Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập Tiếng Anh đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Được đăng lên bởi hoc-anh-van
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 677 lần   |   Lượt tải: 3 lần
CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN
I.

Các chú ý:

-

Trước hết ta phải xác định được từ để hỏi.

-

Từ bị gạch chân không bao giờ xuất hiện trong câu hỏi.

-

Nếu trong câu:

+/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên
trước chủ ngữ và sau từ để hỏi.
Eg

:

They play football everyday.

=> What do they play everyday?
+/ Nếu trong câu dùng “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” ta chỉ cần đảo
“động từ
tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi:
Eg

:

She is planting trees now.

=> What is she playing now?
-

Nếu trong câu có từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu
hỏi ta phải đổi tương ứng như sau:

1. I, We

=> You

2. me, us

=> you

3. mine, ours

=> yours

4. my, our

=> your

5. some

=> any

II.

Các từ để hỏi thường gặp trong Tiếng Anh:

1. What

: cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)

2. Which

: cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)

3. Where

: ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)

4. When

: khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)

5. Who

: ai, người mà (Hỏi cho người)

=> Whom

: người mà (Hỏi cho tân ngữ chỉ người)

Eg

:

I buy him some books.

=> Who/ Whom do you buy any books (for)?

=> Whose
Eg

: của người mà (Hỏi cho tính từ sở hữu, sở hữu cách, đại từ sở hữu)
:

This is her pen?

=> Whose pen is this?
6. Why
: tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)
7. How
: thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ ...)
8. How old
: hỏi cho tuổi
9. How tall
: hỏi cho chiều cao của người
10. How high
: hỏi cho chiều cao của vật
11. How thick
: hỏi cho độ dày
12. How thin
: hỏi cho độ mỏng
13. How big
: hỏi cho độ lớn
14. How wide
: hỏi cho độ rộng
15. How broad
: hỏi cho bề rộng
16. How deep
: hỏi cho độ sâu
17. How fast
: hỏi cho tốc độ
18. How far ... from ... to ...
: hỏi cho độ xa
19. How long
: hỏi cho độ dài
Eg
: This ruler is 20 centimeters long.
=> How long is this ruler?
=> How long
: hỏi cho thời gian bao lâu
Eg
: It takes me an hour to do my homework.
=> How long does it take you to do your homework?
(Nó lấy mất của bạn bao nhiêu thời gian để làm bài tập về nhà?)
20. How often
: hỏi cho mức độ, tần suất, số lần
Eg
: I go to school every day.
=> How often do you go to school?
21. How much
: hỏi cho giá cả
Eg
: This book is 3$.
=> How much is this book?
=> How much does this book cost?
=> What is the price of this book?
22. How much + N (ko đếm được) : hỏi cho số lượng
Eg
: There is some water in the bottle.
=> How much water is there in the...
CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN
I. Các chú ý:
- Trước hết ta phải xác định được từ để hỏi.
- Từ bị gạch chân không bao giờ xuất hiện trong câu hỏi.
- Nếu trong câu:
+/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ đảo trợ động từ n
trước chủ ngữ sau t để hỏi.
Eg : They play football everyday.
=> What do they play everyday?
+/ Nếu trong câu dùng động từ tobe”, “động t khuyết thiếu” ta chỉ cần đảo
động từ
tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ sau từ để hỏi:
Eg : She is planting trees now.
=> What is she playing now?
- Nếu trong câu từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu
hỏi ta phải đổi ơng ứng như sau:
1. I, We => You
2. me, us => you
3. mine, ours => yours
4. my, our => your
5. some => any
II. Các từ để hỏi thường gặp trong Tiếng Anh:
1. What : cái (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)
2. Which : cái (Dùng để hỏi khi sự lựa chọn)
3. Where : đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)
4. When : khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)
5. Who : ai, người (Hỏi cho người)
=> Whom : người (Hỏi cho tân ngữ chỉ người)
Eg : I buy him some books.
=> Who/ Whom do you buy any books (for)?
Bài tập Tiếng Anh đặt câu hỏi cho từ gạch chân - Trang 2
Bài tập Tiếng Anh đặt câu hỏi cho từ gạch chân - Người đăng: hoc-anh-van
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Bài tập Tiếng Anh đặt câu hỏi cho từ gạch chân 9 10 103