Ktl-icon-tai-lieu

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 66

Được đăng lên bởi vietanh-futu1
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 451 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 130 - 77
VÒNG ĐỆM LÒ XO - KÍCH THƯỚC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Lock Washers
Ban hành để thay thế TCVN 130 - 63
1. Kết cấu và kích thước
Kết cấu và kích thước của vòng đệm lò xo phải theo những chỉ dẫn trên hình 1 và trong bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
Đường
D
Vòng đệm nhỏ (N)
Vòng đệm Vòng đệm lớn Vòng đệm
kính
thông thường
(L)
đặc biệt lớn
danh
(T)
(ĐL)
nghĩa
S
b
S=b
S=b
S=b
của ren Danh Sai
nghĩa
lệch
của chi
giới Danh Sai lệch Danh Sai lệch Danh Sai lệch Danh Sai lệch Danh Sai
tiết kẹp
hạn nghĩa giới hạn nghĩa giới hạn nghĩa giới hạn nghĩa giới hạn nghĩa lệch
chặt
giới
hạn
1

2

2

2,1

2,5

2,6

3

3,1

4

3
+ 0,25

4
–
–
0,6

5
–

–
–

7
–

8
0,5
0,6

1,0

0,8

4,1 + 0,30 1,0

1,4

5

5,1

1,2

1,6

6

6,1

1,4

2,0

8

8,1

10

10,1

+ 0,58

1,6

± 0,07

6

±0,125

±0,125

± 0,07

–

0,8

± 0,08

–
–

1,4

1,6

3,0

12

12,1 + 0,70 2,5

3,5

14

14,2

4,0

3,5

16

16,3 + 0,70 3,2

4,5

18

18,3 + 0,84 3,5

20

20,5

4,0

0,6

1,4

2,0

± 0,15

12

1,2
1,6

± 0,08

11

–

2,0

3,0

± 0,07

10

1,0

2,5
± 0,15

9

±0,125

2,0

±0,125

–
–

2,5

3,0

3,5

3,0

3,5
±0,15

–

–

2,5
± 0,24

13

4,0

4,0

4,5

4,0

4,5

5,0

5,0

4,5

5,0

5,5

5,5

5,0

5,5

6,0

± 0,24

22

22,5

4,5

6,0

5,5

6,0

7,0

24

24,5

5,0

7,0

6,0

7,0

8,0

27

27,5

5,5

8,0

7,0

8,0

9,0

30

30,5

6,0

9,0

8,0

9,0

36

36,5

–

–

9,0

42

42,5

48

48,5

+ 1,00

–
–

–

± 0,18

–

–

–

± 0,18

10
12

±0,215

± 0,29

10

± 0,29

10
12

± 0,35

12

± 0,35

–

–

–

–

–

–

Ví dụ về ký hiệu quy ước của vòng đệm lò xo dùng cho bulông, vít, vít cấy có đường kính ren 12
mm:
Loại nhỏ làm bằng đồng thanh mác Бр ΚΜц 3 – 1 không lớp phủ:
Vòng đệm 12 N Бр ΚΜц 3 – 1 TCVN 130 – 77
Loại thông thường làm bằng thép mác 65Г, có lớp phủ ôxyt dày 9μm;
Vòng đệm 1265Г . 05 . 9 . TCVN 130 – 77
Loai lớn làm bằng thép 3 x 13, có lớp phủ thụ động.
Vòng đệm 12 L 3 x 13 11 TCVN 130 - 77.
Loại đặc biệt lớn làm bằng thép mác 65Г, có lớp phủ ni ken dày 3 m và có lớp mạ lót đồng dày
12μm:
Vòng đệm 12 ĐB 65Г 03 Cu 12 Ni 3 TCVN 130 - 77
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1. Vòng đệm lò xo phải được chế tạo bằng thép 65, vòng đệm lò xo bền nhiệt phải được chế
tạo bằng thép mác 3 x 13 hay các loại thép khác có cơ lý tính không thấp hơn mác thép đã chỉ
dẫn.
Trong trường hợp có lý do kỹ thuật xác đáng cho phép chế tạo vòng đệm lò xo bằng đồng thanh
mác Бр ΚΜц 3 – 1 hay các hợp kim màu khác.
2.2. Khối lượng của vòng đệm lò xo bằng thép và lực đàn hồi tính toán của thép 65 được chỉ dẫn
ở phụ lục tham ...
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 130 - 77
VÒNG ĐỆM LÒ XO - KÍCH THƯỚC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Lock Washers
Ban hành để thay thế TCVN 130 - 63
1. Kết cấu và kích thước
Kết cấu và kích thước của vòng đệm lò xo phải theo những chỉ dẫn trên hình 1 và trong bảng 1.
Hình 1
Bảng 1
Đường
kính
danh
nghĩa
của ren
của chi
tiết kẹp
chặt
D Vòng đệm nhỏ (N) Vòng đệm
thông thường
(T)
Vòng đệm lớn
(L)
Vòng đệm
đặc biệt lớn
(ĐL)
Danh
nghĩa
Sai
lệch
giới
hạn
S b S = b S = b S = b
Danh
nghĩa
Sai lệch
giới hạn
Danh
nghĩa
Sai lệch
giới hạn
Danh
nghĩa
Sai lệch
giới hạn
Danh
nghĩa
Sai lệch
giới hạn
Danh
nghĩa
Sai
lệch
giới
hạn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
2 2,1
+ 0,25
0,5
± 0,07
0,6 ± 0,07
2,5 2,6 0,6 0,8 ± 0,08
3 3,1
+ 0,30
0,6 ± 0,07 1,0
±0,125
0,8 ± 0,08 1,0
±0,125
4 4,1 1,0
±0,125
1,4 1,2
±0,125
1,4
5 5,1 1,2 1,6 1,4 1,6
6 6,1
+ 0,58
1,4 2,0 1,6 2,0
8 8,1 1,6 2,5 2,0 2,5
10 10,1
+ 0,70
2,0 3,0 2,5 3,0 3,5 ± 0,24
12 12,1 2,5 3,5 ± 0,15 3,0 3,5 ± 0,24 4,0
14 14,2 3,0 4,0 3,5 ±0,15 4,0 4,5
16 16,3 + 0,70 3,2 ± 0,15 4,5 4,0 4,5 5,0
18 18,3 + 0,84 3,5 5,0 4,5 5,0 5,5
20 20,5 4,0 5,5 5,0 5,5 6,0
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 66 - Trang 2
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 66 - Người đăng: vietanh-futu1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 66 9 10 714