Ktl-icon-tai-lieu

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 19

Được đăng lên bởi vietanh-futu1
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 493 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 75-63
BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO KIM LOẠI
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm đầu có ngạnh dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn
ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 75-63.
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 75-63.
mm

Bảng 1

Đường kính danh
nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Kích
thước
danh
nghĩa

11

14

17

21

24

28

34

Chiều
cao đầu
bulông
D

Chiều
cao đầu
bulông
H

Sai lệch
cho
phép
Kích
thước
danh
nghĩa
Sai lệch
cho

3,6

+ 1,10

+ 1,30

+ 1,60

- 0,70

- 0,84

- 1,00

4,8

± 0,48

6,0

8,0

9,0

10,0

12,0

± 0,90

+ 1,10

- 0,58

- 0,70

phép
Bán kính chỏm cầu
R



Đường
kính cổ
hay thân
bulông
d1

Kích
thước
danh
nghĩa
Sai lệch
cho
phép

Chiều cao cổ
bulông h1 không
nhỏ hơn
Chiều
cao
ngạnh
h1

Kích
thước
danh
nghĩa

6,0

7,5

9,0

11,0

12,5

15,0

18,0

6

8

10

12

14

16

20

+0,30

+0,36

+0,43

+0,43

+0,84

-0,36

-0,40

-0,45

-0,50

-0,55

3

4

5

5

7

8

10

2,5

3,0

3,5

4,0

5,0

5,0

6,0

4,5

4,5

Sai lệch
cho
phép

Chiều
rộng
ngạnh b

Kích
thước
danh
nghĩa
Sai lệch
cho
phép

Độ lệch cho phép
của đầu bulông
Bán kính góc lượn
r 

± 0,2
2,5

± 0,3
2,5

3,5

3,5

4,5

± 0,2

± 0,3

0,4

0,5
0,5

0,7
0,8

mm

1,0
Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không
có cổ.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản
xuất quy định.
3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ, nếu kích thước của
nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
4. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông, nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai
lệch cho phép đã quy định.
5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
Chiều dài
bulông l
mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm
6

8

10

12

14

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

16

20



25

6,839

12,68

-

-

-

-

-

30

7,720

14,26

21,95

-

-

-

-

35

8,601

15,85

24,46

39,54

58,83

-

-

40

9,482

17,44

26,97

42,98

63,80

-

-

45

10,36

19,03

29,47

46,43

68,76

-

-

5...
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 75-63
BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO KIM LOẠI
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm đầu có ngạnh dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn
ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.
Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.
Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 75-63.
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 75-63.
mm Bảng 1
Đường kính danh
nghĩa của ren d
6 8 10 12 (14) 16 20
Chiều
cao đầu
bulông
D
Kích
thước
danh
nghĩa
11 14 17 21 24 28 34
Sai lệch
cho
phép
+ 1,10
- 0,70
+ 1,30
- 0,84
+ 1,60
- 1,00
Chiều
cao đầu
bulông
H
Kích
thước
danh
nghĩa
3,6 4,8 6,0 8,0 9,0 10,0 12,0
Sai lệch
cho
± 0,48 ± 0,90
- 0,58
+ 1,10
- 0,70
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 19 - Trang 2
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 19 - Người đăng: vietanh-futu1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 19 9 10 103