tải bao gồm có
tải tối đa, như là tải bị cô lập, tốc độ định mức hệ thống điều tốc có thể ổn định
tốc độ tổ máy. khi máy phát ,trạm điện hoặc lưới điện làm việc cùng song song
nhau, hệ thống điều tốc cũng có thể kiểm soát tổ máy làm việc từ không tải

đến tải tối đa. nếu các tuabin nước và hệ thống đường hầm thủy lực ổn định thì
hệ thống điều tốc sẽ ổn định.
2.2.1 Khi máy phát chạy không tải và tốc độ định mức với tải bị cô lập, tải liên
tục và với nhiều hơn 2% sự nghiên tốc độ, kết quả sự dao động liên tục tốc độ
từ tốc độ điều tốc sẽ không lớn hơn ± 0,15% của tốc độ định mức .
2.2.2 Khi mức điều chỉnh tần số lỗi thì được điều chỉnh hơn 2% và m...
H TH NG I U T C Đ
H NG D N K THU TƯỚ
1. Tiêu chu n công ngh h th ng i u t c. đ
1.1 Quy trình i u ch nh c a h th ng i u t c tuabin th y l c battery solution đ đ
và thi t b DL/T563-1995.ế
1.2 Ki m tra quy t c nghi m thu c a i u t c tuabin và b ph n áp l c d u đ
GB/T9652.2-1997.
1.3 Thông s k thu t c a i u t c tuabin và b ph n áp l c d u GB/T9652.1- đ
1997.
1.4 Kích th c trung bình và l n c a b ph n t ng tuabin t máy và yêu c u ướ độ
h th ng k thu t chính. GB/T11805-89.
1.5 IEC308. ký hi u qu c t c a h th ng i u t c tuabin. ế đ
2. Thông s k thu t b i u t c và tiêu chí ch t l ng. đ ượ
2.1 Thông s k thu t c a h th ng i u tôc. đ
1.Tên: YWT-xxxx.
2. Kho ng th i gian di chuy n óng hoàn toàn c a ng c tr l c (secvo) cánh đ độ ơ ợ ự
h ng: có th i u ch nh t 2s ~ 25s.ướ đ
3. ng c tr l c (secvo) c a cánh h ng s ch y toàn b trong kho ng th i Độ ơ ợ ự ướ
gian m cánh h ng. có th i u ch nh t 2s ~ 25s. ướ đ
4. Kho ng i u ch nh cài t c a t n s : 50Hz±10%. đ đặ
5. d i i u ch nh c a h s t c v nh c u Bp: 0~10% (v i kh n ng phân bi tả đ độ ĩ ă
1%).
6. D i i u ch nh c a h s q t c Bp: 0~ 200%(v i kh n ng phân bi tả đ độ độ ă
1%).
7. Kho ng i u ch nh h s th i gian cho phép c a b hoãn xung: 1s~20s. đ
8. H s th i gian t ng t c Tn: 0s~5s. ă
9. Kho ng i u ch nh t l th c Kp: 0.5~20. đ ỷ ệ
10. Kho ng tích phân K1: 0.05-1~10-1.
11 Kho ng cách b phân t c K0: 0s~5s.
12. Ngu n cung c p ho t ng i u t c: DC 220V ±15%; AC 200V + 15% ~- độ đ
15% 50Hz.
13. H th ng d u áp l c i u t c: 6.3 Mpa. đ
14. tin c y c a h th ng i u t c.Độ đ
• M c h u ích: . t ng: 99,9%. độ độ
. t ng và b ng tay: 100%. độ
• Kho ng th i gian u tiên mà không có s h h ng ( sau khi nghi m thu): đầ ư
25000h.
• Kho ng th i gian s c nh th ng: 25000h. ườ
• Kho ng th i gian i tu: > 10 n m. đạ ă
• Kho ng th i gian ho t ng: >30 n m. độ ă
2.2 S n nh đị
Khi t máy ch y t c nh m c không t i ho c trong dãi y t i bao g m độ đị đầ
t i t i a, nh là t i b cô l p, t c nh m c h th ng i u t c có th n nh đ ư độ đị đ đị
t c t máy. khi máy phát ,tr m i n ho c l i i n làm vi c cùng song song độ đ ướ đ
nhau, h th ng i u t c c ng có th ki m soát t máy làm vi c t không t i đ ũ
hệ thống điều tốc - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
hệ thống điều tốc - Người đăng: Hai Nguyen
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
10 Vietnamese
hệ thống điều tốc 9 10 356