Ktl-icon-tai-lieu

vật liệu học

Được đăng lên bởi Không Tên
Số trang: 42 trang   |   Lượt xem: 1065 lần   |   Lượt tải: 1 lần
MỤC TIÊU:
1.
2.
3.

Liệt kê các loại thép kết cấu.
So sánh thép làm khuôn dập nguội và
dập nóng.
Phân biệt cấu tạo và ứng dụng của các
loại thép không rỉ.

4. GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe-C

TỔNG KẾT

Thép sau cùng tích có Xe, chống mài mòn tốt.
Hàm lượng C trong thép thường <1.5% .
Gang trắng có độ cứng cao (> 55HRC), chống mài mòn
rất tốt nhưng rất khó gia công và không thể biến dạng dẻo.
→ chế tạo bi nghiền clinker, bề mặt gàu xúc…

I. KHÁI NIỆM THÉP CACBON








Là hợp kim trên cơ sở Fe &
C, C chiếm 0.02÷2.14 % trọng
lượng.
Mn và Si là tạp chất có lợi,
nâng cao cơ tính thép. Mn ≤
0.8 %, Si ≤ 0.5%.
P, S là tạp chất có hại. P làm
cho thép bị giòn nguội, còn S
gây giòn nóng. P ≤ 0.05 %, S ≤
0.05%.
Thành phần hóa học của thép
cacbon: C < 2%, Mn ≤ 0.8 %,
Si ≤ 0.5%, P, S ≤ 0.05 %.
Hình 1. Tháp Eiffen

II. PHÂN LOẠI
1.

Theo chất lượng:
Tùy theo hàm lượng tạp chất có hại P, S,
người ta chia ra:





Chất lượng thường có thể chứa tới 0.06% S
và 0.07% P.
Chất lượng tốt S ≤ 0.04%, P ≤ 0.035 %.
Chất lượng cao S, P ≤ 0.025%.
Chất lượng đặc biệt cao S ≤ 0.015%, P ≤
0.025 %.

II. PHÂN LOẠI
2. Theo phương pháp khử oxy
Loại thép

Phương pháp
khử O2

Tương ứng với

Thép sôi

Fero-Mn

Thép cacbon thấp.

Thép nửa
lặng

Fero-Mn + Al

Thép cacbon thấp, trung bình.

Thép lặng

Fero-Mn + FeroSi + Al

Thép cacbon thấp, trung bình,
cao, thép hợp kim.

II. PHÂN LOẠI
3. Theo công dụng: là cách thông dụng
nhất.
 Thép

cacbon chất lượng thường: chủ yếu
dùng trong xây dựng và các công việc tương
tự.
 Thép kết cấu: dùng để chế tạo các chi tiết
máy.
 Thép dụng cụ: chủ yếu dùng làm các dụng cụ
cắt gọt, đo lường...
 Thép có công dụng riêng.

III. CÁC NHÓM THÉP THÔNG DỤNG
1. Thép cacbon chất lượng thường:








Chiếm phần lớn khối lượng thép dùng
trong thực tế.
Cung cấp ở dạng cán nóng (tấm,
thanh, dây, ống, thép I, U, V, ...), làm
kết cấu trong xây dựng nhà xưởng, cốt
thép bê tông.
Giới hạn bền và giới hạn chảy không
cao (≤ 300 Mpa), độ dẻo cao.
Kí hiệu bằng CTxx (C-cacbon, T- thép)
với xx chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu
(kG/mm2):
Chia làm 3 nhóm A, B, C.

1. Thép cacbon chất lượng thường
Phân nhóm A:
 Chỉ quy định về cơ tính mà
không quy định về thành phần
hóa học.
 Sử dụng không qua gia công
nhiệt (hàn, nhiệt luyện…).
 Thường gặp các mác CT33,
CT34, CT38, CT51. CT51
thường ở dạng thanh vằn làm
cốt thép cho bêtông.

Bảng 1. Cơ tính của thép cacbon chất lượng
thường phân nhóm A (TCVN 1765-75)

Mác thép

σb (Mpa)

σ0.2 (Mpa)

δ5(Mpa)

CT31
CT33
CT34
CT38
CT4...
MỤC TIÊU:
1. Liệt kê các loại thép kết cấu.
2. So sánh thép làm khuôn dập nguội và
dập nóng.
3. Phân biệt cấu tạo và ứng dụng của các
loại thép không rỉ.
vật liệu học - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
vật liệu học - Người đăng: Không Tên
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
42 Vietnamese
vật liệu học 9 10 530